Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy nước nóng năng lượng mặt trời  Dung tích máy  Máy năng lượng mặt trời 240 lít

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L HW304-240L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 240L HW304-240L là model dung tích lớn sử dụng 24 ống chân không F58, vỏ và ruột bình inox SUS304. Máy có kích thước dài 1.830 mm, rộng 2.050 mm, cao 750 mm và thời gian bảo hành hiện hành 5 năm.

240L phù hợp để cân nhắc khi nhu cầu nước nóng đã vượt nhóm 180L - 200L, gia đình có nhiều lần sử dụng liên tiếp hoặc có nhiều điểm dùng nước nóng. Do chiều rộng máy đã vượt 2 m, việc lựa chọn cần đi cùng khảo sát mái, vùng nhận nắng, nguồn nước lạnh và lối vận chuyển thiết bị.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L HW304-240L 24 ống F58

Tổng quan Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L

Dung tích 240L Thuộc nhóm dung tích lớn của dải máy HWATA 120L - 300L, phù hợp khi cần lượng nước nóng dự trữ cao hơn nhóm 180L - 200L.
24 ống chân không F58 Cấu hình bộ thu nhiệt của đúng model HW304-240L, nằm giữa bản 200L dùng 20 ống và bản 300L dùng 30 ống.
1.830 × 2.050 × 750 mm Chiều rộng vượt 2 m nên cần kiểm tra kỹ mặt bằng mái trước khi lựa chọn.
Đánh giá nhanh: HW304-240L là lựa chọn hợp lý khi 200L thường khá sát nhu cầu và người dùng muốn tăng rõ mức dự phòng. So với 200L, dung tích tăng 40L, số ống tăng từ 20 lên 24 và chiều rộng máy tăng khoảng 320 mm.

Thông số kỹ thuật Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L

Tên sản phẩm Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L
Model HW304-240L
Dung tích 240 lít
Công nghệ thu nhiệt Ống chân không
Số lượng ống 24 ống chân không F58
Vật liệu vỏ bình Inox SUS304
Vật liệu ruột bình Inox SUS304
Chiều dài 1.830 mm
Chiều rộng 2.050 mm
Chiều cao 750 mm
Khung giá đỡ Khung inox định hình
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 5 năm

Trong các thông số trên, chiều rộng 2.050 mm đặc biệt quan trọng khi khảo sát mái. Đây mới là kích thước sản phẩm; vị trí thực tế cần chừa thêm khoảng cho đường nước, thao tác lắp đặt và bảo trì.

Nên ưu tiên các thông số rõ của đúng HW304-240L: dung tích, số ống, kích thước, vật liệu và bảo hành. Các con số quảng cáo về thời gian giữ nóng, tỷ lệ tiết kiệm hoặc hiệu suất cụ thể chỉ nên dùng khi có hồ sơ kỹ thuật phù hợp cho đúng model và điều kiện thử nghiệm.

24 ống chân không F58 trên Máy Hwata 240L có tác dụng gì?

HW304-240L sử dụng 24 ống chân không F58 làm bộ phận thu năng lượng từ ánh nắng. Nhiệt từ dàn ống được truyền cho nước, tạo sự chênh lệch nhiệt độ và hỗ trợ vòng tuần hoàn tự nhiên giữa vùng thu nhiệt và bình chứa.

Nước nóng hơn có xu hướng di chuyển lên bình bảo ôn, trong khi phần nước có nhiệt độ thấp hơn tiếp tục xuống vùng thu nhiệt. Quá trình này diễn ra khi điều kiện ánh nắng cho phép.

24 ống đúng cấu hình 240L

Số lượng 24 ống F58 giúp phân biệt HW304-240L với bản 200L có 20 ống và bản 300L có 30 ống.

Vỏ và ruột bình SUS304

Hai phần chính của bình chứa đều đang được công bố sử dụng inox SUS304.

Khung inox định hình

Khung giữ bình và dàn ống theo cấu hình của máy. Nền mái hoặc vị trí lắp cần ổn định và thuận lợi để cố định hệ thống.

Chiều ngang tăng theo số ống

Việc tăng từ 200L lên 240L làm chiều rộng tăng từ 1.730 lên 2.050 mm, do đó phải đo lại mái trước khi nâng dung tích.

HW304-240L thuộc nhóm máy năng lượng mặt trời ống chân không HWATA. Khi so sánh các model cùng công nghệ, nên xem đồng thời dung tích, số ống và kích thước thay vì chỉ nhìn số lít.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L phù hợp với ai?

Nhóm khoảng 215 - 250L hiện được HWATA dùng làm mốc tham khảo cho gia đình khoảng 5 - 8 người khi nhu cầu nước nóng lớn. Tuy nhiên 240L không mặc định phù hợp cho mọi gia đình trong nhóm này.

Số phòng tắm, số lần tắm liên tiếp, việc sử dụng nhiều vòi nóng cùng lúc và nhu cầu nước nóng cho bếp hoặc bồn tắm có thể làm lượng nước cần thiết thay đổi đáng kể.

240L đáng cân nhắc khi

  • Gia đình đông người có mức sử dụng nước nóng tương đối cao.
  • 200L thường khá sát nhu cầu trong giờ cao điểm.
  • Có nhiều lần tắm liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn.
  • Nhà có nhiều điểm nước nóng nhưng không thường xuyên sử dụng tất cả cùng lúc.
  • Cần thêm khoảng dự phòng rõ rệt so với 200L.
  • Mái đủ chiều rộng 2.050 mm cộng khoảng thao tác.

Nên tính lại nếu

  • 200L vẫn đáp ứng tốt nhu cầu và còn lượng dự phòng.
  • Nhiều phòng tắm thường xuyên sử dụng đồng thời.
  • Có bồn tắm hoặc lượng nước nóng giờ cao điểm rất lớn.
  • 240L thường xuyên sát mức sử dụng tối đa dự kiến.
  • Mái bị hạn chế chiều ngang hoặc thường xuyên bị bóng che.

Gia đình có thể tham khảo thêm máy nước nóng năng lượng mặt trời cho gia đình để lựa chọn dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế thay vì áp một định mức cứng theo số người.

Kích thước 1830 × 2050 × 750 mm và cách kiểm tra mái

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 240L có chiều dài 1.830 mm, chiều rộng 2.050 mm và chiều cao 750 mm. Không nên dùng đúng 1.830 × 2.050 mm làm diện tích lắp tối thiểu.

Chiều dài 1.830 mm

Kiểm tra đủ không gian theo hướng bố trí dàn ống và giữ khoảng thao tác tại các đầu của máy.

Chiều rộng 2.050 mm

Đây là tiêu chí quan trọng nhất khi nâng từ 200L, đặc biệt với nhà phố đã có bồn nước hoặc thiết bị trên mái.

Chiều cao 750 mm

Kiểm tra lan can, tường, mái che và các vật cản xung quanh trước khi bố trí khung máy.

Khoảng bảo trì

Chừa lối tiếp cận các đầu nối, bình bảo ôn và dàn ống để thuận tiện kiểm tra hoặc thay thế khi cần.

Mái rộng đủ nhưng bị che nắng vẫn chưa phù hợp: ngoài kích thước, cần quan sát bóng che từ tường, cây, bồn nước, mái kế bên và các thiết bị kỹ thuật vào nhiều thời điểm trong ngày.

Vị trí nhận nắng ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng làm nóng

Dàn 24 ống F58 cần được đặt tại khu vực có khả năng nhận ánh nắng tốt. Không nên ưu tiên một vị trí chỉ vì gần bồn nước lạnh nếu vùng đó thường xuyên nằm trong bóng che.

  • Kiểm tra bóng của tường cao, cây và công trình kế bên.
  • Kiểm tra chính bồn nước lạnh có che dàn thu nhiệt hay không.
  • Ưu tiên vùng mái nhận được nắng trong các khung giờ quan trọng.
  • Chừa lối đi để kiểm tra bộ ống sau khi lắp.
  • Tránh khu vực có nguy cơ va chạm trực tiếp vào ống chân không.

Tải trọng khi Máy Hwata 240L chứa đầy nước

≈ 240 kg Khối lượng gần đúng của riêng 240 lít nước.
> 240 kg Tổng tải còn có bình bảo ôn, khung, 24 ống và phụ kiện.
2.050 mm Chiều ngang của máy chưa bao gồm khoảng thao tác và đường ống.

Riêng 240 lít nước có khối lượng xấp xỉ 240 kg. Tổng tải của hệ thống lớn hơn do còn có bình bảo ôn, khung, 24 ống chân không, nước trong đường ống và phụ kiện.

Khoảng 240 kg chỉ là khối lượng phần nước, không phải tải trọng thiết kế của toàn bộ máy. Với mái nhẹ, mái cải tạo, sàn có kết cấu đặc biệt hoặc khung đỡ riêng nên kiểm tra khả năng chịu tải trước khi lắp.

Nguồn nước lạnh và áp lực cấp cho HW304-240L

Ngoài dung tích và mặt bằng, cần xác định vị trí bồn nước lạnh, cao độ và phương thức cấp nước. Hệ tự chảy và hệ sử dụng bơm tăng áp có thể cần cách đấu nối khác nhau.

Nguồn cấp tự chảy

Khả năng cấp phụ thuộc chênh lệch cao độ, đường kính ống và tổn thất trên tuyến chứ không chỉ khoảng cách giữa bồn và máy.

Hệ thống tăng áp

Nếu công trình dùng bơm tăng áp, nên kiểm tra cấu hình cấp nước và phụ kiện trước khi đấu nối.

Phương án bình phụ

Một số vị trí có thể cần giải pháp bình cấp phụ nếu bồn nước lạnh hiện tại không thuận lợi cho hệ máy.

Tuyến nước nóng

Nên xác định trước đường tới các phòng tắm, bếp và điểm sử dụng để giảm phát sinh sau khi hoàn thiện.

Có thể xem thêm chuyên mục tư vấn máy nước nóng năng lượng mặt trời để chuẩn bị mặt bằng và nguồn cấp trước khi lắp.

Hình ảnh thực tế Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L

Hình ảnh thực tế Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L chính diện
Góc chính diện giúp quan sát bình HWATA và dàn 24 ống chân không của dòng 240L.
Hình ảnh thực tế Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L góc nghiêng
Góc nghiêng thể hiện rõ hơn bình bảo ôn, dàn ống F58 và kết cấu khung đỡ của máy.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 240L 24 ống F58
Hình nhận diện sản phẩm 240L với 24 ống chân không và dung tích được thể hiện trực tiếp trên ảnh.

Máy 200L hay 240L phù hợp hơn?

Đây là so sánh quan trọng nếu nhu cầu đang nằm giữa nhóm trung bình và dung tích lớn. 240L tăng 40L so với 200L, số ống tăng từ 20 lên 24 và chiều rộng tăng từ 1.730 lên 2.050 mm.

Tiêu chí HW304-200L HW304-240L
Dung tích 200L 240L
Số ống 20 ống F58 24 ống F58
Chiều dài 1.830 mm 1.830 mm
Chiều rộng 1.730 mm 2.050 mm
Chiều cao 750 mm 750 mm
Phù hợp hơn khi 200L đã đáp ứng và muốn giảm diện tích máy 200L thường khá sát và cần thêm mức dự phòng rõ rệt

Nếu 200L vẫn đáp ứng giờ cao điểm và còn dự phòng, không nhất thiết chọn 240L. Có thể xem máy năng lượng mặt trời HWATA 200 lít để giảm khoảng 320 mm chiều ngang.

Máy 240L hay 300L phù hợp hơn?

Từ 240L lên 300L là bước tăng lớn: dung tích tăng 60L, số ống tăng từ 24 lên 30 ống F58 và chiều rộng tăng từ 2.050 lên 2.530 mm. Chiều dài và chiều cao của hai model hiện cùng 1.830 mm và 750 mm.

Nếu 240L thường xuyên khá sát nhu cầu, có nhiều phòng tắm hoặc mức dùng nước nóng giờ cao điểm cao, 300L có thể đáng cân nhắc. Nếu 240L đã đủ, việc tăng lên 300L chỉ làm hệ máy lớn hơn mà không nhất thiết tạo thêm giá trị sử dụng.

Có thể xem máy năng lượng mặt trời HWATA 300 lít để đối chiếu trước khi chốt.

Khi nào một máy 240L có thể chưa đủ?

Với nhà trọ, khách sạn hoặc công trình nhiều người sử dụng, không nên lấy một máy 240L làm phương án mặc định chỉ dựa trên số phòng hoặc số người.

  • Nhiều phòng tắm sử dụng nước nóng cùng lúc.
  • Nhiều người tập trung tắm trong cùng một giờ cao điểm.
  • Có bồn tắm hoặc các điểm tiêu thụ lưu lượng lớn.
  • Nhu cầu nước nóng cho bếp hoặc dịch vụ phát sinh thường xuyên.
  • 240L thường xuyên được sử dụng gần hết trong một chu kỳ.

Với khu lưu trú nhỏ có thể tham khảo máy năng lượng mặt trời cho nhà trọ. Với quy mô khách sạn hoặc nhu cầu lớn hơn, nên chuyển sang bước tính hệ thống thay vì chỉ tăng dung tích một máy đơn.

Những công trình có tải nước nóng lớn có thể xem thêm hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp để đánh giá theo tổng nhu cầu.

Video tham khảo sản phẩm HWATA

Nên mua Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L khi nào?

Nên chọn HW304-240L nếu

  • 200L thường hơi sát nhu cầu trong giờ sử dụng cao.
  • Cần tăng rõ lượng nước nóng dự phòng.
  • Gia đình có nhiều lần tắm liên tiếp.
  • Mái đáp ứng kích thước 1.830 × 2.050 mm cộng khoảng kỹ thuật.
  • Vị trí có khả năng nhận nắng phù hợp.
  • Nguồn nước lạnh và áp lực cấp có thể bố trí hợp lý.

Nên cân nhắc phương án khác nếu

  • 200L đã đáp ứng tốt nhu cầu thực tế.
  • 240L vẫn thường xuyên sát nhu cầu giờ cao điểm.
  • Nhiều điểm nước nóng thường dùng đồng thời.
  • Mái không đủ chiều rộng hơn 2 m cùng khoảng thao tác.
  • Vùng lắp thường xuyên bị bóng che.
  • Nhu cầu đã chuyển sang quy mô nhà trọ, khách sạn hoặc hệ thống lớn.

Ưu nhược điểm của Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L

Ưu điểm

  • Dung tích 240L tạo mức dự phòng cao hơn nhóm 180L - 200L.
  • Sử dụng 24 ống chân không F58.
  • Vỏ và ruột bình inox SUS304.
  • Kích thước 1.830 × 2.050 × 750 mm rõ ràng để khảo sát mái.
  • Hẹp hơn model 300L khoảng 480 mm.
  • Có thể cân nhắc cho nhóm nhu cầu lớn khoảng 215 - 250L.
  • Bảo hành hiện hành 5 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Chiều rộng máy đã vượt 2 m.
  • Không phải mọi gia đình 5 - 8 người đều cần đúng 240L.
  • Hiệu quả thực tế phụ thuộc vùng nhận nắng.
  • Cần kiểm tra nguồn nước lạnh và áp lực cấp.
  • Riêng lượng nước trong bình đã xấp xỉ 240 kg.
  • Cần lối vận chuyển bình, khung và 24 ống lên mái an toàn.

Lưu ý trước khi mua và lắp HW304-240L

  1. Tính nhu cầu giờ cao điểm: không chọn chỉ theo số người.
  2. Kiểm tra số phòng tắm: đặc biệt nếu có khả năng sử dụng đồng thời.
  3. Đo mái: máy dài 1.830 mm, rộng 2.050 mm và cao 750 mm.
  4. Chừa khoảng kỹ thuật: không bố trí máy vừa khít đúng footprint.
  5. Kiểm tra vùng nắng: tránh bóng che kéo dài từ tường, cây hoặc bồn nước.
  6. Kiểm tra tải mái: riêng 240L nước đã có khối lượng xấp xỉ 240 kg.
  7. Xác định bồn nước lạnh: kiểm tra vị trí, cao độ và tuyến cấp.
  8. Kiểm tra áp lực: hệ tự chảy và hệ tăng áp cần phương án phù hợp.
  9. Chốt tuyến ống: xác định đường nước lạnh vào và nước nóng tới các điểm sử dụng.
  10. Kiểm tra lối vận chuyển: cần đưa bình, khung và 24 ống lên mái an toàn.
  11. Bảo vệ ống: tránh va đập trong vận chuyển và lắp ráp.
  12. Chừa lối bảo trì: đảm bảo có thể tiếp cận bình, đầu nối và dàn ống sau này.

So sánh Máy HWATA 180L, 200L, 240L và 300L

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA HW304-180L 180L 18 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.570 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Kích thước gọn hơn đáng kể Ít hơn 60L so với 240L Nhu cầu thấp hơn, ưu tiên giảm chiều ngang máy Xem máy 180L
HWATA HW304-200L 200L 20 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.730 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Hẹp hơn 240L khoảng 320 mm Dự phòng thấp hơn 40L 200L đã đủ hoặc 240L chưa cần thiết Xem máy 200L
HWATA HW304-240L 240L 24 ống F58, SUS304, 1.830 × 2.050 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng rõ dung tích so với 200L nhưng vẫn gọn hơn 300L Chiều rộng đã vượt 2 m 200L khá sát và cần thêm dự phòng Xem HW304-240L
HWATA HW304-300L 300L 30 ống F58, SUS304, 1.830 × 2.530 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Dung tích máy đơn lớn nhất trong dải hiện hành Rộng hơn 240L khoảng 480 mm 240L khá sát hoặc nhu cầu nước nóng cao hơn rõ rệt Xem máy 300L

Từ 180L đến 300L, chiều dài 1.830 mm và chiều cao 750 mm hiện tương đương nhau, trong khi chiều rộng tăng từ 1.570 mm lên 2.530 mm. Vì vậy mỗi lần nâng dung tích cần kiểm tra lại chiều ngang khu vực lắp.

Người dùng có thể xem toàn bộ máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA để đối chiếu các mức 120L, 140L, 150L, 160L, 180L, 200L, 240L và 300L.

Câu hỏi thường gặp về Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 240L có model gì?

Model dung tích 240L hiện hành là HW304-240L.

Máy Hwata 240L có bao nhiêu ống?

HW304-240L sử dụng 24 ống chân không F58.

Kích thước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L là bao nhiêu?

Máy dài 1.830 mm, rộng 2.050 mm và cao 750 mm. Vị trí lắp cần lớn hơn kích thước này để chừa đường nước, thao tác kỹ thuật và bảo trì.

Máy Hwata 240L sử dụng vật liệu gì?

Vỏ và ruột bình của HW304-240L hiện sử dụng inox SUS304.

Máy năng lượng mặt trời 240L dùng cho mấy người?

Khoảng 215 - 250L được dùng làm mức tham khảo cho nhóm 5 - 8 người khi nhu cầu lớn, vì vậy 240L có thể phù hợp với một số gia đình trong nhóm này. Tuy nhiên cần tính thêm số phòng tắm, lượng dùng giờ cao điểm và khả năng sử dụng đồng thời.

Máy 240L có phù hợp gia đình 5 - 8 người không?

Có thể phù hợp với một số gia đình 5 - 8 người, nhưng không nên áp dụng cố định. Nhà nhiều phòng tắm, có bồn tắm hoặc thường xuyên dùng nhiều vòi cùng lúc có thể cần tính lại và cân nhắc 300L hoặc hệ thống lớn hơn.

Nên chọn máy 200L hay 240L?

Nếu 200L đã đáp ứng tốt thì không cần tăng. Nếu 200L thường khá sát nhu cầu, 240L tăng thêm 40L, thêm 4 ống F58 và rộng hơn khoảng 320 mm.

Nên chọn máy 240L hay 300L?

300L tăng thêm 60L, thêm 6 ống F58 và rộng hơn 240L khoảng 480 mm. Chỉ nên tăng nếu 240L khá sát nhu cầu và mái đủ không gian.

Máy năng lượng mặt trời 240L có cần điện không?

Phần thu nhiệt sử dụng ánh nắng và quá trình tuần hoàn cơ bản không yêu cầu điện trở hoạt động liên tục. Hệ thống hoàn chỉnh vẫn có thể sử dụng điện nếu có bơm tăng áp, điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Máy 240L khi đầy tạo tải khoảng bao nhiêu?

Riêng 240 lít nước có khối lượng xấp xỉ 240 kg. Tổng tải thực tế lớn hơn vì còn có bình bảo ôn, khung, 24 ống, đường nước và phụ kiện.

Máy 240L cần diện tích mái bao nhiêu?

Kích thước sản phẩm theo mặt bằng chính là 1.830 × 2.050 mm nhưng khu vực lắp phải lớn hơn để chừa đường nước, thao tác và bảo trì. Cũng cần kiểm tra vùng nhận nắng và bóng che.

Một máy 240L có phù hợp cho nhà trọ hoặc khách sạn không?

Không thể kết luận chỉ từ dung tích. Cần tính tổng người sử dụng, số phòng tắm, mức dùng đồng thời và nhu cầu trong giờ cao điểm. Với công trình lớn có thể cần nhiều máy hoặc một hệ thống nước nóng riêng.

Trước khi mua HW304-240L cần kiểm tra những gì?

Nên kiểm tra nhu cầu nước nóng, số phòng tắm, kích thước mái, vùng nắng, kết cấu, bồn nước lạnh, áp lực cấp, tuyến đường ống và lối vận chuyển bình cùng 24 ống lên vị trí.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L bảo hành bao lâu?

Trường thông tin sản phẩm của HW304-240L hiện ghi bảo hành 5 năm.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L có phù hợp với nhu cầu của bạn?

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 240L HW304-240L phù hợp khi 200L bắt đầu khá sát nhu cầu, người dùng cần thêm lượng nước nóng dự trữ và mái đáp ứng máy rộng 2.050 mm. Model sử dụng 24 ống F58, vỏ và ruột bình SUS304, kích thước 1.830 × 2.050 × 750 mm. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra nhu cầu giờ cao điểm, vùng nhận nắng, tải mái, nguồn nước lạnh và phương án vận chuyển.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 240L, so sánh 180L - 200L - 240L - 300L và kiểm tra diện tích mái, vùng nắng, nguồn nước lạnh, áp lực cấp cùng phương án lắp đặt.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: HW304-240L
Hotline: 0909 913 212
8.280.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 5 Năm
Chiều cao: 750 mm
Chiều dài: 1830 mm
Chiều rộng: 2050 mm
Số lượng ống: 24 ống chân không F58
Khuyến mại: Tặng 12m ống và phụ kiện PPR (áp dụng TPHCM cũ)
Tính năng nổi bật

Tính năng nổi bật máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata:

  • Tiết kiệm điện 100% – hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.
  • Ống chân không 5 lớp – hấp thu nhiệt nhanh, giữ nhiệt lâu.
  • Bình bảo ôn cao cấp – cách nhiệt PU dày, giữ nước nóng đến 96 giờ.
  • Chất liệu inox SUS304 – Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304. Chống rỉ sét, bền đẹp theo thời gian.
  • Khung giá chắc chắn – chịu lực, chống gió, dễ lắp đặt.
  • Hiệu suất cao – làm nóng nhanh, hoạt động tốt cả khi trời ít nắng.
  • Dung tích đa dạng: 120L – 300L, phù hợp mọi nhu cầu.
  • Bảo hành dài hạn: 5 năm, hỗ trợ lắp đặt miễn phí.
  • An toàn – thân thiện môi trường – không rò điện, không khí thải.

Dưới đây là gợi ý dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời phù hợp với số thành viên trong gia đình sử dụng:
  • 1 – 2 người    ~ 120 - 150 lít (gia đình nhỏ, nhu cầu dùng nước nóng vừa phải) 
  • 2 – 3 người    ~ 130 - 160 lít 
  • 3 – 4 người    ~ 160 - 180 lít sử dụng thoải mái hơn, không bị thiếu khi dùng nhiều 
  • 5 – 8 người    ~ 215 - 250 lít nếu nhu cầu lớn (nhiều phòng tắm, dùng nhiều) 
  • Trên 8 người / nhà nghỉ, khách sạn    ~ 300 lít hoặc hệ nhiều máy nối tiếp để đảm bảo cung cấp đủ nước nóng liên tục.
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An