Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy nước nóng năng lượng mặt trời  Dung tích máy  Máy năng lượng mặt trời 180 lít

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời 180L Hwata - 18 Ống F58

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180L Hwata là mức dung tích trung bình trong dải máy HWATA, phù hợp để cân nhắc khi gia đình cần lượng nước nóng cao hơn nhóm 150L-160L nhưng chưa chắc phải lên 200L. Trang 180L hiện có một model là HW304-180L, sử dụng 18 ống chân không F58, vỏ và ruột bình SUS304.

HW304-180L hiện có kích thước dài 1830 × rộng 1570 × cao 750 mm. Khi chọn máy, số thành viên chỉ nên dùng làm mức tham khảo; số phòng tắm, lượng nước nóng sử dụng đồng thời, diện tích mái và nguồn cấp nước mới là những dữ liệu giúp xác định 180L có thực sự phù hợp hay không.

18 ống chân không F58 Cấu hình hiện hành của HW304-180L, nằm giữa model 160L dùng 16 ống và 200L dùng 20 ống.
Rộng 1570 mm Cần đo vùng mái thực tế và chừa thêm khoảng cho đường nước, thao tác lắp cũng như kiểm tra sau này.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180L Hwata 18 ống F58

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời 180L Hwata HW304-180L

Danh mục 180L hiện chỉ hiển thị một sản phẩm HWATA. Vì vậy thay vì chia nhiều lựa chọn không cần thiết, người mua nên tập trung kiểm tra đúng model HW304-180L, nhu cầu sử dụng và điều kiện lắp tại công trình.

HW304-180L · 180L · 18 ống F58

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L

Model sử dụng 18 ống chân không F58, vỏ và ruột bình bằng Inox SUS304 theo trường thông tin sản phẩm hiện hành.

Giá: kiểm tra hiện tại
Xem giá HW304-180L
Mã sản phẩmHW304-180L
Dung tích180 lít
Ống thu nhiệt18 ống F58
Vật liệu bìnhInox SUS304
Chiều dài1830 mm
Chiều rộng1570 mm
Chiều cao750 mm
Bảo hành đang hiển thị5 năm

Máy Năng Lượng Mặt Trời 180L Phù Hợp Với Ai?

180L có thể được dùng như mức tham khảo cho gia đình khoảng 3-4 người, nhưng không nên mặc định rằng mọi hộ bốn người đều phù hợp. Các nguồn trên thị trường đưa ra số người khá khác nhau cho cùng dung tích 180L, từ đó cho thấy thói quen sử dụng thực tế cần được đặt lên trước một bảng định mức cố định.

Có thể phù hợp

Gia đình nhu cầu trung bình

180L đáng cân nhắc khi mức sử dụng đã cao hơn nhóm 150L-160L nhưng không thường xuyên cần lượng nước nóng lớn tại nhiều điểm cùng lúc.

Cần kiểm tra thêm

Nhà có 1-2 phòng tắm

Hai phòng tắm không đồng nghĩa bắt buộc phải tăng dung tích. Quan trọng là chúng có thường xuyên được sử dụng nước nóng đồng thời hay không.

Có thể cần 200L

Nhu cầu giờ cao điểm cao

Nếu nhiều người thường xuyên tắm liên tiếp, có thêm bồn tắm hoặc dùng nước nóng cho bếp, 180L có thể khá sát nhu cầu.

Trường hợp 180L có thể phù hợp

  • Gia đình có nhu cầu nước nóng trung bình đến khá.
  • Nhà có một phòng tắm hoặc hai phòng tắm nhưng ít dùng đồng thời.
  • 160L hơi sát nhu cầu và cần thêm khoảng dự phòng.
  • Vị trí mái đáp ứng chiều dài 1830 mm, chiều rộng máy 1570 mm và khoảng thao tác.

Khi nào 180L dễ thiếu nước nóng?

Rủi ro thiếu tăng khi nhiều người tắm liên tục trong một khoảng thời gian ngắn, nhiều vòi nóng cùng hoạt động hoặc gia đình sử dụng thêm nước nóng cho bếp và bồn tắm. Khi đó nên kiểm tra máy năng lượng mặt trời 200 lít trước khi chốt.

Các yếu tố ngoài số người

Cách chọn thực tế hơn là đánh giá đồng thời số phòng tắm, tần suất dùng cùng lúc, lượng nước nóng trong giờ cao điểm và khoảng dự phòng mong muốn. Có thể xem thêm máy năng lượng mặt trời cho gia đình để lựa chọn theo tình huống sử dụng.

Thông Số Máy Hwata 180L HW304-180L

Thông số quan trọng nhất để nhận diện model và chuẩn bị lắp đặt gồm 180L, 18 ống F58, SUS304 và kích thước 1830 × 1570 × 750 mm. Trường thông tin chính của sản phẩm hiện ghi thời hạn bảo hành 5 năm.

Thông số HW304-180L Lưu ý khi chọn
Dung tích 180L Không nên chọn chỉ theo số người
Số ống 18 ống chân không F58 Đúng cấu hình model 180L hiện hành
Chiều dài 1830 mm Cần thêm khoảng thao tác
Chiều rộng 1570 mm Rộng hơn 160L khoảng 160 mm
Chiều cao 750 mm Kiểm tra vật cản quanh vị trí
Vật liệu Vỏ và ruột bình SUS304 Đối chiếu đúng mã HW304-180L
Bảo hành 5 năm theo trường sản phẩm hiện hành Xác nhận chính sách khi đặt hàng

Thông số nào cần thận trọng?

Một số nội dung trên trang sản phẩm hiện có các câu quảng cáo về tiết kiệm điện tuyệt đối, thời gian giữ nóng hoặc hoạt động trong điều kiện ít nắng. Các thông tin này không nên dùng như cam kết kỹ thuật của landing 180L nếu chưa có hồ sơ thử nghiệm tương ứng. Khu vực dịch vụ cũng có dòng bảo hành tổng quát khác với trường bảo hành 5 năm của model nên cần ưu tiên dữ liệu đúng sản phẩm.

Giá Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời 180L Hwata

Giá HW304-180L đang được hệ thống sản phẩm hiển thị trực tiếp và có thể thay đổi theo thời điểm, khu vực, chương trình bán hàng hoặc phụ kiện đi kèm. Vì vậy phần tư vấn này không đóng cứng một mức giá lâu dài.

Sản phẩm Thông tin giá Cách kiểm tra
HW304-180L
180L · 18 ống F58
Kiểm tra giá hiện tại Xem trực tiếp trang sản phẩm
Khi hỏi báo giá nên cung cấp luôn vị trí lắp và nhu cầu sử dụng. Điều này giúp kiểm tra đồng thời model, điều kiện mái, nguồn nước và các hạng mục cần thiết thay vì chỉ so giá thiết bị.

Máy Năng Lượng Mặt Trời 160L, 180L Hay 200L?

Ba dung tích này tạo một nhóm so sánh phù hợp cho gia đình có nhu cầu trung bình. Điểm đáng chú ý là các model hiện có cùng chiều dài 1830 mm và chiều cao 750 mm; khi tăng dung tích, số ống F58 và chiều rộng máy tăng dần.

So sánh máy năng lượng mặt trời 160L 180L và 200L Hwata

HWATA 160L

16 ống F58

Rộng 1410 mm.

Nên xem khi nhu cầu thấp hơn và 180L tạo mức dự phòng không cần thiết.

Xem máy 160 lít

HWATA 180L

18 ống F58

Rộng 1570 mm.

Mức trung gian khi 160L hơi sát nhưng chưa cần lên 200L.

HWATA 200L

20 ống F58

Rộng 1730 mm.

Nên xem nếu 180L thiếu khoảng dự phòng trong giờ sử dụng cao.

Xem máy 200 lít
Tiêu chí 160L 180L 200L
Số ống F58 16 18 20
Chiều rộng 1410 mm 1570 mm 1730 mm
Chiều dài 1830 mm 1830 mm 1830 mm
Chiều cao 750 mm 750 mm 750 mm
Gợi ý Nhu cầu thấp hơn Nhu cầu trung bình Cần thêm mức dự phòng

Khi nào 160L đã đủ?

Nếu gia đình ít sử dụng đồng thời và 160L vẫn đáp ứng tốt giờ cao điểm thì không nhất thiết phải tăng dung tích. Chuyển xuống 160L còn giảm chiều rộng bộ máy khoảng 160 mm so với 180L.

Khi nào nên chọn 200L?

200L đáng cân nhắc khi 180L thường xuyên khá sát mức sử dụng. HW304-200L hiện dùng 20 ống F58, rộng 1730 mm, vỏ và ruột bình SUS304 và trường bảo hành chính ghi 5 năm. :contentReference[oaicite:12]{index=12}

Kích Thước Máy 180L & Cách Kiểm Tra Vị Trí Lắp

Kích thước máy năng lượng mặt trời 180L HW304-180L hiện là dài 1830 mm, rộng 1570 mm và cao 750 mm. Không nên lấy đúng 1830 × 1570 mm làm diện tích tối thiểu tuyệt đối vì còn cần không gian cho đường ống, thao tác và bảo trì.

Kích thước máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L
Vị trí lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời 180L trên mái
  • Đo chiều dài: vùng đặt phải bao quát 1830 mm và khoảng thao tác.
  • Đo chiều rộng: máy rộng 1570 mm, chưa tính phần cần chừa xung quanh.
  • Kiểm tra bóng che: tránh khu vực thường xuyên bị tường, cây hoặc bồn nước che nắng.
  • Kiểm tra kết cấu: đánh giá mái hoặc sân thượng trước khi đặt hệ thống đầy nước.
  • Kiểm tra lối vận chuyển: cần phương án đưa bình, khung và 18 ống lên vị trí.
  • Chừa lối bảo trì: tránh ép thiết bị sát vật cản khiến khó kiểm tra đầu nối.

Khối lượng nước cần tính đến

Riêng 180 lít nước có khối lượng xấp xỉ 180 kg, chưa bao gồm bình, khung, ống và hệ đường nước. Đây chỉ là quy đổi khối lượng nước, không phải tải trọng thiết kế dùng để kết luận kết cấu mái có đủ khả năng chịu lực.

Không chỉ đo diện tích mái

Một vị trí đủ rộng nhưng bị bóng che kéo dài vẫn chưa phải lựa chọn phù hợp. Cần xem đồng thời hướng bố trí, vùng nhận nắng, vị trí bồn nước lạnh, đường ống và khả năng tiếp cận thiết bị sau lắp.

18 Ống Chân Không F58 Trên Máy Hwata 180L

HW304-180L sử dụng 18 ống chân không F58. Bộ ống nhận năng lượng từ ánh nắng và truyền nhiệt cho nước. Nước nóng hơn có xu hướng di chuyển lên bình chứa, trong khi phần nước có nhiệt độ thấp hơn đi xuống khu vực thu nhiệt, tạo quá trình tuần hoàn tự nhiên.

Cấu tạo máy năng lượng mặt trời 180L 18 ống F58

18 ống F58

Số lượng 18 ống là thông số của đúng model HW304-180L. Khi so với 160L và 200L, số ống lần lượt thay đổi từ 16 lên 18 rồi 20, đồng thời chiều rộng máy tăng theo.

Nguyên lý hấp thụ và đối lưu

Phần thu nhiệt sử dụng ánh nắng để làm nóng nước; chênh lệch nhiệt độ hỗ trợ quá trình tuần hoàn tự nhiên giữa bộ ống và bình chứa. Không nên quy đổi số lượng ống thành một tỷ lệ hiệu suất cụ thể nếu chưa có dữ liệu thử nghiệm cùng điều kiện.

Vai trò bình bảo ôn

Bình chứa nước đã được làm nóng. HW304-180L hiện ghi vỏ và ruột bình bằng SUS304. Các thông số như độ dày lớp cách nhiệt hoặc thời gian giữ nóng chính xác cần có hồ sơ kỹ thuật trước khi sử dụng làm căn cứ mua hàng.

Xem thêm máy năng lượng mặt trời ống chân không để tìm hiểu nhóm công nghệ đang được HWATA phân loại.

Nguồn Cấp Nước & Lưu Ý Khi Lắp Máy 180L

Bên cạnh dung tích và vị trí mái, cần kiểm tra bồn nước lạnh, phương án cấp tự chảy hay tăng áp và áp lực tại các điểm sử dụng. Không nên mua thiết bị trước rồi mới xem nguồn nước vì cách cấp nước có thể ảnh hưởng trực tiếp đến phương án bố trí.

Sơ đồ cấp nước cho máy năng lượng mặt trời Hwata 180L
Tự chảy

Nguồn cấp tự chảy

Cần xem tương quan cao độ giữa bồn lạnh, máy và đường ống. Không nên áp một mức chênh cao cố định cho mọi ngôi nhà.

Áp lực

Kiểm tra áp lực cấp

Nếu áp lực thực tế chưa phù hợp, nên đánh giá toàn bộ hệ thống trước khi quyết định bổ sung bơm hoặc thay đổi đường nước.

Phương án khác

Khi nào cần bình nước phụ?

Một số bố trí có thể cần bình phụ khi vị trí bồn lạnh hiện tại không thuận lợi cho phương án cấp trực tiếp sang máy.

Không sử dụng máy móc một con số cao độ hoặc chiều cao ống thông hơi cho mọi công trình. Nội dung kỹ thuật cũ trên trang sản phẩm có những số liệu cần được đội kỹ thuật rà soát trước khi trở thành hướng dẫn chung.

Nếu cần tìm hiểu thêm về bố trí và sử dụng, xem tư vấn máy nước nóng năng lượng mặt trời.

Kinh Nghiệm Chọn & Lỗi Thường Gặp Với Máy 180L

7 lỗi nên tránh

  • Mặc định 180L luôn đủ cho bốn người mà không xem mức sử dụng thực tế.
  • Không tính số phòng tắm và thời điểm sử dụng đồng thời.
  • Không đo chiều rộng 1570 mm của model HWATA trước khi đặt.
  • Lắp tại vị trí bị bóng che trong phần lớn thời gian.
  • Không kiểm tra nguồn cấp nước và vị trí bồn lạnh.
  • Chọn 180L chỉ vì giá hoặc chương trình khuyến mại.
  • Dùng các tuyên bố kỹ thuật chưa được xác minh làm tiêu chí quyết định.

Khi sử dụng nên kiểm tra gì?

Định kỳ quan sát các đầu nối, tình trạng rò nước, khung đỡ và các ống thu nhiệt. Tần suất vệ sinh phụ thuộc chất lượng nguồn nước và điều kiện thực tế; không nên đặt một lịch cố định cho mọi khu vực nếu chưa biết mức cặn của nguồn nước.

Khi xuất hiện tình trạng không nóng, rò nước hoặc hư hỏng ống, nên kiểm tra nguyên nhân trước khi tháo lắp. Các phần việc liên quan tới ống chân không, đường nước trên mái hoặc thay đổi kết cấu nên được xử lý bởi người có chuyên môn.

Mua Máy Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L Qua Toàn Phát

Trang sản phẩm hiện thể hiện Toàn Phát là đơn vị phân phối và tư vấn sản phẩm HWATA. Trước khi đặt HW304-180L, nên cung cấp thông tin về nhu cầu sử dụng, vị trí mái và nguồn cấp nước để kiểm tra dung tích cũng như khả năng lắp đặt.

Thông tin nên chuẩn bị trước khi liên hệ

Số người – số phòng tắm – mức dùng nước nóng – có dùng nhiều vòi đồng thời không – kích thước mái – tình trạng bóng che – vị trí bồn nước lạnh – nguồn cấp tự chảy hay tăng áp.

Hotline đang hiển thị trên trang sản phẩm: 0909 913 212

Nếu cần xem đầy đủ các dung tích, truy cập máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata. Có thể xem thêm máy năng lượng mặt trời 150 lít khi nhu cầu thấp hơn hoặc máy năng lượng mặt trời 240 lít khi cần khảo sát nhóm dung tích lớn hơn.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời 180L

180L có thể tham khảo cho gia đình khoảng 3-4 người, nhưng không nên xem đây là định mức cố định. Các nguồn trên thị trường đưa ra khoảng số người khác nhau cho cùng dung tích 180L. Cách chọn phù hợp hơn là xem thêm số phòng tắm, mức dùng nước nóng trong giờ cao điểm và khả năng sử dụng nhiều vòi cùng lúc. Nếu 180L khá sát nhu cầu, nên kiểm tra thêm 200L.

180L có thể phù hợp cho một số gia đình bốn người nếu mức sử dụng nước nóng ở mức trung bình và ít dùng nhiều điểm đồng thời. Nếu nhà có hai phòng tắm thường hoạt động cùng lúc, nhiều người tắm liên tiếp hoặc sử dụng thêm nước nóng cho bếp và bồn tắm, 180L có thể khá sát. Khi đó nên so sánh thêm 200L trước khi quyết định.

HW304-180L hiện sử dụng 18 ống chân không F58. Đây là cấu hình bộ thu nhiệt của đúng model 180L trên website HWATA. Để so sánh, model 160L dùng 16 ống còn model 200L dùng 20 ống F58. Khi số lượng ống tăng, chiều rộng tổng thể của máy cũng tăng, vì vậy cần kiểm tra lại diện tích mái nếu chuyển sang dung tích khác.

HW304-180L hiện được công bố có chiều dài 1830 mm, chiều rộng 1570 mm và chiều cao 750 mm. Đây là kích thước của sản phẩm chứ không phải diện tích tối thiểu tuyệt đối cần chừa trên mái. Khi lắp thực tế cần có thêm khoảng cho đường nước, thao tác kỹ thuật và bảo trì, đồng thời kiểm tra vùng bóng che, kết cấu và lối vận chuyển.

180L tăng 20L so với 160L, tăng từ 16 lên 18 ống F58 và chiều rộng tăng từ 1410 lên 1570 mm. Nếu 160L đã đủ nhu cầu và còn mức dự phòng thì không nhất thiết tăng. Nếu 160L thường xuyên khá sát mức sử dụng, 180L đáng cân nhắc hơn, nhưng cần kiểm tra mái có đủ thêm khoảng chiều rộng trước khi chuyển model.

200L đáng cân nhắc khi 180L khá sát nhu cầu hoặc gia đình muốn thêm khoảng dự phòng cho giờ sử dụng cao. HW304-180L dùng 18 ống F58 và rộng 1570 mm, còn model 200L dùng 20 ống F58 và rộng 1730 mm. Nếu 180L đã đáp ứng tốt thì không cần tăng; nếu lên 200L hãy kiểm tra thêm 160 mm chiều rộng trên mái.

Trang sản phẩm HW304-180L hiện ghi vỏ và ruột bình bằng Inox SUS304. Khi đặt hàng nên đối chiếu đúng mã model và thông tin đang áp dụng tại thời điểm mua. Trang tư vấn 180L không sử dụng các tuyên bố về độ dày lớp bảo ôn, hiệu suất hấp thụ hoặc thời gian giữ nóng cụ thể nếu chưa có hồ sơ kỹ thuật hoặc dữ liệu thử nghiệm phù hợp để xác minh.

Trường thông tin chính của HW304-180L hiện ghi bảo hành 5 năm. Trên trang sản phẩm vẫn có một khu vực dịch vụ chung hiển thị khoảng bảo hành khác, vì vậy người mua nên ưu tiên chính sách áp dụng cho đúng model và xác nhận lại tại thời điểm đặt hàng. Nên lưu hóa đơn hoặc hồ sơ mua bán để thuận tiện khi cần kiểm tra và yêu cầu hỗ trợ.

HW304-180L hiện dài 1830 mm và rộng 1570 mm, nhưng diện tích bố trí thực tế cần lớn hơn kích thước sản phẩm. Phải chừa thêm khoảng cho đường ống, thao tác lắp và bảo trì, đồng thời kiểm tra vùng nhận nắng, bóng che và kết cấu mái. Không nên dùng đúng 1830 × 1570 mm như diện tích lắp tối thiểu cho mọi công trình.

Phần thu nhiệt ống chân không sử dụng năng lượng từ ánh nắng để làm nóng nước và nguyên lý đối lưu cơ bản không yêu cầu điện trở hoạt động liên tục. Tuy nhiên hệ thống hoàn chỉnh vẫn có thể sử dụng điện nếu lắp bơm tăng áp, bộ điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ. Vì vậy không nên hiểu rằng mọi cấu hình máy 180L đều hoàn toàn không phát sinh điện.

180L Có Phù Hợp Hay Nên Chọn 160L / 200L?

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180L HW304-180L là mức trung gian giữa 160L và 200L, sử dụng 18 ống F58, bình SUS304 và có chiều rộng 1570 mm. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi 160L hơi sát nhưng nhu cầu chưa cần tăng rõ rệt lên dung tích lớn hơn.

Nếu 160L đã đáp ứng tốt thì không cần tăng. Nếu 180L vẫn sát nhu cầu, hãy kiểm tra 200L và đo lại mái trước khi quyết định. Xem thêm sản phẩm HWATA tại hwata.com.vn hoặc liên hệ để được tư vấn lựa chọn phù hợp.

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An