Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Tin tức  Tư vấn bồn nước

Kích Thước Bồn Nước 4000 Lít Đứng HWATA: H4000D & H4000N

1 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Nội dung

Kích Thước Bồn Nước 4000 Lít Đứng HWATA Bao Nhiêu? So Sánh H4000D & H4000N

Khi tìm kích thước bồn nước 4000 lít đứng, điều quan trọng nhất là dùng đúng thông số của đúng model thay vì lấy kích thước bồn 4 khối của một thương hiệu khác để áp vào HWATA. Với mẫu H4000D đứng, dữ liệu hiện hành cho biết bồn có đường kính khoảng 1.360 mm và chiều cao tổng 3.040 mm. Đây mới chỉ là kích thước thân bồn để bắt đầu kiểm tra; trước khi đặt hàng còn phải đo cửa, cầu thang, cửa tum, khoảng quay, vị trí đặt và không gian thao tác phía trên.

Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D đường kính 1360 mm cao 3040 mm Bản vẽ thực tế nên thể hiện rõ đường kính 1.360 mm, chiều cao 3.040 mm và vị trí chân bồn.
Thông số cần nhớ: bồn nước inox HWATA H4000D đứng hiện có đường kính/chiều rộng 1.360 mmchiều cao tổng 3.040 mm. Với H4000N ngang, dữ liệu hiện hành đang công bố cao 1.560 mmrộng 1.420 mm; chiều dài nên được đối chiếu lại theo bản vẽ hiện hành của model trước khi chốt giao.

Toàn bộ hai lựa chọn ngang và đứng được tập trung trong nhóm bồn nước inox HWATA 4000L. Nếu đang khảo sát công trình, nên xác định trước loại nào phù hợp với mặt bằng rồi mới so các thông số khác.

Kích thước bồn nước 4000 lít đứng H4000D

H4000D là model bồn inox 4 khối dạng đứng của HWATA. Kiểu bố trí này phù hợp để tham khảo khi công trình muốn tiết kiệm diện tích theo chiều dài nhưng vẫn có đủ khoảng không theo phương đứng.

H4000D đứng

Dung tích 4000L
Kiểu dáng Đứng
Đường kính / chiều rộng 1.360 mm
Chiều cao tổng 3.040 mm
Độ dày theo bảng I4000 0,7 mm

Cần kiểm tra tại công trình

  • Chiều cao thực tế dưới mái hoặc dầm.
  • Đường kính vùng đặt bồn và kích thước chân.
  • Khoảng thao tác phía trên nắp.
  • Cửa, hành lang và tuyến vận chuyển.
  • Khả năng chịu tải của vị trí đặt.
  • Điều kiện gió nếu bồn đặt trên cao.

H4000D rộng 1.360 mm, cao 3.040 mm

Hai con số 1.360 mm và 3.040 mm là dữ liệu quan trọng nhất khi khảo sát vị trí lắp. Tuy nhiên không nên hiểu rằng chỉ cần một khoảng trống rộng 1,36m và cao 3,04m là đủ. Phần chân bồn, không gian thao tác, vật cản xung quanh và tuyến đưa sản phẩm vào vị trí cũng cần được tính riêng.

Nếu muốn kiểm tra chi tiết model, có thể xem bồn nước inox 4000L đứng H4000D.

Độ dày bảng I4000 hiện công bố 0,7 mm

Dữ liệu hiện hành của H4000D đang ghi độ dày 0,7 mm trong bảng thông số I4000. Thông tin này chỉ nên dùng cho model đứng đã được xác minh; không nên tự áp sang H4000N ngang nếu chưa có tài liệu xác nhận tương ứng.

Bản vẽ kích thước H4000D đứng đường kính 1360 mm cao 3040 mm
Bồn inox 4000L đứng H4000D trong không gian lắp thực tế
Nên thay ảnh placeholder bằng bản vẽ đúng SKU và ảnh H4000D thực tế để người mua dễ hình dung chiều cao hơn 3m.

Kích thước bồn nước 4000 lít ngang H4000N

Với công trình hạn chế chiều cao, bồn ngang thường là phương án đáng cân nhắc hơn. H4000N hiện được công bố chiều cao khoảng 1.560 mm và chiều rộng khoảng 1.420 mm.

H4000N hiện cao 1.560 mm, rộng 1.420 mm

So với H4000D cao 3.040 mm, H4000N thấp hơn đáng kể về phương đứng. Đổi lại, bồn ngang cần mặt bằng dài hơn nên không phù hợp nếu khu vực lắp rất ngắn theo chiều dài.

Bạn có thể tham khảo bồn nước inox 4000L ngang H4000N nếu vị trí lắp đang bị giới hạn bởi mái che hoặc chiều cao kỹ thuật.

Chiều dài cần đối chiếu bản vẽ hiện hành

Một số dữ liệu cũ trên internet từng ghi bộ kích thước H4000N có chiều dài 2.750 mm, nhưng các thông số cũ và dữ liệu hiện hành về chiều rộng chưa hoàn toàn đồng nhất. Vì vậy không nên ghép chiều dài 2.750 mm từ tài liệu cũ với chiều rộng 1.420 mm hiện tại để tạo thành một bộ kích thước mới chưa được xác minh.

Trước khi chốt H4000N: nên yêu cầu đối chiếu bản vẽ hoặc thông số của đúng model/lô sản phẩm đang giao, đặc biệt là chiều dài tổng. Đây là bước quan trọng nếu vị trí lắp bị giới hạn không gian.
Bản vẽ kích thước bồn nước 4000 lít ngang H4000N cần xác nhận chiều dài

So sánh kích thước H4000D đứng và H4000N ngang

Không có kiểu nào tốt hơn trong mọi công trình. H4000D và H4000N cùng dung tích nhưng giải quyết hai hạn chế mặt bằng khác nhau: bồn đứng ưu tiên tiết kiệm diện tích nền, trong khi bồn ngang ưu tiên giảm chiều cao tổng.

Tiêu chí H4000D đứng H4000N ngang
Dung tích 4000L 4000L
Chiều cao 3.040 mm 1.560 mm
Đường kính/chiều rộng công bố 1.360 mm 1.420 mm
Chiều dài Không áp dụng như bồn ngang Cần đối chiếu bản vẽ hiện hành
Lợi thế mặt bằng Tiết kiệm chiều dài Giảm chiều cao tổng
Cần chú ý Mái, dầm, mở nắp, gió Chiều dài mặt bằng và tuyến vận chuyển

H4000D tiết kiệm mặt bằng theo chiều dài nhưng cao 3,04m

Dạng đứng phù hợp hơn khi khu vực có nền tương đối gọn nhưng không gian phía trên thông thoáng. Nếu lắp ngoài trời hoặc sân thượng, ngoài chiều cao còn phải cân nhắc điều kiện gió, nền đặt và phương án cố định.

Nếu muốn so thêm các dung tích cùng kiểu, có thể xem các mẫu bồn nước inox đứng HWATA.

H4000N thấp hơn nhưng cần mặt bằng dài

Dạng ngang hợp lý hơn khi chiều cao dưới mái hạn chế hoặc công trình không thuận lợi cho một thân bồn cao hơn 3m. Tuy nhiên mặt bằng phải đủ chiều dài và tuyến vận chuyển cũng cần cho phép xoay bồn qua cửa, hành lang hoặc khu vực nâng lên mái.

Với nhu cầu này, có thể tham khảo thêm nhóm bồn nước inox ngang HWATA

Đo cửa, cầu thang và cửa tum trước khi giao bồn 4000L

Với bồn inox 4 khối, kích thước vị trí đặt chỉ là một nửa bài toán. Nhiều trường hợp khu vực trên sân thượng đủ rộng nhưng bồn không thể đi qua cửa tum, không xoay được ở chiếu nghỉ hoặc không có tuyến nâng phù hợp.

Đo cả chiều rộng và chiều cao cửa

Không nên chỉ đo bề ngang cửa. Hãy đo khoảng thông thủy thực tế cả chiều rộng và chiều cao, tính cả khung cửa, bản lề, gờ, tay vịn và các vật cản cố định. Nếu bồn phải nghiêng khi đưa qua cửa, cần tính luôn không gian xoay ở hai phía.

Đo chiếu nghỉ và góc quay cầu thang

Một chiếc bồn có thể lọt qua cầu thang thẳng nhưng mắc ở góc chuyển hướng. Vì vậy cần đo bề rộng thang, khoảng trống phía trên, kích thước chiếu nghỉ và bán kính quay khả dụng. Với các cầu thang hẹp hoặc có góc gấp, nên chụp ảnh toàn tuyến để đánh giá phương án.

Đo cửa tum, giếng trời và tuyến nâng bồn

Nếu bồn được đưa lên bằng cửa tum hoặc giếng trời, hãy đo đúng kích thước lỗ mở. Nếu dự kiến cẩu từ bên ngoài, cần kiểm tra lan can, mái che, dây điện, cây xanh và vị trí xe hoặc thiết bị nâng có thể tiếp cận.

Tuyến vận chuyển nên kiểm tra theo thứ tự:
  1. Điểm xe giao hàng có thể dừng.
  2. Lối từ ngoài công trình vào trong.
  3. Cửa chính hoặc lối kỹ thuật.
  4. Hành lang.
  5. Cầu thang và khoảng trống phía trên.
  6. Chiếu nghỉ và góc chuyển hướng.
  7. Cửa tum hoặc giếng trời.
  8. Tuyến cuối cùng tới vị trí đặt bồn.

Đừng chỉ chừa đúng 3.040 mm chiều cao cho H4000D

H4000D cao 3.040 mm, nhưng nếu không gian chỉ vừa sát kích thước này thì việc mở nắp, vệ sinh hoặc kiểm tra phía trên có thể gặp khó khăn. Do chưa có một con số khoảng mở nắp cố định được xác nhận trong dữ liệu đầu vào, nên đo thực tế nắp và chừa không gian thao tác phù hợp thay vì áp một khoảng cứng.

Cần có khoảng thao tác phía trên nắp

Khoảng trống phía trên không chỉ phục vụ việc mở nắp. Đây còn là vùng cần để kiểm tra, vệ sinh và thao tác khi bảo trì. Trước khi đặt bồn dưới mái, hãy kiểm tra hướng mở nắp, đường ống đi phía trên và khả năng tiếp cận của người bảo trì.

Kiểm tra dầm, mái che, đường điện và đường ống

Một vị trí có chiều cao danh nghĩa đủ 3,04m nhưng vẫn có thể không phù hợp nếu phía trên có dầm, máng nước, đường điện hoặc ống kỹ thuật. Nên đo tại đúng điểm đặt bồn chứ không lấy chiều cao trung bình của cả khu vực

Bồn 4000L khi đầy tạo tải trọng lớn thế nào?

Kích thước chỉ cho biết bồn có vừa không gian hay không. Với bồn 4 khối, một vấn đề quan trọng khác là tải trọng khi chứa đầy nước.

Riêng 4.000 lít nước đã xấp xỉ 4.000 kg

4.000 lít nước ≈ 4.000 kg nước, chưa tính trọng lượng thân bồn, chân đế, đường ống và phụ kiện

Vì vậy khi bồn được đặt trên sân thượng, sàn mái hoặc khung đỡ, không nên chỉ kiểm tra xem diện tích có đủ. Vị trí đặt cần được đánh giá về khả năng chịu tải theo điều kiện thực tế của công trình.

Không tự kết luận mái chịu được chỉ từ diện tích đặt bồn

Hai sân thượng có diện tích giống nhau không có nghĩa khả năng chịu tải giống nhau. Kết cấu sàn, vị trí dầm, tuổi công trình, tải hiện hữu và cách truyền lực xuống kết cấu bên dưới đều có thể khác nhau. Nếu chưa có cơ sở kỹ thuật, nên trao đổi với đơn vị chuyên môn về kết cấu trước khi lắp bồn 4 khối trên cao.

Lưu ý: bài viết không đưa ra một mức chịu tải sàn cố định vì khả năng chịu tải phải được đánh giá theo từng công trình. Không nên dùng một con số chung để quyết định đặt bồn 4000L lên mái.
Minh họa bồn nước 4000L khi đầy chứa khoảng 4000 kg nước

Checklist 8 kích thước cần đo trước khi đặt bồn 4 khối

Nếu đã xác định nhu cầu dùng bồn inox 4m3, có thể dùng danh sách dưới đây để khảo sát công trình trước khi chọn H4000D hoặc H4000N.

Vị trí cần đo Cần ghi lại Vì sao quan trọng?
1. Mặt bằng đặt bồn Dài × rộng Kiểm tra footprint và vùng thao tác
2. Chiều cao khả dụng Từ nền tới vật cản thấp nhất Đặc biệt quan trọng với H4000D cao 3.040 mm
3. Cửa vào Rộng × cao thông thủy Kiểm tra bồn có lọt qua hay không
4. Hành lang Bề rộng và vật cản Ảnh hưởng khả năng xoay bồn
5. Cầu thang Rộng, cao, độ thoáng Tránh lọt cửa nhưng mắc trên thang
6. Chiếu nghỉ Dài × rộng Kiểm tra góc quay
7. Cửa tum/giếng trời Rộng × dài hoặc rộng × cao Quyết định khả năng đưa bồn lên mái
8. Khoảng phía trên nắp Khoảng trống thực tế Phục vụ mở nắp, kiểm tra và vệ sinh

Chọn H4000D hay H4000N theo công trình?

Thay vì chọn theo cảm giác “bồn đứng gọn hơn” hoặc “bồn ngang thấp hơn”, hãy bắt đầu từ hạn chế thực tế của công trình.

Chọn H4000D khi ưu tiên diện tích nền

H4000D đáng cân nhắc khi khu vực đặt không có nhiều chiều dài nhưng có đủ chiều cao. Mốc cần kiểm tra trước tiên là đường kính 1.360 mm và chiều cao 3.040 mm. Sau đó kiểm tra thêm khoảng mở nắp, vật cản phía trên, điều kiện gió và kết cấu nếu đặt trên cao.

Chọn H4000N khi ưu tiên chiều cao thấp

H4000N phù hợp hơn khi khu vực bị giới hạn chiều cao, chẳng hạn dưới mái che hoặc khu kỹ thuật thấp. Chiều cao hiện công bố là 1.560 mm, nhưng cần đủ mặt bằng theo chiều dài. Trước khi chốt nên xác nhận lại bản vẽ chiều dài hiện hành.

Gợi ý lựa chọn: mặt bằng hẹp nhưng phía trên thoáng có thể ưu tiên H4000D; khu vực mái thấp nhưng nền dài hơn có thể ưu tiên H4000N. Đường vận chuyển và khả năng chịu tải vẫn phải được kiểm tra cho cả hai.

Nếu 4000L chưa phù hợp, nên xem 3500L hay 5000L?

Không nên mặc định dung tích càng lớn càng tốt. Nếu nhu cầu dự trữ thực tế thấp hơn, việc giảm dung tích có thể giúp giảm kích thước, tải nước và yêu cầu vận chuyển. Ngược lại, nếu 4000L không đủ thời gian dự trữ thì có thể cân nhắc dung tích lớn hơn sau khi kiểm tra kết cấu.

Chênh 500L nước tương ứng khoảng 500kg nước khi đầy. Vì vậy khi tăng từ 4000L lên 5000L, tải nước tăng thêm khoảng 1.000kg. Đây là mức chênh đáng cân nhắc nếu bồn đặt trên cao.

Nếu cần dung tích lớn hơn, có thể tham khảo bồn nước inox 5000L. Nếu vẫn chưa chắc nên chọn bao nhiêu lít, xem thêm toàn bộ nhóm bồn nước inox HWATA để so theo dung tích và kiểu dáng.

Câu hỏi thường gặp về kích thước bồn nước 4000L

H4000D đứng hiện được HWATA công bố có đường kính hoặc chiều rộng 1.360 mm và chiều cao tổng 3.040 mm. Đây là hai kích thước chính để kiểm tra vị trí lắp. Tuy nhiên khi khảo sát công trình vẫn cần xem kích thước chân, không gian thao tác quanh bồn, khoảng mở nắp và toàn bộ tuyến vận chuyển từ điểm giao hàng tới vị trí đặt.

Mẫu H4000D của HWATA hiện cao 3.040 mm, tương đương khoảng 3,04m. Không nên chỉ chừa đúng 3,04m dưới mái vì còn cần không gian mở nắp, kiểm tra và vệ sinh. Trước khi đặt bồn, nên đo chiều cao tới vật cản thấp nhất tại đúng vị trí lắp, bao gồm dầm, mái che, đường điện và đường ống kỹ thuật.

H4000D hiện có đường kính hoặc chiều rộng công bố 1.360 mm. Đây là kích thước thân bồn dùng để khảo sát ban đầu. Khi bố trí thực tế vẫn cần đối chiếu kích thước chân và khoảng thao tác xung quanh, vì 1.360 mm không nên được xem là toàn bộ diện tích nền tối thiểu cần dành cho việc lắp đặt và bảo trì.

Dữ liệu hiện hành của nhóm HWATA 4000L đang công bố H4000N cao 1.560 mm và rộng 1.420 mm. Chiều dài hiện chưa được xác nhận thống nhất trong phần thông số mới, vì vậy nên đối chiếu bản vẽ H4000N đang áp dụng trước khi đặt hàng, đặc biệt nếu mặt bằng hoặc tuyến vận chuyển có giới hạn kích thước.

Một số dữ liệu cũ trên internet từng ghi chiều dài 2.750 mm cùng một bộ kích thước cũ. Tuy nhiên thông tin hiện hành về H4000N đang công bố chiều rộng 1.420 mm và chưa xác nhận lại chiều dài bằng phần thông số mới. Vì vậy không nên khẳng định 2.750 mm là chiều dài hiện hành nếu chưa kiểm tra bản vẽ của đúng model hoặc lô sản phẩm đang bán.

Có thể cân nhắc nhưng không thể kết luận chỉ từ diện tích sân thượng. Riêng 4.000L nước đã có khối lượng xấp xỉ 4.000kg, chưa tính thân bồn, chân và phụ kiện. Khả năng chịu tải của sàn mái, vị trí dầm, nền đặt, điều kiện gió và phương án cố định cần được đánh giá theo công trình trước khi lắp đặt.

Nên đo chiều dài, rộng và cao của vị trí đặt; kích thước cửa; hành lang; cầu thang; chiếu nghỉ; khoảng quay; cửa tum hoặc giếng trời; chiều cao mái và khoảng thao tác phía trên nắp. Ngoài số đo, nên chụp ảnh tuyến vận chuyển và xác định vị trí đường cấp, đường ra cũng như phương án đưa bồn lên cao nếu công trình có nhiều tầng.

H4000D phù hợp hơn khi muốn tiết kiệm mặt bằng theo chiều dài và công trình có đủ chiều cao cho thân bồn 3,04m cùng khoảng thao tác phía trên. H4000N phù hợp hơn khi cần giảm chiều cao nhưng có đủ mặt bằng dài. Với H4000N, nên xác nhận bản vẽ chiều dài hiện hành trước khi chốt để tránh sai lệch giữa dữ liệu cũ và thông số đang áp dụng.

Kết luận: đo cả bồn, đường vận chuyển và vị trí lắp

Với kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D, hai mốc quan trọng nhất hiện nay là đường kính 1.360 mm và chiều cao 3.040 mm. Tuy nhiên việc bồn “vừa chỗ” chưa có nghĩa là có thể lắp được. Cần kiểm tra thêm chân bồn, không gian mở nắp, cửa, cầu thang, cửa tum, góc quay và tải trọng của vị trí đặt.

Nếu chiều cao công trình bị giới hạn, H4000N ngang có thể phù hợp hơn với mức cao hiện công bố 1.560 mm. Riêng chiều dài H4000N nên được xác nhận lại bằng bản vẽ hiện hành trước khi giao.

Đối chiếu kích thước công trình trước khi chốt model

Nếu đã đo được nơi đặt và tuyến vận chuyển, hãy đối chiếu H4000D 1.360 × 3.040 mm hoặc kiểm tra bản vẽ H4000N hiện hành để chọn phương án phù hợp hơn với công trình.

Xem thêm tại hwata.com.vn để tham khảo sản phẩm và nhận tư vấn phù hợp với không gian sử dụng.

Các tin khác

Kích Thước Bồn Nước 3000L HWATA: Đứng & Ngang Bao Nhiêu?

Kích Thước Bồn Nước 3000L HWATA: Đứng & Ngang Bao Nhiêu?

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Nên Lắp Bồn Nước Đứng Hay Nằm? So Sánh Theo Mái & Áp Lực

Nên Lắp Bồn Nước Đứng Hay Nằm? So Sánh Theo Mái & Áp Lực

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn nước HWATA có tốt không? đánh giá ưu nhược điểm 2026

Bồn nước HWATA có tốt không? đánh giá ưu nhược điểm 2026

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn Inox cũ có nên mua? 10 điểm Kiểm tra trước khi mua

Bồn Inox cũ có nên mua? 10 điểm Kiểm tra trước khi mua

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn Nước Inox 2000 Lít Cũ Có Nên Mua?

Bồn Nước Inox 2000 Lít Cũ Có Nên Mua?

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn Nước 300 Lít Giá Rẻ: Inox Hay Nhựa, Ngang Hay Đứng?

Bồn Nước 300 Lít Giá Rẻ: Inox Hay Nhựa, Ngang Hay Đứng?

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn Nước Inox 500L Cũ Giá Rẻ: 7 Điểm Phải Kiểm Tra

Bồn Nước Inox 500L Cũ Giá Rẻ: 7 Điểm Phải Kiểm Tra

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Mua Bồn Nước Cũ Giá Rẻ: Kiểm Tra Bồn Inox Cũ Trước Khi Mua

Mua Bồn Nước Cũ Giá Rẻ: Kiểm Tra Bồn Inox Cũ Trước Khi Mua

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn Nước Inox 1000L Cũ Giá Rẻ: 7 Điểm Phải Kiểm Tra

Bồn Nước Inox 1000L Cũ Giá Rẻ: 7 Điểm Phải Kiểm Tra

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn Nước Cũ Giá Rẻ: Có Nên Mua? Rủi Ro & Chi Phí

Bồn Nước Cũ Giá Rẻ: Có Nên Mua? Rủi Ro & Chi Phí

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Bồn Nước Thanh Lý Giá Rẻ: Cách Kiểm Tra Trước Khi Mua

Bồn Nước Thanh Lý Giá Rẻ: Cách Kiểm Tra Trước Khi Mua

01/01/1970 0 lượt xem
Kích thước bồn nước 4000 lít đứng HWATA H4000D: đường kính 1.360 mm, cao 3.040 mm. So sánh H4000N và cách đo cửa, cầu thang, vị trí lắp.
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An