Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Bảng giá

Bàn Inox Tròn Giá Bao Nhiêu? Bảng Giá 1m, 1m2, 1m4 2026

5 lượt xem

Nội dung

Bàn Inox Tròn Giá Bao Nhiêu? So Giá 1m, 1m2 Và 1m4

Nếu đang tìm bàn inox tròn giá bao nhiêu, mức giá sẽ phụ thuộc chủ yếu vào đường kính mặt bàn, vật liệu, độ dày và kiểu chân.  HWATA đang hiển thị BT10 1m khoảng 1.450.000đ, BT12 1m2 khoảng 1.860.000đ và BT14 1m4 khoảng 2.870.000đ. Giá có thể thay đổi, vì vậy sau khi xác định kích thước phù hợp nên kiểm tra lại tại danh mục bàn inox tròn HWATA trước khi đặt mua.

Bàn inox tròn giá bao nhiêu với BT10 BT12 BT14 HWATA BT10, BT12 và BT14 khác nhau không chỉ ở giá mà còn ở đường kính, chiều cao và cách bố trí trong không gian.
Trả lời nhanh: giá tham khảo ngày 05/09/2026 là BT10 1m khoảng 1.450.000đ, BT12 1m2 khoảng 1.860.000đ và BT14 1m4 khoảng 2.870.000đ. Cả ba nhóm đang công bố SUS304 và mặt bàn dày 0,7 mm. Không nên chọn BT10 chỉ vì giá thấp hơn nếu mặt bàn không đủ, cũng không nên chọn BT14 khi mặt bằng không đủ khoảng cho ghế và lối đi.

Bàn inox tròn giá bao nhiêu hiện nay?

Với người đang so giá bàn inox tròn, nên bắt đầu bằng đường kính thực sự cần dùng. Cùng là bàn tròn nhưng mẫu 1m, 1m2 và 1m4 phục vụ những không gian khác nhau, vì vậy mức giá cũng không nên được so tách rời khỏi kích thước.

Bàn tròn 1m BT10

1.450.000đ
  • Đường kính: 1.000 mm.
  • Chiều cao: 750 mm.
  • Vật liệu hiện công bố: SUS304.
  • Mặt bàn: 0,7 mm.
Xem BT10 bàn tròn inox 1m
Giá ghi nhận ngày 05/09/2026.

Bàn tròn 1m2 BT12

1.860.000đ
  • Đường kính: 1.200 mm.
  • Chiều cao: 750 mm.
  • Vật liệu hiện công bố: SUS304.
  • Mặt bàn: 0,7 mm.
Xem BT12 bàn tròn inox 1m2
Giá ghi nhận ngày 05/09/2026.

Bàn tròn 1m4 BT14

2.870.000đ
  • Đường kính: 1.400 mm.
  • Chiều cao hiện công bố: 810 mm.
  • Vật liệu hiện công bố: SUS304.
  • Có cấu hình chân liền và chân rời.
Xem bàn inox tròn 1,4m
Giá ghi nhận ngày 05/09/2026.
Giá trong bài chỉ là mức được ghi nhận tại thời điểm cập nhật. Trước khi đặt mua, nên kiểm tra lại giá hiện hành, đúng kích thước và đúng cấu hình chân trên trang sản phẩm hoặc danh mục bàn tròn của HWATA.

Bảng giá bàn inox tròn 1m, 1m2 và 1m4

Bảng dưới giúp so nhanh bảng giá bàn inox tròn theo cùng hệ sản phẩm HWATA. Khi so với thương hiệu khác, nên đảm bảo cùng đường kính, cùng mác inox và kiểu chân tương đương để tránh kết luận lệch.

Mẫu Kích thước mặt Chiều cao Vật liệu hiện công bố Giá tham khảo 05/09/2026
BT10 Ø1.000 mm 750 mm SUS304, mặt 0,7 mm 1.450.000đ
BT12 Ø1.200 mm 750 mm SUS304, mặt 0,7 mm 1.860.000đ
BT14 Ø1.400 mm 810 mm SUS304, mặt 0,7 mm 2.870.000đ

Nếu đã biết mức ngân sách và đường kính mong muốn, có thể xem toàn bộ các mẫu bàn tròn inox HWATA để kiểm tra giá hiện tại và chọn đúng cấu hình.

Giá phải được kiểm tra lại tại thời điểm mua

Với một bài tư vấn có thể được đọc sau nhiều tháng, việc giữ nguyên giá cũ dễ gây hiểu nhầm. Vì vậy mức giá trong bài nên được xem như mốc tham khảo ngày 05/09/2026. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm và chương trình bán hàng.

1m, 1m2 hay 1m4: nên chọn kích thước nào?

Nếu chỉ nhìn giá, BT10 dễ hấp dẫn nhất. Nhưng đường kính mặt bàn ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng bố trí món ăn, ghế và diện tích sử dụng. Chọn đúng kích thước thường quan trọng hơn tiết kiệm một khoản ban đầu.

BT10 1m: khi ưu tiên bàn gọn

Bàn inox tròn 1m phù hợp hơn khi diện tích phòng ăn hoặc quán hạn chế. Mặt bàn Ø1.000 mm giúp cụm bàn gọn, dễ bố trí nhiều bàn hơn, nhưng cần cân nhắc lượng món và kích thước ghế thực tế.

BT12 1m2: khi cần cân bằng mặt bàn và không gian

Bàn inox tròn 1,2m tăng thêm diện tích mặt bàn so với BT10 nhưng vẫn giữ chiều cao công bố 750 mm. Đây là lựa chọn trung gian đáng xem khi BT10 hơi nhỏ nhưng BT14 chiếm quá nhiều mặt bằng.

BT14 1m4: khi cần mặt bàn lớn

Với đường kính Ø1.400 mm, BT14 cho mặt bàn rộng hơn đáng kể. Tuy nhiên bàn lớn cũng đồng nghĩa cần thêm không gian xung quanh để bố trí ghế, kéo ghế ra và giữ lối đi. Không nên chọn BT14 chỉ vì muốn bàn rộng nếu khu vực sử dụng chưa được đo kỹ.

Kích thước Nên cân nhắc khi Cần lưu ý
1m - BT10 Ưu tiên bàn gọn, mặt bằng nhỏ Kiểm tra mặt bàn có đủ nhu cầu sử dụng
1m2 - BT12 Cần phương án cân bằng Đo ghế và lối đi quanh bàn
1m4 - BT14 Cần mặt bàn lớn Phải có đủ vùng bố trí ghế và khoảng lưu thông
So sánh kích thước bàn inox tròn BT10 BT12 BT14
Bố trí bàn inox tròn cùng ghế và lối đi

4 yếu tố làm giá bàn inox tròn thay đổi

Khi hỏi bàn inox tròn 304 giá bao nhiêu, không nên so giá chỉ dựa trên từ “bàn tròn”. Có ít nhất bốn yếu tố cần đặt cạnh nhau.

1. Đường kính mặt bàn

Kích thước càng lớn, lượng vật liệu và cấu tạo tổng thể cũng thay đổi. BT10, BT12 và BT14 có đường kính khác nhau nên việc giá tăng theo kích thước là điều cần được xem trong cùng hệ sản phẩm.

2. Mác inox của đúng mẫu

BT10, BT12 và BT14 hiện đang công bố SUS304. Khi so với bàn khác, cần xem đúng mác inox. Không nên so trực tiếp một chiếc bàn inox 304 với bàn dùng mác inox khác rồi chỉ kết luận dựa trên giá.

Nếu vật liệu là tiêu chí chính, có thể xem thêm nhóm bàn inox 304 của HWATA.

3. Độ dày và cấu tạo mặt bàn

Các mẫu BT10, BT12 và BT14 trong dữ liệu hiện hành đang công bố mặt bàn 0,7 mm. Thông số này chỉ nên dùng cho các mã đã xác minh, không suy rộng cho mọi bàn inox trên thị trường.

4. Kiểu chân và cơ cấu thu gọn

Một bàn chân gấp liền và một bàn chân tháo rời có cách vận hành khác nhau. Nếu thường xuyên vận chuyển, lưu kho hoặc thu dọn, cơ cấu chân có thể quan trọng không kém mức giá.

Cách so giá công bằng: cùng đường kính, cùng mác inox, cùng kiểu chân và cùng thời điểm báo giá.

BT14 chân liền hay chân rời: cùng 1m4 nên chọn gì?

Bàn 1m4 của HWATA có hai cấu hình đáng chú ý: chân liền và chân rời. Đây là điểm nên xác định rõ trước khi đặt, đặc biệt với nhà hàng, tiệc hoặc đơn vị thường xuyên vận chuyển.

Chân liền: ưu tiên thao tác gấp theo cơ cấu của đúng mẫu

Nếu muốn bộ chân luôn đi cùng bàn và cần thao tác thu gọn theo thiết kế của sản phẩm, có thể xem BT14 1m4 chân liền. Trước khi mua số lượng, nên xem thực tế cách gấp và không gian lưu trữ sau khi thu gọn.

Chân rời: phù hợp khi cần tháo để vận chuyển hoặc lưu kho

BT14 1m4 chân rời phù hợp để cân nhắc khi cần tháo chân khỏi mặt bàn trong quá trình vận chuyển hoặc lưu kho. Đây là khác biệt về cách vận hành, không phải chỉ khác tên gọi.

Tiêu chí BT14 chân liền BT14 chân rời
Cách thu gọn Theo cơ cấu chân liền của mẫu Có thể tháo chân
Vận chuyển Cần xem kích thước sau khi gấp Thuận tiện khi cần tách chân và mặt
Lưu kho Phụ thuộc cơ cấu gấp Có lợi thế khi cần tháo rời
Giá ghi nhận Khoảng 2.870.000đ Khoảng 2.870.000đ

Đừng chọn bàn tròn chỉ vì giá thấp hơn

Một chiếc bàn có giá thấp hơn chưa chắc là phương án hợp lý nếu kích thước không phù hợp mặt bằng. Đối với bàn tròn, đường kính mặt bàn chỉ là phần đầu tiên cần đo.

Đường kính bàn chưa phải toàn bộ diện tích sử dụng

Khi kê bàn, phải cộng thêm vùng đặt ghế, khoảng kéo ghế khi ngồi xuống và lối đi xung quanh. Vì vậy bàn Ø1.400 mm không có nghĩa toàn bộ khu vực sử dụng chỉ cần 1,4 m đường kính.

Sơ đồ diện tích bàn inox tròn ghế và lối đi

Bàn tròn không phải lựa chọn tối ưu cho mọi mặt bằng

Nếu căn phòng dài, cần kê bàn sát tường hoặc muốn xếp bàn thành hàng, bàn chữ nhật có thể dễ bố trí hơn. Khi đó không nên cố chọn bàn tròn chỉ vì đã xem bảng giá. Có thể chuyển sang các loại bàn inox HWATA để so thêm bàn chữ nhật, bàn gấp và bàn cố định.

Trước khi đặt bàn số lượng lớn cho quán hoặc nhà hàng, nên đánh dấu thử vị trí bàn và ghế trên mặt bằng. Việc này giúp phát hiện sớm trường hợp bàn vừa nhưng lối đi quá hẹp.

Mua bàn inox tròn cho gia đình, quán ăn hay nhà hàng?

Cùng một mức giá, mỗi môi trường sử dụng sẽ ưu tiên khác nhau. Gia đình thường quan tâm diện tích phòng ăn; quán ăn quan tâm mật độ bàn và lối phục vụ; nhà hàng hoặc tiệc lại có thể cần mặt bàn lớn và khả năng vận chuyển.

Gia đình: ưu tiên đúng kích thước phòng ăn

Với phòng ăn gọn, BT10 hoặc BT12 đáng cân nhắc hơn BT14. Tuy nhiên đừng chọn BT10 chỉ để tiết kiệm nếu nhu cầu sử dụng mặt bàn lớn hơn. Nên đo cả khu vực khi ghế đã kéo ra.

Quán ăn: cân bằng mặt bàn với lối phục vụ

Quán ăn cần nhiều cụm bàn có thể ưu tiên BT10 hoặc BT12 để giữ lối đi. Kích thước nhỏ hơn giúp dễ chia mặt bằng, nhưng mặt bàn phải vẫn đáp ứng món ăn và cách phục vụ thực tế.

Nhà hàng và tiệc: cân nhắc BT14 khi cần mặt bàn lớn

BT14 1m4 đáng xem khi cần mặt bàn rộng hơn và mặt bằng đủ lớn. Nếu phải vận chuyển bàn thường xuyên, nên xác định từ đầu sẽ dùng chân liền hay chân rời để phù hợp cách thu dọn.

Nhu cầu Nhóm nên xem trước Điểm cần kiểm tra
Gia đình nhỏ BT10 / BT12 Diện tích phòng ăn và ghế
Quán ăn BT10 / BT12 Mật độ bàn và lối phục vụ
Nhà hàng BT12 / BT14 Thời gian sử dụng, không gian và ghế
Tiệc, sự kiện BT14 Cách vận chuyển, tháo/gấp chân và lưu kho

Khi nào nên xem thêm các loại bàn inox khác?

Bài viết này tập trung vào bàn tròn vì phù hợp truy vấn hỏi giá. Nhưng nếu sau khi đo mặt bằng bạn nhận ra hình tròn không tối ưu, nên chuyển sang loại bàn khác thay vì ép không gian phải theo bàn.

Mặt bằng dài hoặc cần kê sát tường

Bàn chữ nhật thường dễ kê sát tường, ghép theo hàng hoặc tận dụng không gian dài. Đây là lựa chọn đáng xem cho quán ăn hẹp ngang hoặc khu vực cần bố trí nhiều bàn theo tuyến.

Thường xuyên thu dọn

Nếu cần dọn nhanh sau giờ sử dụng, hãy ưu tiên các mẫu bàn có cơ cấu gấp hoặc tháo chân phù hợp. Danh mục bàn inox HWATA giúp so bàn tròn, chữ nhật, gấp và cố định trong cùng hệ sản phẩm.

Đường dẫn lựa chọn nên là: đo mặt bằng → chọn hình dáng bàn → chọn kích thước → chọn kiểu chân → kiểm tra giá hiện hành.

Xem toàn bộ bàn inox tròn HWATA và giá hiện tại

Sau khi đã xác định nên dùng 1m, 1m2 hay 1m4, bước tiếp theo là kiểm tra đúng sản phẩm và giá hiện hành. HWATA hiện có BT10, BT12 và các cấu hình BT14 để người mua so theo đường kính và cách sử dụng.

Ưu tiên bàn gọn

Bắt đầu từ BT10 1m, sau đó kiểm tra xem mặt bàn có đủ cho nhu cầu thực tế không.

Cần mức trung gian

BT12 1m2 phù hợp để so khi muốn tăng mặt bàn nhưng chưa cần lên 1m4.

Cần mặt bàn lớn

BT14 1m4 phù hợp hơn khi không gian đủ rộng và đã xác định kiểu chân phù hợp.

Nếu đã xác định được kích thước và khoảng ngân sách, bạn có thể xem danh mục bàn inox tròn HWATA để kiểm tra giá hiện tại của BT10, BT12 và BT14.

Câu hỏi thường gặp về giá bàn inox tròn

Tại thời điểm cập nhật 05/09/2026, HWATA đang hiển thị BT10 1m khoảng 1.450.000đ, BT12 1m2 khoảng 1.860.000đ và BT14 1m4 khoảng 2.870.000đ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vì vậy nên kiểm tra lại trên danh mục bàn inox tròn trước khi đặt mua. Khi so giá, cần so cùng đường kính, cùng vật liệu và cấu hình chân tương đương.

BT10 đường kính 1.000 mm hiện đang hiển thị giá tham khảo khoảng 1.450.000đ tại thời điểm cập nhật 05/09/2026. Mẫu này cao 750 mm, công bố SUS304 và mặt bàn dày 0,7 mm. Đây là phương án đáng cân nhắc khi ưu tiên bàn gọn, nhưng vẫn cần đo vùng đặt ghế và kiểm tra mặt bàn có đủ nhu cầu trước khi mua.

BT12 1m2 hiện đang hiển thị mức giá tham khảo khoảng 1.860.000đ tại thời điểm cập nhật. Sản phẩm có đường kính 1.200 mm, cao 750 mm, vật liệu hiện công bố SUS304 và mặt bàn dày 0,7 mm. BT12 phù hợp để so khi BT10 hơi nhỏ nhưng mặt bằng chưa đủ rộng hoặc chưa cần tới bàn đường kính 1,4m.

Các phiên bản BT14 1m4 HWATA hiện đang hiển thị giá khoảng 2.870.000đ tại thời điểm cập nhật 05/09/2026. Trước khi mua cần xác định rõ cấu hình chân liền hay chân rời thay vì chỉ nhìn cùng mức giá. Bàn 1m4 có mặt rộng hơn nhưng cũng cần nhiều không gian hơn cho ghế, khoảng kéo và lối đi.

BT10, BT12 và BT14 trong dữ liệu hiện hành đều công bố vật liệu Inox SUS304 và mặt bàn dày 0,7 mm. Thông tin này chỉ nên áp dụng cho các mẫu đã được xác minh, không suy rộng cho mọi bàn inox trên thị trường hoặc mọi sản phẩm khác. Nếu SUS304 là tiêu chí bắt buộc, nên kiểm tra lại đúng mã sản phẩm trước khi đặt hàng.

BT10 1m phù hợp hơn khi ưu tiên sự gọn; BT12 1m2 là mức trung gian; BT14 1m4 cho mặt bàn lớn hơn nhưng cần thêm không gian cho ghế và lối đi. Không nên chọn kích thước chỉ dựa vào giá. Hãy đo toàn bộ vùng sử dụng, gồm đường kính bàn, ghế khi kéo ra và lối lưu thông xung quanh trước khi quyết định.

Không có loại tốt hơn trong mọi trường hợp. Chân rời thuận tiện khi cần tháo để vận chuyển hoặc lưu kho; chân liền phù hợp nếu cơ cấu của đúng mẫu đáp ứng cách thu dọn mong muốn. Nếu mua nhiều cho nhà hàng hoặc tiệc, nên thử thao tác thực tế và đo diện tích lưu trữ trước khi chốt cấu hình thay vì chỉ dựa vào chênh lệch giá.

Nếu mặt bằng dài, cần kê sát tường hoặc bố trí thành hàng, bàn chữ nhật có thể thuận tiện hơn bàn tròn. Nếu thường xuyên thu dọn, nên ưu tiên thêm cơ cấu gấp phù hợp. Khi đó có thể xem danh mục bàn inox HWATA để so bàn tròn, chữ nhật, gấp và cố định theo đúng mặt bằng thay vì cố dùng bàn tròn cho mọi không gian.

Kết luận: xem giá trước, nhưng chọn kích thước trước khi mua

Nếu chỉ cần câu trả lời cho bàn inox tròn giá bao nhiêu, mức tham khảo ngày 05/09/2026 là BT10 1m khoảng 1.450.000đ, BT12 1m2 khoảng 1.860.000đ và BT14 1m4 khoảng 2.870.000đ. Tuy nhiên khoảng chênh giá chỉ có ý nghĩa khi từng kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Nên đo mặt bằng, xác định đường kính phù hợp, xem kiểu chân và kiểm tra vật liệu của đúng sản phẩm. Nếu bàn tròn phù hợp, đi tiếp tới danh mục chuyên biệt; nếu không, mở rộng sang các kiểu bàn khác của HWATA thay vì cố chọn một mẫu chỉ vì giá thấp hơn.

Xem bàn inox tròn HWATA theo đúng kích thước

Giá trong bài là mức tham khảo tại thời điểm cập nhật. Hãy kiểm tra lại giá hiện hành của BT10, BT12 và BT14 trước khi đặt mua.

Nếu mặt bằng không phù hợp bàn tròn, có thể xem thêm toàn bộ bàn inox HWATA để so bàn chữ nhật, gấp và cố định.

Bảng giá
Quý khách vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay!

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An