Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy nước nóng năng lượng mặt trời  Dung tích máy  Máy Năng Lượng Mặt Trời 160 Lít

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L HW304-160L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 160L HW304-160L là model dung tích trung bình sử dụng 16 ống chân không F58, vỏ và ruột bình bằng inox SUS304. Máy có kích thước dài 1.830 mm, rộng 1.410 mm, cao 750 mm và bảo hành hiện hành 5 năm.

160L nằm giữa nhóm 150L và 180L nên phù hợp để cân nhắc khi 150L hơi sát nhu cầu nhưng gia đình chưa cần tăng nhiều dung tích. Khi lựa chọn, nên kiểm tra đồng thời số người sử dụng, số phòng tắm, mức dùng nước nóng trong giờ cao điểm, diện tích mái và nguồn cấp nước hiện có.

Tổng quan Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L

Dung tích 160L Mức chuyển tiếp giữa 150L và 180L, phù hợp khi cần tăng nhẹ lượng nước nóng dự trữ.
16 ống chân không F58 Cấu hình bộ thu nhiệt hiện hành của model HW304-160L.
1.830 × 1.410 × 750 mm Chiều rộng 1.410 mm là thông số cần kiểm tra kỹ khi bố trí máy trên mái hoặc sân thượng.
Đánh giá nhanh: HW304-160L phù hợp với gia đình nhỏ đến trung bình có nhu cầu nước nóng vừa phải. So với 150L, máy tăng 10L, thêm một ống F58 và rộng hơn khoảng 80 mm; nếu 160L vẫn thường xuyên sát nhu cầu thì 180L là bước nâng dung tích hợp lý hơn để so sánh.

Thông số kỹ thuật Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L

Tên sản phẩm Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L
Model HW304-160L
Dung tích 160 lít
Công nghệ thu nhiệt Ống chân không
Số lượng ống 16 ống chân không F58
Vật liệu vỏ bình Inox SUS304
Vật liệu ruột bình Inox SUS304
Chiều dài 1.830 mm
Chiều rộng 1.410 mm
Chiều cao 750 mm
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 5 năm

Bộ kích thước 1.830 × 1.410 × 750 mm dùng để xác định vùng bố trí cơ bản. Mặt bằng thực tế cần lớn hơn kích thước máy vì còn có đường nước, đầu nối và khoảng cần thiết để lắp đặt, kiểm tra và bảo trì.

16 ống chân không F58 trên Máy Hwata 160L

HW304-160L sử dụng 16 ống chân không F58. Bộ ống nhận năng lượng từ ánh nắng và truyền nhiệt cho nước. Khi nước tại vùng thu nhiệt nóng lên, chênh lệch nhiệt độ tạo quá trình tuần hoàn tự nhiên giữa dàn ống và bình chứa.

Nước nóng hơn di chuyển về khu vực bình bảo ôn, trong khi phần nước có nhiệt độ thấp hơn tiếp tục xuống vùng thu nhiệt. Hiệu quả thực tế phụ thuộc điều kiện nắng, vị trí lắp, lượng nước sử dụng và cấu hình hệ thống.

16 ống đúng cấu hình 160L

Bản 150L sử dụng 15 ống F58, 160L dùng 16 ống và bản 180L tăng lên 18 ống.

Vỏ và ruột bình SUS304

Hai trường vật liệu chính của HW304-160L hiện đều được công bố là inox SUS304.

Chiều rộng 1.410 mm

Máy rộng hơn bản 150L khoảng 80 mm nhưng hẹp hơn bản 180L khoảng 160 mm.

Sử dụng năng lượng mặt trời

Quá trình thu nhiệt cơ bản sử dụng ánh nắng. Hệ thống thực tế vẫn có thể dùng điện nếu lắp thêm bơm, điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Người muốn tìm hiểu sâu hơn về cấu hình này có thể tham khảo máy năng lượng mặt trời ống chân không HWATA.

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 160L phù hợp với ai?

160L hiện nằm trong vùng dung tích thường được cân nhắc cho gia đình khoảng 3 - 4 người, nhưng đây chỉ là mức tham khảo. Hai gia đình cùng bốn người có thể cần dung tích khác nhau nếu số phòng tắm, thời gian tắm và nhu cầu dùng đồng thời khác nhau.

160L có thể phù hợp khi

  • Gia đình nhỏ đến trung bình có mức dùng nước nóng vừa phải.
  • Nhà có một phòng tắm hoặc hai phòng nhưng ít dùng đồng thời.
  • 150L thường khá sát nhu cầu và muốn thêm một mức dự phòng nhỏ.
  • Không thường xuyên dùng lượng lớn nước nóng cho bồn tắm.
  • Mái đủ chiều rộng 1.410 mm cộng khoảng kỹ thuật.

Nên cân nhắc 180L nếu

  • Nhiều người thường xuyên tắm liên tiếp.
  • Hai phòng tắm có khả năng sử dụng gần cùng thời điểm.
  • Có thêm nhu cầu nước nóng tại bếp.
  • 160L thường xuyên gần hết vào giờ cao điểm.
  • Gia đình muốn có khoảng dự phòng lớn hơn rõ rệt.

Nếu cần chọn dung tích theo tình huống sử dụng, có thể xem thêm máy nước nóng năng lượng mặt trời cho gia đình.

Kích thước Máy Hwata 160L và cách kiểm tra vị trí lắp

Kích thước máy là dài 1.830 mm, rộng 1.410 mm và cao 750 mm. Đây là kích thước sản phẩm chứ không phải diện tích mái tối thiểu tuyệt đối.

Chiều dài 1.830 mm

Khu vực bố trí cần bao quát chiều dài máy và chừa thêm khoảng cho thao tác kỹ thuật.

Chiều rộng 1.410 mm

Đây là kích thước cần đo kỹ nếu mái bị giới hạn bởi bồn nước, tường hoặc thiết bị khác.

Chiều cao 750 mm

Kiểm tra lan can, mái che và vật cản xung quanh để tránh ảnh hưởng đến bố trí máy.

Khoảng tiếp cận

Không ép máy sát vật cản khiến việc kiểm tra dàn ống và đường nước về sau trở nên khó khăn.

Vùng nhận nắng quan trọng hơn việc chỉ có đủ diện tích mái

Một vị trí đủ rộng nhưng thường xuyên bị tường, cây, bồn nước hoặc mái khác che nắng chưa phải lựa chọn tốt. Dàn 16 ống F58 cần được bố trí tại khu vực có điều kiện nhận ánh nắng phù hợp trong ngày.

  • Kiểm tra bóng che từ tường, cây và các công trình lân cận.
  • Quan sát cả bồn nước và thiết bị kỹ thuật trên sân thượng.
  • Không chọn vị trí chỉ vì gần đường nước nếu dàn thu nhiệt bị che nhiều.
  • Chừa lối đi để kiểm tra và thay thế ống khi cần.
  • Tránh nơi có nguy cơ va chạm trực tiếp vào các ống thủy tinh.

Tải trọng khi bình 160L chứa đầy nước

≈ 160 kg Khối lượng gần đúng của riêng 160 lít nước.
> 160 kg Tổng tải còn phải cộng bình bảo ôn, 16 ống, khung và phụ kiện.
1.410 mm Chiều rộng máy chưa bao gồm khoảng cần chừa cho thao tác và đường nước.

Riêng 160 lít nước có khối lượng xấp xỉ 160 kg. Tổng tải thực tế trên mái sẽ lớn hơn do còn có bình, khung, 16 ống chân không và các phụ kiện.

160 kg chỉ là khối lượng gần đúng của phần nước, không phải tải trọng thiết kế của toàn bộ hệ thống. Với mái nhẹ, mái cải tạo hoặc khung đỡ riêng, cần kiểm tra khả năng chịu tải trước khi lắp.

Nguồn nước lạnh và áp lực cấp cho HW304-160L

Ngoài dung tích và diện tích mái, cần xác định bồn nước lạnh đang đặt ở đâu, hệ thống cấp tự chảy hay tăng áp. Phương án này ảnh hưởng trực tiếp tới cách đi đường nước và bố trí máy.

Cấp nước tự chảy

Cần xem tương quan cao độ giữa bồn lạnh, máy và đường ống thay vì áp một con số chênh cao cố định cho mọi công trình.

Hệ thống tăng áp

Nếu nhà đang sử dụng bơm tăng áp, nên kiểm tra cấu hình cấp nước phù hợp trước khi đấu trực tiếp vào máy.

Khi nào cần bình phụ?

Một số mặt bằng có thể cần giải pháp bình cấp phụ nếu bồn lạnh hiện tại khó bố trí nguồn cấp phù hợp.

Đường nước nóng ra

Nên xác định tuyến tới phòng tắm và bếp từ đầu để giảm phát sinh đường ống và thuận tiện bảo trì.

Các tình huống mặt bằng và cấp nước có thể xem thêm tại chuyên mục tư vấn máy nước nóng năng lượng mặt trời.

Máy 150L hay 160L phù hợp hơn?

Tiêu chí HW304-150L HW304-160L
Dung tích 150L 160L
Số ống 15 ống F58 16 ống F58
Chiều dài 1.830 mm 1.830 mm
Chiều rộng 1.330 mm 1.410 mm
Chiều cao 750 mm 750 mm
Phù hợp hơn khi 150L đã đủ, muốn máy hẹp hơn 150L khá sát và muốn thêm một mức dự phòng nhỏ

Từ 150L lên 160L, máy tăng thêm 10L và một ống F58, trong khi chiều rộng tăng khoảng 80 mm. Nếu 150L vẫn đủ sử dụng thì không nhất thiết tăng dung tích.

Người có nhu cầu thấp hơn có thể xem máy năng lượng mặt trời HWATA 150 lít.

Máy 160L hay 180L phù hợp hơn?

Từ 160L lên 180L, dung tích tăng 20L, số lượng ống tăng từ 16 lên 18 và chiều rộng máy tăng từ 1.410 lên 1.570 mm. Chiều dài và chiều cao hiện vẫn cùng ở mức 1.830 mm và 750 mm.

Nếu HW304-160L vẫn còn mức dự phòng tốt trong giờ cao điểm thì không cần tăng. Nếu nhiều người thường xuyên tắm liên tiếp hoặc 160L khá sát nhu cầu, có thể tham khảo máy năng lượng mặt trời HWATA 180 lít.

Khi nào nên xem máy 200L?

Model 200L hiện sử dụng 20 ống F58 và có kích thước dài 1.830 mm, rộng 1.730 mm, cao 750 mm. So với HW304-160L, máy 200L rộng hơn khoảng 320 mm và có thêm 40L dung tích.

200L nên được cân nhắc khi nhu cầu nước nóng đã vượt rõ rệt nhóm 160L - 180L. Có thể xem máy năng lượng mặt trời HWATA 200 lít sau khi tính lại nhu cầu và đo lại mái.

Video tham khảo sản phẩm HWATA

Nên mua Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L khi nào?

Nên chọn HW304-160L nếu

  • 150L thường hơi sát nhu cầu.
  • Gia đình có mức sử dụng nước nóng vừa phải.
  • Nhà có một hoặc hai phòng tắm nhưng ít sử dụng đồng thời.
  • Mái đáp ứng kích thước 1.830 × 1.410 mm cộng khoảng kỹ thuật.
  • Vị trí lắp có điều kiện nhận nắng phù hợp.
  • Nguồn nước lạnh và hệ đường ống có thể bố trí thuận lợi.

Nên cân nhắc model khác nếu

  • 150L đã dư so với nhu cầu và muốn giảm chiều rộng máy.
  • 160L thường xuyên gần hết vào giờ sử dụng cao.
  • Nhiều điểm nước nóng thường sử dụng đồng thời.
  • Mái không đủ chiều rộng 1.410 mm cộng khoảng bảo trì.
  • Vị trí lắp dự kiến bị che nắng đáng kể.

Ưu nhược điểm của Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L

Ưu điểm

  • Dung tích chuyển tiếp hợp lý giữa 150L và 180L.
  • Sử dụng 16 ống chân không F58.
  • Vỏ và ruột bình inox SUS304.
  • Kích thước 1.830 × 1.410 × 750 mm rõ ràng để khảo sát mái.
  • Hẹp hơn bản 180L khoảng 160 mm.
  • Phù hợp để cân nhắc cho gia đình khoảng 3 - 4 người có nhu cầu vừa phải.
  • Bảo hành hiện hành 5 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • 160L có thể thiếu nếu nhiều điểm nước nóng dùng đồng thời.
  • Hiệu quả thực tế phụ thuộc điều kiện nhận nắng.
  • Cần kiểm tra bồn nước lạnh và áp lực cấp.
  • Khu vực mái phải lớn hơn footprint sản phẩm.
  • Cần lối vận chuyển an toàn cho bình, khung và 16 ống thủy tinh.

Lưu ý trước khi mua và lắp HW304-160L

  1. Tính nhu cầu nước nóng: không chọn máy chỉ dựa vào số thành viên.
  2. Kiểm tra số phòng tắm: đặc biệt khi có khả năng sử dụng đồng thời.
  3. Đo mái: máy dài 1.830 mm, rộng 1.410 mm và cao 750 mm.
  4. Chừa khoảng kỹ thuật: không bố trí máy vừa khít đúng footprint.
  5. Kiểm tra vùng nắng: tránh khu vực thường xuyên bị bóng che.
  6. Kiểm tra tải mái: riêng 160L nước đã có khối lượng xấp xỉ 160 kg.
  7. Xác định vị trí bồn lạnh: xem cao độ và khoảng cách trước khi làm đường cấp.
  8. Kiểm tra áp lực: hệ tự chảy và tăng áp cần phương án phù hợp.
  9. Chốt tuyến ống: xác định đường nước lạnh vào và nước nóng ra.
  10. Kiểm tra lối vận chuyển: cần đưa bình, khung và 16 ống lên vị trí an toàn.
  11. Bảo vệ ống chân không: tránh va đập trong quá trình vận chuyển và lắp ráp.
  12. Chừa lối bảo trì: giữ khả năng tiếp cận các đầu nối và dàn ống.

So sánh Máy HWATA 150L, 160L, 180L và 200L

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA HW304-150L 150L 15 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.330 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Hẹp hơn 160L khoảng 80 mm Ít hơn 10L dung tích 150L đã đủ hoặc mái hẹp hơn Xem máy 150L
HWATA HW304-160L 160L 16 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.410 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Cân bằng giữa dung tích và kích thước Có thể khá sát nếu nhiều điểm dùng cùng lúc 150L hơi thiếu nhưng chưa cần lên 180L Xem HW304-160L
HWATA HW304-180L 180L 18 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.570 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng thêm 20L so với 160L Rộng hơn 160L khoảng 160 mm 160L thường khá sát nhu cầu Xem máy 180L
HWATA HW304-200L 200L 20 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.730 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng rõ mức dự phòng nước nóng Rộng hơn 160L khoảng 320 mm Nhu cầu đã vượt nhóm 160L - 180L Xem máy 200L

Các model trong nhóm này hiện cùng chiều dài khoảng 1.830 mm và chiều cao 750 mm; khác biệt lớn nhất nằm ở dung tích, số ống F58 và chiều rộng máy. Do đó, mỗi khi tăng dung tích nên đo lại chiều ngang khu vực mái.

Toàn bộ dải dung tích hiện hành có thể xem tại máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA, với các nhóm 120L, 140L, 150L, 160L, 180L, 200L, 240L và 300L.

Câu hỏi thường gặp về Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 160L có model gì?

Model dung tích 160L hiện hành là HW304-160L.

Máy Hwata 160L có bao nhiêu ống?

HW304-160L sử dụng 16 ống chân không F58.

Kích thước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L là bao nhiêu?

Máy có kích thước dài 1.830 mm, rộng 1.410 mm và cao 750 mm. Vị trí lắp cần lớn hơn kích thước này để chừa đường nước và khoảng bảo trì.

Máy Hwata 160L sử dụng vật liệu gì?

Vỏ và ruột bình của HW304-160L hiện được công bố sử dụng inox SUS304.

Máy năng lượng mặt trời 160L dùng cho mấy người?

160L thường được cân nhắc cho khoảng 3 - 4 người, nhưng đây chỉ là mức tham khảo. Nhu cầu thực tế còn phụ thuộc số phòng tắm, lượng nước nóng mỗi lần sử dụng và khả năng dùng nhiều điểm cùng lúc.

Máy 160L có phù hợp cho 4 người không?

Có thể phù hợp nếu mức sử dụng vừa phải và ít điểm nước nóng hoạt động đồng thời. Nếu bốn người thường xuyên tắm liên tiếp hoặc có hai phòng tắm dùng gần cùng lúc, nên so sánh thêm 180L.

Nên chọn máy 150L hay 160L?

Nếu 150L đã đủ thì không cần tăng. Khi 150L thường khá sát nhu cầu, 160L tăng thêm 10L, thêm một ống F58 và rộng hơn khoảng 80 mm.

Nên chọn máy 160L hay 180L?

180L đáng cân nhắc khi 160L thường khá sát nhu cầu hoặc nhiều người sử dụng nước nóng liên tiếp. Bản 180L dùng 18 ống F58 và rộng 1.570 mm, lớn hơn 160L khoảng 160 mm.

Khi nào nên cân nhắc máy 200L?

200L phù hợp để kiểm tra khi nhu cầu đã vượt rõ nhóm 160L - 180L, có nhiều điểm sử dụng hoặc cần mức dự phòng cao hơn. Model 200L dùng 20 ống F58 và rộng 1.730 mm.

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 160L có cần điện không?

Quá trình thu nhiệt cơ bản sử dụng ánh nắng và tuần hoàn tự nhiên. Hệ thống vẫn có thể sử dụng điện nếu trang bị thêm bơm, điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Máy 160L khi đầy tạo tải khoảng bao nhiêu?

Riêng 160 lít nước có khối lượng xấp xỉ 160 kg. Tổng tải trên mái lớn hơn vì còn có bình, khung, 16 ống và phụ kiện.

Máy 160L cần diện tích mái bao nhiêu?

Kích thước sản phẩm là 1.830 × 1.410 mm theo mặt bằng chính, nhưng khu vực lắp cần lớn hơn để bố trí đường ống, khoảng thao tác và bảo trì. Vùng mái cũng cần có điều kiện nhận nắng phù hợp.

Trước khi mua máy 160L cần kiểm tra những gì?

Nên kiểm tra mức dùng nước nóng, số phòng tắm, kích thước và vùng nắng trên mái, kết cấu, vị trí bồn nước lạnh, nguồn cấp tự chảy hay tăng áp, tuyến đường ống và lối vận chuyển.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L bảo hành bao lâu?

Trường thông tin sản phẩm hiện hành của HW304-160L ghi bảo hành 5 năm.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L có phù hợp với gia đình bạn?

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 160L HW304-160L phù hợp khi cần dung tích nhỉnh hơn 150L nhưng chưa cần tăng lên 180L, muốn sử dụng cấu hình 16 ống F58 và có mái đáp ứng kích thước 1.830 × 1.410 × 750 mm. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra thêm nhu cầu giờ cao điểm, vùng nhận nắng, tải mái, vị trí bồn nước lạnh và phương án cấp nước.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 160L, so sánh 150L - 160L - 180L - 200L và kiểm tra diện tích mái, vùng nắng, nguồn nước lạnh, áp lực cấp cùng phương án lắp đặt.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: HW304-160L
Hotline: 0909 913 212
5.860.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 5 Năm
Chiều cao: 750 mm
Chiều dài: 1830 mm
Chiều rộng: 1410 mm
Số lượng ống: 16 ống chân không F58
Khuyến mại: Tặng 12m ống và phụ kiện PPR (áp dụng TPHCM cũ)
Tính năng nổi bật

Tính năng nổi bật máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata:

  • Tiết kiệm điện 100% – hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.
  • Ống chân không 5 lớp – hấp thu nhiệt nhanh, giữ nhiệt lâu.
  • Bình bảo ôn cao cấp – cách nhiệt PU dày, giữ nước nóng đến 96 giờ.
  • Chất liệu inox SUS304 – Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304. Chống rỉ sét, bền đẹp theo thời gian.
  • Khung giá chắc chắn – chịu lực, chống gió, dễ lắp đặt.
  • Hiệu suất cao – làm nóng nhanh, hoạt động tốt cả khi trời ít nắng.
  • Dung tích đa dạng: 120L – 300L, phù hợp mọi nhu cầu.
  • Bảo hành dài hạn: 5 năm, hỗ trợ lắp đặt miễn phí.
  • An toàn – thân thiện môi trường – không rò điện, không khí thải.

Dưới đây là gợi ý dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời phù hợp với số thành viên trong gia đình sử dụng:
  • 1 – 2 người    ~ 120 - 150 lít (gia đình nhỏ, nhu cầu dùng nước nóng vừa phải) 
  • 2 – 3 người    ~ 130 - 160 lít 
  • 3 – 4 người    ~ 160 - 180 lít sử dụng thoải mái hơn, không bị thiếu khi dùng nhiều 
  • 5 – 8 người    ~ 215 - 250 lít nếu nhu cầu lớn (nhiều phòng tắm, dùng nhiều) 
  • Trên 8 người / nhà nghỉ, khách sạn    ~ 300 lít hoặc hệ nhiều máy nối tiếp để đảm bảo cung cấp đủ nước nóng liên tục.
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An