Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Bồn nước Inox  Dung tích  Bồn nước inox 2500l

Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang H2500N

Bồn nước inox Hwata 2500L ngang H2500N là mẫu bồn chứa nước dung tích 2.500 lít, tương đương khoảng 2,5m³, sử dụng thân bồn bằng inox SUS304 và thiết kế nằm ngang. Bản vẽ H2500N thể hiện thân bồn dài khoảng 1.550 mm, đường kính 1.420 mm và chiều cao tổng thể 1.560 mm, phù hợp với công trình cần lượng nước dự trữ lớn nhưng muốn hạn chế chiều cao so với kiểu bồn đứng.

Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang H2500N

Tổng quan Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang

Dung tích 2.500L Mức dự trữ khoảng 2,5m³ nước, phù hợp khi 2.000L chưa đủ nhưng nhu cầu chưa cần chuyển lên bồn 3.000L.
Thiết kế ngang H2500N Chiều cao tổng thể khoảng 1.560 mm, phù hợp khi công trình có đủ mặt bằng nhưng muốn hạn chế chiều cao hệ thống.
Thân inox SUS304 Thân bồn sử dụng inox không gỉ SUS304, có hệ thống gân tăng cứng và chân bồn inox HIT 430.
Đánh giá nhanh: H2500N phù hợp với nhà nhiều thế hệ, nhà trọ, quán ăn hoặc công trình cần khoảng 2.500L nước và có đủ mặt bằng cho bồn nằm ngang. So với H2500D đứng, H2500N thấp hơn và có trọng tâm tương đối thấp hơn nhưng cần nhiều diện tích theo chiều dài.

Thông số kỹ thuật Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang H2500N

Tên sản phẩm Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang
Mã sản phẩm H2500N
Dung tích danh nghĩa 2.500 lít
Kiểu dáng Bồn nằm ngang
Vật liệu thân bồn Inox không gỉ SUS304
Chiều dài thân theo bản vẽ 1.550 mm
Đường kính thân theo bản vẽ 1.420 mm
Chiều rộng tổng thể chân bồn 1.480 mm
Chiều cao tổng thể 1.560 mm
Khoảng tim chân theo bản vẽ 1.100 mm
Lỗ cấp, phao, thông hơi Ø27 mm
Lỗ sử dụng Ø49 mm
Lỗ xả Ø27 mm
Kết cấu thân Các gân tăng cứng phân bố đều trên thân bồn
Chân bồn Inox HIT 430
Hãng sản xuất HWATA Việt Nam
Bảo hành 12 năm

Khối thông tin sản phẩm hiện công bố H2500N cao 1.560 mm và rộng 1.420 mm. Bản vẽ kỹ thuật bổ sung thêm chiều dài thân 1.550 mm, chiều rộng tổng thể phần chân 1.480 mm và khoảng tim chân 1.100 mm, giúp việc khảo sát mặt bằng sát với thực tế hơn.

Bồn được bố trí các vị trí cho nước cấp, phao, thông hơi, đường nước sử dụng và đường xả. Các co nước có thể được xử lý theo nhu cầu của hệ thống, vì vậy công trình đã đi đường ống cố định nên thống nhất quy cách trước khi giao bồn.

Dung tích bồn có dung sai trong quá trình sản xuất nên không nên dùng bồn như một thiết bị đo lường hoặc định lượng chính xác.

Thiết kế nằm ngang giúp giảm chiều cao bồn 2,5 khối

Với dung tích 2.500L, lựa chọn ngang hay đứng tạo khác biệt đáng kể về cách sử dụng mặt bằng. Bồn nước inox Hwata 2500L ngang bố trí thân trụ theo phương ngang, giúp chiều cao tổng thể duy trì ở khoảng 1.560 mm.

H2500D đứng cùng dung tích cao khoảng 1.800 mm. Như vậy H2500N phù hợp hơn khi công trình muốn hạ chiều cao, đặt dưới mái che hoặc ưu tiên trọng tâm tương đối thấp hơn.

Thân bồn inox SUS304

H2500N sử dụng inox SUS304 cho phần thân bồn. Bề mặt inox nhẵn, dễ kiểm tra và vệ sinh, phù hợp cho nhu cầu chứa nước trong điều kiện sử dụng thích hợp.

Gân tăng cứng trên thân

Các đường gân được bố trí đều quanh thân nhằm tăng độ cứng vững cho kết cấu và hỗ trợ bồn duy trì hình dạng ổn định khi chứa nước.

Chân bồn inox HIT 430

Khung chân nâng đỡ toàn bộ thân bồn ngang và truyền tải xuống mặt nền. Với H2500N, chiều rộng tổng thể chân theo bản vẽ đạt khoảng 1.480 mm.

Các đầu nước bố trí rõ ràng

Bản vẽ thể hiện lỗ cấp, phao và thông hơi Ø27 mm, lỗ sử dụng Ø49 mm và lỗ xả Ø27 mm, thuận tiện khi chuẩn bị hệ thống đường ống.

Bồn nước inox HWATA 2500L phù hợp với nhu cầu nào?

2.500L là mức dung tích nằm giữa 2.000L và 3.000L. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi cần tăng thêm khoảng 500L dự phòng so với bồn 2 khối nhưng chưa muốn tăng kích thước và tải trọng lên mức 3.000L.

  • Gia đình đông người hoặc nhà nhiều thế hệ.
  • Nhà trọ hoặc công trình có nhiều điểm sử dụng nước.
  • Quán ăn, cơ sở dịch vụ có nhu cầu dự trữ nước tương đối lớn.
  • Khu vực nguồn nước cấp theo khung giờ hoặc thường xuyên gián đoạn.
  • Công trình đang sử dụng khoảng 2.000L nhưng lượng dự phòng thường xuyên không đủ.
Chọn dung tích theo thực tế: nếu 2.000L đã đủ giữa hai lần cấp nước thì không nhất thiết phải tăng lên 2.500L. Nếu 2.500L vẫn thường xuyên gần hết, có thể xem thêm bồn nước inox HWATA 3000L.

Tải trọng khi Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang chứa đầy

≈ 2.500 kg Khối lượng riêng phần nước khi bồn chứa khoảng 2.500 lít.
> 2,5 tấn Tổng tải thực tế còn bao gồm thân bồn, hệ chân và phụ kiện.
1.480 mm Chiều rộng tổng thể phần chân theo bản vẽ cần tính khi chuẩn bị mặt bằng.

Khoảng 2.500 lít nước có khối lượng xấp xỉ 2.500 kg. Tổng tải trọng tại vị trí lắp sẽ lớn hơn 2,5 tấn sau khi cộng thêm thân bồn, chân đỡ và các phụ kiện liên quan.

Vì vậy, không nên chỉ kiểm tra xem bồn có vừa mặt bằng hay không. Với sân thượng hoặc tầng cao, cần xem xét nền, dầm và cách tải trọng từ hệ chân truyền xuống kết cấu công trình.

Lưu ý khi đặt trên mái: bồn ngang có trọng tâm tương đối thấp hơn bồn đứng nhưng không đồng nghĩa có thể bỏ qua yêu cầu về nền chịu lực, liên kết chân bồn và điều kiện gió. Không nên đặt bồn quá sát mép mái hoặc trên mặt đỡ không ổn định.

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang H2500N
Bản vẽ H2500N thể hiện thân dài 1.550 mm, đường kính 1.420 mm, rộng tổng thể chân 1.480 mm, cao 1.560 mm và khoảng tim chân 1.100 mm.

Bản vẽ là dữ liệu quan trọng khi chuẩn bị bệ và tuyến vận chuyển. Ngoài chiều dài 1.550 mm và đường kính thân 1.420 mm, cần chú ý chiều rộng chân bồn tới 1.480 mm thay vì chỉ lấy đường kính thân để tính mặt bằng.

Khoảng 1.100 mm trên bản vẽ là kích thước tim tim của hệ chân theo phương dọc. Thông số này hữu ích khi tham khảo vị trí đỡ, tuy nhiên bệ thực tế vẫn nên được chuẩn bị theo toàn bộ kích thước chân chứ không chỉ dựa trên khoảng cách tim.

Trước khi làm bệ cố định: nên đối chiếu lại bản vẽ và kích thước sản phẩm H2500N giao thực tế, đặc biệt khi bệ bê tông, khung thép hoặc mái che được gia công với dung sai nhỏ.

Hình ảnh thực tế Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang

Hình ảnh thực tế Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang H2500N
H2500N với thân inox nằm ngang, các gân tăng cứng và hệ khung chân đỡ phía dưới.

Video tham khảo bồn nước inox HWATA

Nên mua Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang khi nào?

Nên chọn H2500N nếu

  • Cần dự trữ khoảng 2.500 lít nước.
  • Bồn 2.000L chưa đủ nhưng chưa cần lên 3.000L.
  • Vị trí có đủ mặt bằng cho thân bồn dài khoảng 1.550 mm.
  • Khu vực muốn ưu tiên chiều cao bồn khoảng 1.560 mm.
  • Muốn trọng tâm tương đối thấp hơn kiểu bồn đứng.
  • Kết cấu vị trí đặt đáp ứng tải trọng trên 2,5 tấn khi tính cả bồn.

Nên cân nhắc phương án khác nếu

  • Mặt bằng theo chiều dài quá hạn chế.
  • Khu vực có nhiều chiều cao nhưng cần tối ưu diện tích nền.
  • Nhu cầu thực tế thấp hơn đáng kể so với 2.500L.
  • Mái hoặc sàn chưa được kiểm tra khả năng chịu tải.
  • Lối vận chuyển không đủ cho thân bồn rộng khoảng 1,42 m và hệ chân rộng khoảng 1,48 m.

Ưu nhược điểm của Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang

Ưu điểm

  • Dung tích 2.500L tạo lượng nước dự phòng tương đối lớn.
  • Chiều cao tổng thể khoảng 1.560 mm.
  • Trọng tâm tương đối thấp hơn H2500D đứng.
  • Thân bồn sử dụng inox SUS304.
  • Có các gân tăng cứng phân bố trên thân.
  • Chân bồn sử dụng inox HIT 430.
  • Bản vẽ thể hiện rõ kích thước thân, chân và các đầu nước.
  • Bảo hành sản phẩm 12 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Cần mặt bằng theo chiều dài khoảng 1.550 mm và thêm không gian thao tác.
  • Chiều rộng tổng thể chân bồn khoảng 1.480 mm.
  • Riêng lượng nước khi đầy đã xấp xỉ 2,5 tấn.
  • Kích thước lớn khiến việc đưa bồn lên nhà phố cần khảo sát trước.
  • Khi đặt trên cao vẫn cần nền chắc và phương án cố định phù hợp.

Lưu ý khi mua và lắp đặt Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang

  1. Tính nhu cầu dự trữ: xác định lượng nước cần dùng giữa hai lần cấp để biết 2.500L có phù hợp hay không.
  2. Đo chiều dài mặt bằng: thân bồn dài khoảng 1.550 mm và cần thêm khoảng thao tác hai đầu.
  3. Đo chiều rộng theo chân: bản vẽ thể hiện đường kính thân 1.420 mm nhưng chiều rộng tổng thể chân khoảng 1.480 mm.
  4. Kiểm tra chiều cao: hệ bồn cao khoảng 1.560 mm, cần chừa thêm khoảng mở nắp và bảo trì.
  5. Kiểm tra tải trọng: riêng khoảng 2.500L nước đã có khối lượng xấp xỉ 2.500 kg.
  6. Đặt trên nền phẳng: toàn bộ hệ chân cần được đỡ chắc chắn và ổn định.
  7. Xem xét hệ dầm: với bồn đặt trên cao cần chú ý cách tải trọng truyền từ các chân xuống kết cấu.
  8. Cố định chân bồn: sử dụng phương án liên kết phù hợp giữa chân với nền và giữa thân với hệ chân.
  9. Không đặt sát mép mái: tránh vị trí gần lan can, mép sân thượng hoặc lối đi thường xuyên.
  10. Chú ý điều kiện gió: khi lắp tại nơi cao hoặc trống gió cần có phương án giữ bồn ổn định.
  11. Khảo sát lối vận chuyển: đo cửa, hành lang, cầu thang, cửa tum, giếng trời hoặc phương án nâng từ bên ngoài.
  12. Chừa khoảng bảo trì: bảo đảm có thể mở nắp, vệ sinh và tiếp cận các đầu đường nước.

Nếu chưa chắc kiểu nằm ngang có phù hợp, có thể tham khảo thêm bài nên lắp bồn nước đứng hay nằm để đối chiếu mặt bằng, chiều cao, trọng tâm và phương án lắp đặt.

So sánh H2500N ngang với H2500D đứng

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA H2500N 2.500L, ngang SUS304, dài 1.550 mm, Ø1.420 mm, cao 1.560 mm, chân rộng 1.480 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Chiều cao và trọng tâm tương đối thấp hơn Cần nhiều mặt bằng theo chiều dài Vị trí có đủ chiều dài nhưng muốn hạn chế chiều cao Xem H2500N
HWATA H2500D 2.500L, đứng SUS304, Ø1.420 mm, cao 1.800 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Thu gọn diện tích nền theo chiều dài Chiều cao và trọng tâm tương đối lớn hơn Mặt bằng hạn chế nhưng phía trên còn đủ khoảng trống Xem H2500D

Cả H2500N và H2500D đều có dung tích 2.500L và sử dụng thân inox 304. H2500N ngang cao khoảng 1.560 mm và cần chiều dài khoảng 1.550 mm, trong khi H2500D đứng cao khoảng 1.800 mm nhưng tiết kiệm diện tích theo chiều dài hơn.

Có thể xem đầy đủ hai lựa chọn tại danh mục bồn nước inox HWATA 2500L. Nếu muốn giảm dung tích và tải trọng, tham khảo bồn nước inox HWATA 2000L; nếu cần tăng thời gian dự phòng, xem bồn nước inox HWATA 3000L.

Người đã xác định ưu tiên kiểu nằm có thể xem thêm danh mục bồn nước inox ngang HWATA để đối chiếu các mức dung tích khác.

Câu hỏi thường gặp về Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang

Bồn nước inox Hwata 2500L ngang có mã gì?

Mẫu bồn HWATA dung tích 2.500 lít dạng nằm ngang có mã sản phẩm H2500N.

Kích thước Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang là bao nhiêu?

Bản vẽ H2500N thể hiện chiều dài thân khoảng 1.550 mm, đường kính 1.420 mm và chiều cao tổng thể 1.560 mm. Chiều rộng tổng thể phần chân khoảng 1.480 mm.

Chiều rộng 1420 mm và 1480 mm khác nhau như thế nào?

1.420 mm là đường kính thân bồn trên bản vẽ, còn 1.480 mm là chiều rộng tổng thể của hệ chân. Khi chuẩn bị mặt bằng nên ưu tiên kích thước tổng thể của chân và chừa thêm khoảng thao tác.

Bồn H2500N sử dụng inox gì?

Thân bồn sử dụng inox không gỉ SUS304, còn phần chân bồn sử dụng inox HIT 430.

Các đầu nước trên bản vẽ H2500N có kích thước bao nhiêu?

Bản vẽ thể hiện lỗ cấp, phao và thông hơi Ø27 mm; lỗ sử dụng Ø49 mm và lỗ xả Ø27 mm.

Bồn 2500L chứa đầy nước nặng khoảng bao nhiêu?

Riêng khoảng 2.500 lít nước có khối lượng xấp xỉ 2.500 kg. Tổng tải thực tế lớn hơn do còn phải cộng trọng lượng thân bồn, chân và phụ kiện.

Nên chọn H2500N ngang hay H2500D đứng?

H2500N phù hợp hơn khi có đủ mặt bằng theo chiều dài và muốn giảm chiều cao, trọng tâm tương đối. H2500D phù hợp hơn khi diện tích nền hạn chế nhưng khu vực phía trên còn đủ khoảng trống.

Bồn H2500N có phù hợp đặt trên sân thượng không?

Có thể cân nhắc khi mặt bằng, kết cấu chịu lực, hệ dầm, chân bồn, điều kiện gió và phương án cố định phù hợp với tổng tải thực tế của hệ thống.

Khi nào nên chọn bồn 2000L thay cho 2500L?

Nên cân nhắc 2.000L nếu mức dung tích này đã đủ thời gian dự trữ mong muốn. Giảm 500L cũng giúp giảm lượng nước chứa, tải trọng và kích thước hệ thống.

Khi nào nên chuyển từ 2500L lên 3000L?

3.000L phù hợp hơn khi lượng dự trữ 2.500L thường xuyên gần hết trước lần cấp nước tiếp theo và công trình đáp ứng được kích thước, tải trọng tăng thêm.

Bồn Nước Inox Hwata H2500N bảo hành bao lâu?

Thông tin sản phẩm H2500N hiện công bố thời gian bảo hành 12 năm.

Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang có phù hợp với công trình của bạn?

Bồn Nước Inox Hwata 2500L Ngang H2500N phù hợp khi cần dự trữ khoảng 2,5m³ nước, muốn hạn chế chiều cao và công trình có đủ mặt bằng cho bồn nằm ngang. Trước khi đặt hàng, nên đối chiếu kích thước dài 1.550 mm, đường kính thân 1.420 mm, rộng chân khoảng 1.480 mm, cao 1.560 mm, tải trọng trên 2,5 tấn khi tính cả bồn, tuyến vận chuyển và hệ thống đường nước.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn dung tích, so sánh H2500N ngang với H2500D đứng, đối chiếu bản vẽ và kiểm tra phương án lắp đặt bồn nước inox HWATA 2500L theo mặt bằng thực tế.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: H2500N
Hotline: 0909 913 212
7.950.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Inox Không Gỉ 304
Hãng sản xuất: Hwata Việt Nam
Bảo hành: 12 Năm
Chiều cao: 1560 mm
Chiều rộng: 1420 mm
Khuyến mại: Tặng phao điện cao cấp
Tính năng nổi bật
Bồn nước inox Hwata 2500L ngang sử dụng nguyên liệu inox SUS 304 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản & các nước công nghiệp tiên tiến cho sản phẩm có độ bền và chất lượng hoàn hảo.
Bồn nước inox Hwata 2500L ngang sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan và được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000
Ngoài những kích cỡ quy chuẩn, HWATA VINA có thể tư vấn và cung cấp bản vẽ gia công chân đế, bồn cho khách hàng khi vị trí lắp đặt của khách hàng không thuận lợi như: trên mái nhà, chung cư, ban công… nhằm hạn chế tối đa diện tích đặt bồn.
  •     Thân bồn được phân bố gân đều nhau, tạo độ cứng vững hơn.
  •     Chân bồn sử dụng inox HIT 430, đảm bảo sự chắc chắn.
  •     Giá trên đã bao gồm thuế VAT 8%
  •     Nhận khảo sát, lắp đặt bồn nước theo yêu cầu tại TPHCM
Lưu ý:
  • Gia đình ít người (3–5 người) thì bồn 500L – 1000L đã đủ.
  • Nhà nhiều thế hệ, nhà trọ, hoặc sản xuất nhỏ có thể chọn từ 2000L – 5000L.
  • Khu công nghiệp, tập thể, công trình lớn mới cần 10.000L – 30.000L.
Khuyến mãi
Toàn Phát cung cấp bồn inox không gỉ hàng đầu Việt Nam.

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An