Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy nước nóng năng lượng mặt trời  Dung tích máy  Máy năng lượng mặt trời 200 lít

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L HW304-200L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 200L HW304-200L là model sử dụng bộ thu nhiệt 20 ống chân không F58, vỏ và ruột bình bằng inox SUS304. Máy có kích thước dài 1.830 mm, rộng 1.730 mm, cao 750 mm và thời gian bảo hành hiện hành 5 năm.

200L là mức dung tích chuyển tiếp giữa 180L và 240L trong dải máy HWATA. Sản phẩm phù hợp để cân nhắc khi 180L bắt đầu khá sát nhu cầu nhưng người dùng chưa cần tăng mạnh lên 240L. Khi chọn máy cần xem cả số phòng tắm, mức sử dụng nước nóng đồng thời, kích thước mái, vùng nhận nắng và nguồn cấp nước.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L HW304-200L 20 ống F58

Tổng quan Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L

Dung tích 200L Mức trung gian giữa 180L và 240L, phù hợp khi cần thêm khoảng dự phòng nhưng chưa muốn tăng nhiều kích thước máy.
20 ống chân không F58 Đây là cấu hình thu nhiệt hiện hành của đúng model HW304-200L.
1.830 × 1.730 × 750 mm Máy rộng hơn đáng kể nhóm 160L - 180L nên cần đo kỹ chiều ngang mái trước khi đặt.
Đánh giá nhanh: HW304-200L phù hợp khi 180L đã gần sát nhu cầu và người dùng muốn thêm 20L dung tích cùng 2 ống F58. So với 180L, chiều rộng máy tăng khoảng 160 mm; vì vậy việc nâng dung tích nên đi kèm kiểm tra lại mặt bằng mái.

Thông số kỹ thuật Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L

Tên sản phẩm Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L
Model HW304-200L
Dung tích 200 lít
Công nghệ thu nhiệt Ống chân không
Số lượng ống 20 ống chân không F58
Vật liệu vỏ bình Inox SUS304
Vật liệu ruột bình Inox SUS304
Chiều dài 1.830 mm
Chiều rộng 1.730 mm
Chiều cao 750 mm
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 5 năm

Kích thước 1.830 × 1.730 × 750 mm là kích thước của sản phẩm, không phải diện tích mái tối thiểu tuyệt đối. Khu vực bố trí thực tế cần lớn hơn để có chỗ cho đường nước, đầu nối, thao tác lắp đặt và bảo trì.

Lưu ý khi đọc thông tin sản phẩm: các tuyên bố chung như tiết kiệm điện tuyệt đối, thời gian giữ nóng cố định hoặc hiệu quả trong điều kiện ít nắng không nên dùng làm cam kết cho mọi công trình. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vị trí lắp, thời tiết, mức tiêu thụ và cấu hình hệ thống.

20 ống chân không F58 trên HW304-200L

Máy Hwata 200L sử dụng 20 ống chân không F58. Dàn ống tiếp nhận năng lượng từ ánh nắng và truyền nhiệt cho nước. Khi nước tại khu vực thu nhiệt nóng lên, chênh lệch nhiệt độ hỗ trợ quá trình tuần hoàn giữa bộ thu nhiệt và bình chứa.

Nước nóng hơn có xu hướng di chuyển về bình bảo ôn, trong khi phần nước lạnh hơn tiếp tục xuống vùng thu nhiệt. Đây là nguyên lý cơ bản của dòng máy năng lượng mặt trời ống chân không HWATA.

20 ống đúng cấu hình 200L

Model 180L dùng 18 ống F58, 200L dùng 20 ống và 240L tăng lên 24 ống.

Vỏ và ruột bình SUS304

HW304-200L hiện công bố cả vỏ ngoài và ruột bình đều sử dụng inox SUS304.

Chiều rộng 1.730 mm

Máy rộng hơn bản 180L khoảng 160 mm nhưng hẹp hơn bản 240L khoảng 320 mm.

Không phụ thuộc điện trở để thu nhiệt cơ bản

Phần thu nhiệt sử dụng ánh nắng. Hệ thống hoàn chỉnh vẫn có thể dùng điện nếu lắp thêm bơm, bộ điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L phù hợp nhu cầu nào?

Trong bảng lựa chọn hiện hành, HWATA không gán riêng 200L cho một số thành viên cố định. Đây là cách hợp lý vì số người chỉ là một phần của bài toán chọn dung tích.

200L đáng cân nhắc khi

  • 180L thường khá sát nhu cầu sử dụng.
  • Có nhiều lần tắm liên tiếp vào cùng một khung giờ.
  • Cần thêm mức dự phòng nhưng chưa cần tăng lên 240L.
  • Có sử dụng thêm nước nóng ở bếp hoặc điểm phụ.
  • Mái đủ chiều rộng 1.730 mm cộng khoảng thao tác.

Nên cân nhắc 240L nếu

  • 200L thường xuyên sát mức sử dụng thực tế.
  • Gia đình có nhiều phòng tắm hoạt động đồng thời.
  • Nhu cầu nước nóng trong giờ cao điểm cao rõ rệt.
  • Cần thêm biên dự phòng lớn hơn 40L.
  • Mái vẫn đủ diện tích cho bộ máy rộng hơn 2 m.

Nếu cần chọn theo tình huống thực tế, có thể tham khảo máy nước nóng năng lượng mặt trời cho gia đình thay vì chỉ dựa trên số thành viên.

Kích thước Máy Hwata 200L và cách kiểm tra mái

HW304-200L dài 1.830 mm, rộng 1.730 mm và cao 750 mm. Trong ba kích thước này, chiều rộng thường là yếu tố thay đổi rõ nhất khi nâng từ 180L lên 200L rồi 240L.

Chiều dài 1.830 mm

Cần đủ vùng mái theo hướng dàn ống và chừa thêm khoảng cho đường nước cùng thao tác kỹ thuật.

Chiều rộng 1.730 mm

Đây là thông số cần đo kỹ nếu mái có bồn nước, tường, lan can hoặc thiết bị khác ở gần.

Chiều cao 750 mm

Kiểm tra mái che, tường và vật cản để tránh ảnh hưởng việc đặt khung và tiếp cận thiết bị.

Khoảng bảo trì

Không bố trí máy vừa khít đúng footprint vì cần lối tiếp cận bình, đường ống và dàn thu nhiệt.

Không dùng đúng 1.830 × 1.730 mm làm hốc lắp: đây là kích thước sản phẩm. Vị trí thực tế phải có thêm khoảng kỹ thuật và cần xét cả vùng nhận nắng.

Vùng nhận nắng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả sử dụng

Máy đủ dung tích nhưng dàn thu nhiệt thường xuyên nằm trong bóng che vẫn có thể không đáp ứng như mong muốn. Vì vậy khảo sát ánh nắng quan trọng không kém việc đo kích thước mái.

  • Kiểm tra bóng che từ bồn nước, tường cao, cây và công trình lân cận.
  • Ưu tiên vùng mái nhận ánh nắng tốt trong ngày.
  • Không chọn vị trí chỉ vì gần đường nước nếu bộ thu nhiệt bị che kéo dài.
  • Giữ khoảng tiếp cận để kiểm tra hoặc thay ống khi cần.
  • Tránh khu vực dễ va đập trực tiếp vào ống chân không.

Tải trọng khi Máy Hwata 200L chứa đầy nước

≈ 200 kg Khối lượng gần đúng của riêng 200 lít nước.
> 200 kg Tổng tải còn có bình bảo ôn, 20 ống F58, khung và phụ kiện.
1.730 mm Chiều rộng máy chưa bao gồm khoảng thao tác và đường nước.

Riêng 200 lít nước có khối lượng xấp xỉ 200 kg. Tổng tải thực tế trên mái lớn hơn vì còn có bình bảo ôn, 20 ống chân không, khung, nước trong đường ống và phụ kiện.

Khoảng 200 kg chỉ là khối lượng của phần nước, không phải tải trọng thiết kế của toàn bộ hệ thống. Với mái nhẹ, mái cải tạo, sàn có nhịp lớn hoặc khung đỡ riêng nên kiểm tra kết cấu trước khi lắp.

Nguồn nước lạnh và áp lực cấp cho HW304-200L

Trước khi lắp cần xác định bồn nước lạnh đang ở đâu, chênh cao thế nào và hệ thống đang tự chảy hay sử dụng tăng áp. Đây là dữ liệu quan trọng để chọn phương án đấu nối.

Cấp nước tự chảy

Khả năng cấp nước phụ thuộc cao độ, đường kính ống và tổn thất trên tuyến. Không nên áp một mức chênh cao chung cho mọi công trình.

Hệ thống có tăng áp

Nếu nhà đang sử dụng bơm tăng áp cần kiểm tra cấu hình đường nước và phụ kiện phù hợp trước khi đấu nối.

Trường hợp dùng bình phụ

Một số mặt bằng có thể cần phương án bình cấp phụ nếu vị trí bồn nước lạnh hiện tại không thuận lợi.

Tuyến nước nóng

Nên xác định trước đường tới phòng tắm, bếp và các điểm sử dụng để hạn chế phát sinh sửa chữa sau lắp.

Các tình huống lắp đặt có thể tham khảo thêm tại chuyên mục tư vấn máy nước nóng năng lượng mặt trời.

Hình ảnh Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L 20 ống F58
Hình sản phẩm HWATA 200L thể hiện bình chứa và dàn 20 ống chân không của model HW304-200L.

Máy 180L hay 200L phù hợp hơn?

Tiêu chí HW304-180L HW304-200L
Dung tích 180L 200L
Số ống 18 ống F58 20 ống F58
Chiều dài 1.830 mm 1.830 mm
Chiều rộng 1.570 mm 1.730 mm
Chiều cao 750 mm 750 mm
Phù hợp hơn khi 180L đã đủ và muốn máy gọn hơn 180L khá sát và cần thêm 20L dự phòng

Từ 180L lên 200L, máy tăng 20L dung tích, thêm 2 ống F58 và rộng hơn khoảng 160 mm. Nếu 180L vẫn còn mức dự phòng tốt thì không cần tăng dung tích.

Người muốn giảm kích thước có thể xem máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L.

Máy 200L hay 240L phù hợp hơn?

HW304-240L tăng thêm 40L so với 200L, sử dụng 24 ống F58 và có chiều rộng 2.050 mm. Như vậy, khi chuyển từ 200L lên 240L, chiều rộng máy tăng khoảng 320 mm.

Nếu 200L đáp ứng tốt nhu cầu thì không cần tăng. Nếu 200L thường khá sát vào giờ cao điểm hoặc nhiều điểm dùng nước nóng cùng lúc, có thể tham khảo máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 240L.

Khi nào nên xem máy 300L?

300L là bước tăng lớn hơn, hiện sử dụng 30 ống F58 và có kích thước khoảng 1.830 × 2.530 × 750 mm. Chiều ngang lớn hơn đáng kể nên phù hợp hơn với nhu cầu cao hoặc công trình có mặt bằng mái rộng.

Nếu nhu cầu đã vượt một máy 200L - 240L, nên xem toàn bộ dải máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA để tính lại dung tích và phương án hệ thống.

Video tham khảo sản phẩm HWATA

Nên mua Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L khi nào?

Nên chọn HW304-200L nếu

  • 180L thường hơi sát nhu cầu sử dụng.
  • Muốn tăng thêm 20L mà chưa cần lên 240L.
  • Gia đình có nhiều lần dùng nước nóng liên tiếp.
  • Mái đáp ứng kích thước 1.830 × 1.730 mm cộng khoảng kỹ thuật.
  • Vị trí lắp có vùng nhận nắng phù hợp.
  • Nguồn nước lạnh và đường ống có thể bố trí thuận lợi.

Nên cân nhắc model khác nếu

  • 180L đã đáp ứng dư nhu cầu và muốn máy hẹp hơn.
  • 200L thường xuyên sát mức sử dụng vào giờ cao điểm.
  • Nhiều phòng tắm sử dụng nước nóng đồng thời.
  • Mái không đủ chiều rộng 1.730 mm cộng khoảng thao tác.
  • Vị trí dự kiến bị che nắng đáng kể.

Ưu nhược điểm của Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L

Ưu điểm

  • Dung tích 200L nằm giữa 180L và 240L.
  • Sử dụng 20 ống chân không F58.
  • Vỏ và ruột bình inox SUS304.
  • Kích thước 1.830 × 1.730 × 750 mm rõ ràng để khảo sát mái.
  • Hẹp hơn model 240L khoảng 320 mm.
  • Tăng thêm 20L so với 180L mà chiều dài, chiều cao không đổi.
  • Bảo hành hiện hành 5 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Chiều ngang 1.730 mm cần được đo kỹ trước khi lắp.
  • 200L có thể chưa đủ với nhu cầu nhiều điểm dùng đồng thời.
  • Hiệu quả thực tế phụ thuộc điều kiện nắng.
  • Cần kiểm tra bồn nước lạnh và áp lực cấp.
  • Cần lối vận chuyển bình, khung và 20 ống lên vị trí lắp.

Lưu ý trước khi mua và lắp HW304-200L

  1. Tính nhu cầu nước nóng: xem lượng sử dụng trong giờ cao điểm thay vì chỉ đếm số người.
  2. Kiểm tra số phòng tắm: nhiều điểm sử dụng đồng thời làm dung tích cần thiết tăng nhanh.
  3. Đo mái: sản phẩm dài 1.830 mm, rộng 1.730 mm và cao 750 mm.
  4. Chừa khoảng kỹ thuật: không bố trí máy vừa khít đúng footprint.
  5. Kiểm tra bóng che: tránh khu vực bị bồn nước, tường, cây hoặc công trình khác che nắng kéo dài.
  6. Kiểm tra tải mái: riêng lượng nước trong bình đã xấp xỉ 200 kg.
  7. Xác định bồn nước lạnh: kiểm tra vị trí, cao độ và tuyến cấp nước.
  8. Kiểm tra áp lực: hệ tự chảy và hệ tăng áp cần phương án đấu nối phù hợp.
  9. Chốt tuyến ống: xác định đường nước lạnh vào và nước nóng tới các điểm sử dụng.
  10. Kiểm tra lối vận chuyển: cần đưa bình, khung và 20 ống thủy tinh lên mái an toàn.
  11. Hạn chế va đập: bảo vệ ống chân không trong vận chuyển và lắp ráp.
  12. Chừa lối bảo trì: giữ khả năng tiếp cận đầu nối, bình và dàn ống sau khi lắp.

So sánh Máy HWATA 180L, 200L, 240L và 300L

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA HW304-180L 180L 18 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.570 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Hẹp hơn 200L khoảng 160 mm Dung tích dự phòng thấp hơn 20L 180L đã đủ hoặc mái hẹp hơn Xem HW304-180L
HWATA HW304-200L 200L 20 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.730 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Cân bằng giữa 180L và 240L Chiều ngang đã tăng lên 1.730 mm 180L khá sát nhưng chưa cần 240L Xem HW304-200L
HWATA HW304-240L 240L 24 ống F58, SUS304, 1.830 × 2.050 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng thêm 40L dự phòng so với 200L Chiều rộng vượt 2 m 200L thường khá sát hoặc nhu cầu cao hơn rõ rệt Xem HW304-240L
HWATA HW304-300L 300L 30 ống F58, SUS304, 1.830 × 2.530 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Dung tích và vùng thu nhiệt lớn hơn Cần nhiều chiều ngang trên mái Nhu cầu nước nóng cao hoặc nhiều người sử dụng Xem máy 300L

Trong dải này, chiều dài 1.830 mm và chiều cao 750 mm hiện tương đương nhau, trong khi chiều rộng tăng từ 1.570 mm ở 180L lên 1.730 mm ở 200L, 2.050 mm ở 240L và 2.530 mm ở 300L. Vì vậy tăng dung tích đồng nghĩa cần kiểm tra lại chiều ngang mái.

Người dùng có thể xem toàn bộ máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA để đối chiếu các mức 120L, 140L, 150L, 160L, 180L, 200L, 240L và 300L.

Câu hỏi thường gặp về Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 200L có model gì?

Model dung tích 200L hiện hành là HW304-200L.

Máy Hwata 200L có bao nhiêu ống?

HW304-200L sử dụng 20 ống chân không F58.

Kích thước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L là bao nhiêu?

Máy dài 1.830 mm, rộng 1.730 mm và cao 750 mm. Khu vực lắp thực tế cần lớn hơn để chừa đường nước, thao tác và bảo trì.

Máy Hwata 200L sử dụng vật liệu gì?

Thông tin của HW304-200L hiện ghi vỏ và ruột bình bằng inox SUS304.

Máy năng lượng mặt trời 200L dùng cho mấy người?

HWATA không gán riêng model 200L cho một số thành viên cố định. Nên chọn theo số phòng tắm, mức sử dụng nước nóng đồng thời, thói quen tắm và khoảng dự phòng cần thiết.

Nên chọn máy 180L hay 200L?

Nếu 180L đã đáp ứng tốt thì không cần tăng. Nếu 180L thường khá sát nhu cầu, 200L tăng thêm 20L, thêm hai ống F58 và rộng hơn khoảng 160 mm.

Nên chọn máy 200L hay 240L?

240L phù hợp hơn khi 200L thường sát nhu cầu hoặc cần dự phòng nhiều hơn. Model 240L dùng 24 ống F58 và rộng 2.050 mm, lớn hơn 200L khoảng 320 mm.

Khi nào nên xem máy 300L?

Nên kiểm tra 300L khi nhu cầu nước nóng đã cao rõ rệt hoặc nhóm 200L - 240L không còn đủ khoảng dự phòng. Model 300L cần nhiều chiều ngang mái hơn đáng kể.

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200L có cần điện không?

Phần thu nhiệt ống chân không sử dụng năng lượng từ ánh nắng và nguyên lý tuần hoàn tự nhiên. Hệ thống vẫn có thể sử dụng điện nếu lắp thêm bơm tăng áp, bộ điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Máy 200L khi đầy tạo tải khoảng bao nhiêu?

Riêng 200 lít nước có khối lượng xấp xỉ 200 kg. Tổng tải thực tế còn lớn hơn vì có bình, khung, 20 ống và phụ kiện.

Máy 200L cần diện tích mái bao nhiêu?

Kích thước sản phẩm theo mặt bằng chính là 1.830 × 1.730 mm, nhưng khu vực lắp phải lớn hơn để có đường nước, khoảng thao tác và bảo trì. Vị trí cũng cần được kiểm tra vùng nhận nắng và bóng che.

Trước khi mua máy 200L cần kiểm tra những gì?

Nên kiểm tra nhu cầu giờ cao điểm, số phòng tắm, kích thước mái, vùng nhận nắng, kết cấu, vị trí bồn nước lạnh, áp lực cấp, tuyến đường ống và lối vận chuyển.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L bảo hành bao lâu?

Trường thông tin sản phẩm hiện hành của HW304-200L ghi bảo hành 5 năm.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L có phù hợp với gia đình bạn?

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 200L HW304-200L phù hợp khi 180L bắt đầu hơi sát nhu cầu, người dùng cần thêm mức dự phòng nhưng chưa nhất thiết phải chuyển lên 240L. Model sử dụng 20 ống F58, bình inox SUS304 và có kích thước 1.830 × 1.730 × 750 mm. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra vùng nhận nắng, tải mái, bồn nước lạnh, áp lực cấp và diện tích lắp thực tế.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 200L, so sánh 180L - 200L - 240L - 300L và kiểm tra diện tích mái, vùng nắng, nguồn nước lạnh, áp lực cấp cùng phương án lắp đặt.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: HW304-200L
Hotline: 0909 913 212
7.280.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 5 Năm
Chiều cao: 750 mm
Chiều dài: 1830 mm
Chiều rộng: 1730 mm
Số lượng ống: 20 ống chân không F58
Khuyến mại: Tặng 12m ống và phụ kiện PPR (áp dụng TPHCM cũ)
Tính năng nổi bật

Tính năng nổi bật máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata:

  • Tiết kiệm điện 100% – hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.
  • Ống chân không 5 lớp – hấp thu nhiệt nhanh, giữ nhiệt lâu.
  • Bình bảo ôn cao cấp – cách nhiệt PU dày, giữ nước nóng đến 96 giờ.
  • Chất liệu inox SUS304 – Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304. Chống rỉ sét, bền đẹp theo thời gian.
  • Khung giá chắc chắn – chịu lực, chống gió, dễ lắp đặt.
  • Hiệu suất cao – làm nóng nhanh, hoạt động tốt cả khi trời ít nắng.
  • Dung tích đa dạng: 120L – 300L, phù hợp mọi nhu cầu.
  • Bảo hành dài hạn: 5 năm, hỗ trợ lắp đặt miễn phí.
  • An toàn – thân thiện môi trường – không rò điện, không khí thải.

Dưới đây là gợi ý dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời phù hợp với số thành viên trong gia đình sử dụng:
  • 1 – 2 người    ~ 120 - 150 lít (gia đình nhỏ, nhu cầu dùng nước nóng vừa phải) 
  • 2 – 3 người    ~ 130 - 160 lít 
  • 3 – 4 người    ~ 160 - 180 lít sử dụng thoải mái hơn, không bị thiếu khi dùng nhiều 
  • 5 – 8 người    ~ 215 - 250 lít nếu nhu cầu lớn (nhiều phòng tắm, dùng nhiều) 
  • Trên 8 người / nhà nghỉ, khách sạn    ~ 300 lít hoặc hệ nhiều máy nối tiếp để đảm bảo cung cấp đủ nước nóng liên tục.
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An