Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy nước nóng năng lượng mặt trời  Dung tích máy  Máy năng lượng mặt trời 300 lít

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L HW304-300L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 300L HW304-300L là model dung tích lớn nhất trong dải máy đơn HWATA 120L - 300L hiện hành. Máy sử dụng 30 ống chân không F58, vỏ và ruột bình inox SUS304, kích thước dài 1.830 mm, rộng 2.530 mm và cao 750 mm.

300L phù hợp để cân nhắc khi nhu cầu nước nóng đã vượt rõ nhóm 200L - 240L. Với chiều ngang hơn 2,5 m và riêng lượng nước trong bình đã xấp xỉ 300 kg, việc chọn HW304-300L cần đi cùng khảo sát mái, vùng nhận nắng, nguồn nước lạnh, tải trọng và lối vận chuyển.

Tổng quan Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L

Dung tích 300L Là dung tích lớn nhất trong dải máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA dạng máy đơn đang được phân loại.
30 ống chân không F58 Nhiều hơn 6 ống so với model 240L và là cấu hình đúng của HW304-300L.
1.830 × 2.530 × 750 mm Chiều rộng 2.530 mm là thông số đặc biệt quan trọng khi kiểm tra khả năng bố trí trên mái.
Đánh giá nhanh: HW304-300L phù hợp khi 240L thường khá sát nhu cầu và công trình cần thêm 60L dự trữ. Nếu một máy 300L vẫn thiếu trong giờ cao điểm, đặc biệt với nhà trọ, khách sạn hoặc nhiều điểm dùng đồng thời, nên chuyển sang tính phương án nhiều máy hoặc hệ thống nước nóng thay vì tiếp tục chọn theo một con số dung tích đơn lẻ.

Thông số kỹ thuật Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L

Tên sản phẩm Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L
Model HW304-300L
Dung tích 300 lít
Công nghệ thu nhiệt Ống chân không
Số lượng ống 30 ống chân không F58
Vật liệu vỏ bình Inox SUS304
Vật liệu ruột bình Inox SUS304
Chiều dài 1.830 mm
Chiều rộng 2.530 mm
Chiều cao 750 mm
Khung giá đỡ Khung inox định hình
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 5 năm

Những dữ liệu nên ưu tiên khi chọn HW304-300L là dung tích 300L, 30 ống F58, kích thước 1.830 × 2.530 × 750 mm, vật liệu SUS304 và bảo hành 5 năm. Đây là các thông số có thể dùng trực tiếp để so sánh với những model nhỏ hơn.

Không nên biến thông tin quảng cáo chung thành cam kết kỹ thuật: các con số về thời gian giữ nóng, tỷ lệ tiết kiệm, hiệu suất hoặc khả năng làm nóng khi ít nắng chỉ nên dùng khi có tài liệu thử nghiệm phù hợp cho đúng HW304-300L và điều kiện vận hành tương ứng.

30 ống chân không F58 trên HW304-300L hoạt động thế nào?

30 ống chân không F58 tiếp nhận năng lượng từ ánh nắng và truyền nhiệt cho nước. Khi nước tại vùng thu nhiệt nóng lên, sự chênh lệch nhiệt độ hỗ trợ vòng tuần hoàn tự nhiên giữa bộ thu nhiệt và bình chứa.

Phần nước có nhiệt độ cao hơn di chuyển lên bình bảo ôn, trong khi nước lạnh hơn tiếp tục đi xuống vùng thu nhiệt. Quá trình này giúp nước trong bình tăng nhiệt khi điều kiện ánh nắng phù hợp.

30 ống đúng cấu hình 300L

HW304-300L sử dụng 30 ống F58, nhiều hơn 6 ống so với HW304-240L.

Vỏ và ruột bình inox SUS304

Hai phần chính của bình chứa được công bố sử dụng inox SUS304.

Khung inox định hình

Khung có nhiệm vụ giữ bình và dàn ống theo cấu hình của máy. Vị trí đặt cần ổn định và thuận lợi cho việc cố định.

Dải thu nhiệt rộng 2.530 mm

Số lượng ống lớn khiến máy cần nhiều không gian ngang hơn đáng kể so với nhóm 200L - 240L.

HW304-300L thuộc nhóm máy năng lượng mặt trời ống chân không HWATA. Khi so sánh cùng công nghệ, nên nhìn đồng thời dung tích, số ống, kích thước mái và nhu cầu giờ cao điểm.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời 300L phù hợp với ai?

Thông tin hướng dẫn hiện hành của HWATA sử dụng mốc trên 8 người như một điểm tham khảo để bắt đầu xem xét 300L hoặc hệ nhiều máy. Đây không phải công thức cố định cho mọi gia đình và càng không nên áp trực tiếp cho nhà trọ hoặc khách sạn.

300L có thể phù hợp khi

  • Gia đình đông người có nhu cầu nước nóng cao.
  • 240L thường khá sát mức sử dụng trong giờ cao điểm.
  • Biệt thự hoặc nhà phố có nhiều lần tắm liên tiếp.
  • Có nhiều phòng tắm nhưng mức sử dụng đồng thời vẫn nằm trong khả năng một máy.
  • Mái đủ chiều ngang cho máy 2.530 mm cùng khoảng thao tác.
  • Nguồn nước lạnh và tuyến đường ống có thể bố trí phù hợp.

Cần tính hệ thống nếu

  • 300L vẫn thường xuyên thiếu trong giờ cao điểm.
  • Nhiều phòng tắm hoạt động gần đồng thời.
  • Công trình có bồn tắm hoặc điểm tiêu thụ lưu lượng lớn.
  • Nhà trọ có nhiều phòng tập trung tắm cùng khung giờ.
  • Khách sạn có tỷ lệ lấp đầy và số khách biến động lớn.
  • Hệ thống đường nước dài, nhiều tầng hoặc nhiều khu sử dụng.

Gia đình có thể xem thêm máy năng lượng mặt trời cho gia đình. Với nhu cầu lớn hơn, website hiện có riêng các nhóm máy năng lượng mặt trời cho nhà trọmáy năng lượng mặt trời cho khách sạn.

Kích thước Máy Hwata 300L và cách kiểm tra mái

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 300L dài 1.830 mm, rộng 2.530 mm và cao 750 mm. Đây là kích thước sản phẩm, không phải diện tích lắp tối thiểu tuyệt đối.

Chiều dài 1.830 mm

Cần tính thêm không gian cho đường nước và thao tác tại các đầu máy.

Chiều rộng 2.530 mm

Đây là yếu tố dễ phát sinh nhất với nhà phố có bồn nước, tum thang hoặc nhiều thiết bị trên mái.

Chiều cao 750 mm

Cần kiểm tra lan can, mái che, tường và các vật cản có thể ảnh hưởng vị trí đặt khung.

Khoảng bảo trì

Giữ lối tiếp cận đầu nối, bình bảo ôn và bộ 30 ống để thuận tiện kiểm tra sau khi lắp.

Không làm vùng lắp vừa đúng 1.830 × 2.530 mm: cần chừa thêm khoảng cho đường nước lạnh, nước nóng, thao tác kỹ thuật và bảo trì. Mặt bằng cũng phải được kiểm tra vùng bóng che và kết cấu chịu tải.

300L nước tạo tải khoảng bao nhiêu trên mái?

≈ 300 kg Khối lượng gần đúng của riêng 300 lít nước.
> 300 kg Tổng tải thực tế còn có bình, khung, 30 ống và phụ kiện.
2.530 mm Chiều rộng sản phẩm chưa bao gồm khoảng thao tác xung quanh.

Riêng 300 lít nước có khối lượng xấp xỉ 300 kg. Khi cộng bình bảo ôn, khung, 30 ống chân không, nước trong đường ống và phụ kiện, tổng tải thực tế sẽ lớn hơn.

Khoảng 300 kg chỉ là khối lượng của phần nước, không phải tải trọng thiết kế của toàn bộ hệ thống. Với mái nhẹ, mái cải tạo, khung thép hoặc vị trí có kết cấu đặc biệt, nên kiểm tra khả năng chịu tải trước khi lắp.

Vị trí nhận nắng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả sử dụng

Dàn 30 ống F58 rộng hơn 2,5 m nên việc tìm một vùng mái vừa đủ rộng vừa nhận nắng tốt cần được thực hiện trước khi chốt sản phẩm.

  • Kiểm tra bóng che từ tường cao, cây và công trình kế bên.
  • Kiểm tra bồn nước lạnh có che lên dàn ống hay không.
  • Ưu tiên vùng có khả năng nhận nắng tốt trong ngày.
  • Không chọn vị trí chỉ vì gần đường nước nếu thường xuyên thiếu nắng.
  • Chừa lối để kiểm tra và thay ống khi cần.
  • Tránh nơi có nguy cơ va đập trực tiếp vào dàn ống thủy tinh.

Nguồn nước lạnh và áp lực cấp cho HW304-300L

Trước khi lắp cần xác định bồn nước lạnh đang ở đâu, nguồn cấp tự chảy hay tăng áp và tuyến đường ống dự kiến. Với máy 300L, đây là hạng mục nên được khảo sát cùng mặt bằng mái.

Nguồn cấp tự chảy

Khả năng cấp nước phụ thuộc chênh lệch cao độ, đường kính ống và tổn thất trên tuyến; không nên dùng một mức chênh cao cố định cho mọi nhà.

Hệ thống có tăng áp

Nếu công trình đang dùng bơm tăng áp, cần kiểm tra phương án đấu nối và phụ kiện phù hợp trước khi cấp trực tiếp cho máy.

Trường hợp cần bình phụ

Một số mặt bằng có thể cần giải pháp bình cấp phụ nếu vị trí bồn lạnh hiện tại không thuận lợi.

Tuyến nước nóng ra

Nên xác định trước đường tới các phòng tắm, bếp và điểm dùng để hạn chế tuyến quá dài hoặc khó bảo trì.

Hình ảnh thực tế Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L

Hình ảnh thực tế Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L HW304-300L
Hình thực tế HWATA 300L với bình bảo ôn và dàn 30 ống chân không F58.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 300L góc nghiêng
Góc nghiêng giúp quan sát hệ khung, bình chứa và độ rộng của dàn thu nhiệt 30 ống.
Mặt trước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L
Mặt trước thể hiện rõ nhận diện HWATA và cách bố trí 30 ống chân không trên model 300L.
Hình ảnh thực tế HW304-300L với 30 ống chân không F58
Hình chính diện khác của HW304-300L giúp đối chiếu bình, khung và toàn bộ dàn thu nhiệt.

Máy 240L hay 300L phù hợp hơn?

Đây là phép so sánh quan trọng nhất trước khi chọn model 300L. HW304-300L tăng 60L so với 240L, số ống tăng từ 24 lên 30 và chiều rộng tăng từ 2.050 lên 2.530 mm.

Tiêu chí HW304-240L HW304-300L
Dung tích 240L 300L
Số ống 24 ống F58 30 ống F58
Chiều dài 1.830 mm 1.830 mm
Chiều rộng 2.050 mm 2.530 mm
Chiều cao 750 mm 750 mm
Chênh lệch chính 300L tăng 60L, thêm 6 ống F58 và rộng hơn khoảng 480 mm

Nếu 240L vẫn đáp ứng tốt thời điểm sử dụng nhiều nhất và còn mức dự phòng phù hợp thì không cần tăng lên 300L. Model nhỏ hơn cũng giúp tiết kiệm gần nửa mét chiều ngang.

Có thể xem máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 240L nếu nhu cầu thấp hơn hoặc mái không phù hợp chiều rộng 2.530 mm của bản 300L.

Khi một máy 300L vẫn chưa đủ

HW304-300L là model máy đơn lớn nhất trong dải 120L - 300L hiện hành. Vì vậy nếu dung tích này vẫn thường xuyên sát nhu cầu, bước tiếp theo không nên chỉ là ghép thêm máy theo cảm tính.

Nhà trọ

Cần tính số phòng thực tế có người ở, số người thuê, khung giờ tắm tập trung và số vòi có thể hoạt động gần đồng thời.

Khách sạn

Cần xét số phòng vận hành, tỷ lệ lấp đầy, khách mỗi phòng và nhu cầu nước nóng ngoài hoạt động tắm.

Nhiều khu sử dụng

Đường ống dài hoặc nhiều tầng có thể khiến bài toán phân phối và tuần hoàn quan trọng không kém tổng dung tích.

Hệ thống công nghiệp

Khi tải vượt máy đơn nên tính tổng nhu cầu, giờ cao điểm, lưu trữ, phân phối, nguồn hỗ trợ và điều kiện mặt bằng như một hệ hoàn chỉnh.

Với công trình quy mô lớn, có thể tham khảo hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp HWATA để chuyển từ bài toán chọn một máy sang bài toán thiết kế hệ thống.

Video tham khảo sản phẩm HWATA

Nên mua Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L khi nào?

Nên chọn HW304-300L nếu

  • 240L thường khá sát nhu cầu thực tế.
  • Cần tăng thêm 60L dung tích dự trữ.
  • Gia đình đông người hoặc có nhiều lần sử dụng nước nóng liên tiếp.
  • Mái đáp ứng máy rộng 2.530 mm cùng khoảng kỹ thuật.
  • Vị trí lắp có vùng nhận nắng phù hợp.
  • Nguồn nước lạnh và đường ống có thể bố trí hợp lý.

Nên cân nhắc phương án khác nếu

  • 240L đã đáp ứng tốt và còn mức dự phòng.
  • Mái không đủ chiều ngang hơn 2,5 m cùng khoảng thao tác.
  • 300L vẫn khá sát nhu cầu giờ cao điểm.
  • Nhiều phòng tắm thường xuyên hoạt động đồng thời.
  • Nhà trọ hoặc khách sạn có tải sử dụng tập trung.
  • Công trình cần lượng nước nóng lớn hơn khả năng một máy đơn.

Ưu nhược điểm của Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L

Ưu điểm

  • Dung tích lớn nhất trong dải máy đơn HWATA 120L - 300L.
  • Sử dụng 30 ống chân không F58.
  • Vỏ và ruột bình inox SUS304.
  • Kích thước 1.830 × 2.530 × 750 mm rõ ràng để khảo sát.
  • Tăng thêm 60L so với model 240L.
  • Có nhiều ảnh thực tế đúng dòng 300L để đối chiếu.
  • Bảo hành hiện hành 5 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Chiều ngang máy lên tới 2.530 mm.
  • Riêng lượng nước đã xấp xỉ 300 kg.
  • Cần lối vận chuyển bình, khung và 30 ống lên mái.
  • Hiệu quả thực tế phụ thuộc vùng nhận nắng.
  • Cần kiểm tra nguồn cấp và áp lực nước.
  • 300L không mặc định đủ cho nhà trọ hoặc khách sạn.

12 lưu ý trước khi mua và lắp HW304-300L

  1. Tính nhu cầu giờ cao điểm: không chọn chỉ vì đây là model lớn nhất.
  2. Kiểm tra số phòng tắm: mức sử dụng đồng thời ảnh hưởng mạnh đến dung tích cần thiết.
  3. Đo mái: máy dài 1.830 mm, rộng 2.530 mm và cao 750 mm.
  4. Chừa khoảng kỹ thuật: không bố trí khu vực vừa đúng footprint máy.
  5. Kiểm tra vùng nắng: tránh bóng che kéo dài từ tường, cây và bồn nước.
  6. Kiểm tra tải mái: riêng 300L nước đã xấp xỉ 300 kg.
  7. Xác định bồn nước lạnh: kiểm tra vị trí, cao độ và phương thức cấp.
  8. Kiểm tra áp lực: hệ tự chảy và tăng áp cần phương án đấu nối phù hợp.
  9. Chốt tuyến đường ống: xác định nước lạnh vào và nước nóng tới các điểm sử dụng.
  10. Kiểm tra lối vận chuyển: cần đưa bình, khung và 30 ống lên mái an toàn.
  11. Bảo vệ ống chân không: hạn chế va đập khi vận chuyển và lắp ráp.
  12. Chừa lối bảo trì: giữ khả năng tiếp cận bình, đầu nối và toàn bộ dàn thu nhiệt.

So sánh Máy HWATA 180L, 200L, 240L và 300L

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA HW304-180L 180L 18 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.570 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Gọn hơn rõ rệt theo chiều ngang Dung tích thấp hơn 120L so với 300L Nhu cầu vừa phải, ưu tiên tiết kiệm diện tích mái Xem HW304-180L
HWATA HW304-200L 200L 20 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.730 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Chiều ngang dưới 1,8 m Dự phòng thấp hơn nhóm 240L - 300L 180L khá sát nhưng chưa cần dung tích lớn Xem HW304-200L
HWATA HW304-240L 240L 24 ống F58, SUS304, 1.830 × 2.050 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Hẹp hơn 300L khoảng 480 mm Ít hơn 60L dung tích 240L đã đủ hoặc mái hạn chế chiều ngang Xem HW304-240L
HWATA HW304-300L 300L 30 ống F58, SUS304, 1.830 × 2.530 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Dung tích lớn nhất trong dải máy đơn hiện hành Chiều ngang hơn 2,5 m; cần mặt bằng và tải mái phù hợp 240L khá sát và cần thêm mức dự phòng rõ rệt Xem HW304-300L

Từ 180L lên 300L, chiều dài và chiều cao của các model hiện hành tương đương nhau, trong khi số ống và chiều rộng tăng dần. Vì vậy với máy dung tích lớn, chiều ngang mái là một trong những tiêu chí cần kiểm tra sớm nhất.

Có thể xem đầy đủ dải máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA gồm 120L, 140L, 150L, 160L, 180L, 200L, 240L và 300L để chọn model sát nhu cầu hơn.

Câu hỏi thường gặp về Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 300L có model gì?

Model dung tích 300L hiện hành là HW304-300L.

Máy Hwata 300L có bao nhiêu ống?

HW304-300L sử dụng 30 ống chân không F58, là số lượng ống lớn nhất trong dải máy đơn HWATA 120L - 300L hiện hành.

Kích thước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L là bao nhiêu?

Máy có kích thước dài 1.830 mm, rộng 2.530 mm và cao 750 mm. Khu vực lắp thực tế cần lớn hơn để chừa đường nước, thao tác và bảo trì.

Máy Hwata 300L sử dụng vật liệu gì?

Vỏ và ruột bình của HW304-300L hiện được công bố sử dụng inox SUS304.

Máy năng lượng mặt trời 300L dùng cho mấy người?

Mốc trên 8 người hiện được dùng như một điểm tham khảo để cân nhắc 300L hoặc hệ nhiều máy, nhưng không phải định mức cố định. Cần tính thêm số phòng tắm, bồn tắm, giờ cao điểm và mức sử dụng đồng thời.

Máy 300L có phù hợp gia đình trên 8 người không?

Có thể phù hợp với một số gia đình trên 8 người, nhưng cần kiểm tra mức sử dụng thực tế. Nếu nhiều phòng tắm hoạt động đồng thời, một máy 300L vẫn có thể thiếu.

Nên chọn máy 240L hay 300L?

Nếu 240L đáp ứng tốt và còn dự phòng thì không cần tăng. HW304-300L tăng thêm 60L, thêm 6 ống F58 và rộng hơn 240L khoảng 480 mm.

Máy 300L cần diện tích mái bao nhiêu?

Kích thước mặt bằng của sản phẩm là 1.830 × 2.530 mm, nhưng khu vực bố trí cần lớn hơn để có đường nước, khoảng thao tác và bảo trì. Cũng phải kiểm tra vùng nhận nắng, bóng che và kết cấu mái.

Máy 300L khi đầy tạo tải khoảng bao nhiêu?

Riêng 300 lít nước có khối lượng xấp xỉ 300 kg. Tổng tải thực tế lớn hơn vì còn có bình, khung, 30 ống, đường nước và phụ kiện.

Máy năng lượng mặt trời 300L có cần điện không?

Phần thu nhiệt ống chân không sử dụng năng lượng từ ánh nắng và quá trình đối lưu cơ bản không yêu cầu điện trở hoạt động liên tục. Hệ thống vẫn có thể sử dụng điện nếu có bơm, bộ điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Một máy 300L có đủ cho nhà trọ không?

Không thể kết luận chỉ từ dung tích. Cần biết số phòng thực tế có người ở, số người sử dụng, giờ tắm cao điểm và số điểm nước nóng có khả năng hoạt động gần đồng thời.

Một máy 300L có phù hợp cho khách sạn không?

Không nên dùng một máy 300L làm cấu hình mặc định cho khách sạn. Cần tính số phòng vận hành, tỷ lệ lấp đầy, số khách và lượng nước nóng trong giờ cao điểm; công trình lớn có thể cần nhiều máy hoặc hệ thống riêng.

Khi nào nên chuyển từ máy 300L sang hệ thống nước nóng?

Khi 300L vẫn thiếu trong giờ cao điểm, nhiều điểm sử dụng hoạt động gần đồng thời, mạng đường ống dài hoặc nhu cầu lưu trữ lớn hơn máy đơn, nên khảo sát hệ thống hoàn chỉnh.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L bảo hành bao lâu?

Trường thông tin chính của HW304-300L hiện ghi bảo hành 5 năm.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L có phù hợp với nhu cầu của bạn?

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 300L HW304-300L là lựa chọn lớn nhất trong dải máy đơn hiện hành, phù hợp để cân nhắc khi 240L thường khá sát nhu cầu và mái đáp ứng kích thước 1.830 × 2.530 × 750 mm. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra nhu cầu giờ cao điểm, số điểm dùng đồng thời, vùng nhận nắng, tải mái, bồn nước lạnh và tuyến đường ống; nếu 300L vẫn thiếu, nên chuyển sang khảo sát hệ thống nước nóng phù hợp hơn.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 300L, so sánh 200L - 240L - 300L và đánh giá khi nào nên chuyển sang nhiều máy hoặc hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: HW304-300L
Hotline: 0909 913 212
9.880.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 5 Năm
Chiều cao: 750 mm
Chiều dài: 1830 mm
Chiều rộng: 2530 mm
Số lượng ống: 30 ống chân không F58
Khuyến mại: Tặng 12m ống và phụ kiện PPR (áp dụng TPHCM cũ)
Tính năng nổi bật

Tính năng nổi bật máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata:

  • Tiết kiệm điện 100% – hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.
  • Ống chân không 5 lớp – hấp thu nhiệt nhanh, giữ nhiệt lâu.
  • Bình bảo ôn cao cấp – cách nhiệt PU dày, giữ nước nóng đến 96 giờ.
  • Chất liệu inox SUS304 – Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304. Chống rỉ sét, bền đẹp theo thời gian.
  • Khung giá chắc chắn – chịu lực, chống gió, dễ lắp đặt.
  • Hiệu suất cao – làm nóng nhanh, hoạt động tốt cả khi trời ít nắng.
  • Dung tích đa dạng: 120L – 300L, phù hợp mọi nhu cầu.
  • Bảo hành dài hạn: 5 năm, hỗ trợ lắp đặt miễn phí.
  • An toàn – thân thiện môi trường – không rò điện, không khí thải.

Dưới đây là gợi ý dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời phù hợp với số thành viên trong gia đình sử dụng:
  • 1 – 2 người    ~ 120 - 150 lít (gia đình nhỏ, nhu cầu dùng nước nóng vừa phải) 
  • 2 – 3 người    ~ 130 - 160 lít 
  • 3 – 4 người    ~ 160 - 180 lít sử dụng thoải mái hơn, không bị thiếu khi dùng nhiều 
  • 5 – 8 người    ~ 215 - 250 lít nếu nhu cầu lớn (nhiều phòng tắm, dùng nhiều) 
  • Trên 8 người / nhà nghỉ, khách sạn    ~ 300 lít hoặc hệ nhiều máy nối tiếp để đảm bảo cung cấp đủ nước nóng liên tục.
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An