Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Bồn nước Inox  Bồn Nước Công Nghiệp  Bồn nước inox 9000l

Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng HW9000D

Bồn nước inox Hwata 9000L đứng HW9000D là dòng bồn chứa nước công nghiệp dung tích danh nghĩa 9.000 lít, tương đương khoảng 9m³. Sản phẩm sử dụng thân inox SUS304, thiết kế theo phương đứng với đường kính 1.900 mm, thân có các gân tăng cứng và hệ chân inox HIT 430.

HW9000D phù hợp với công trình cần lượng nước dự phòng lớn nhưng muốn giảm chiều dài chiếm chỗ so với bồn ngang cùng dung tích. Với khoảng 9 tấn nước khi đầy, việc lựa chọn cần đồng thời xét nhu cầu sử dụng, chiều cao bồn theo bản vẽ áp dụng, nền chịu lực, khoảng dựng và phương án vận chuyển.

Tổng quan Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng

Dung tích 9.000L Tương đương khoảng 9m³, phù hợp khi 8m³ chưa đủ nhưng công trình chưa cần tăng lên nhóm 10m³.
Model HW9000D Thiết kế đứng ưu tiên giảm chiều dài chiếm chỗ, thích hợp với mặt bằng có footprint hạn chế.
Đường kính 1.900 mm Kích thước đang được công bố cho HW9000D; chiều cao cần chốt theo bản vẽ đúng model trước khi thi công.
Đánh giá nhanh: HW9000D là lựa chọn trung gian giữa bồn 8m³ và 10m³ khi công trình ưu tiên kiểu đứng. Điểm cần kiểm tra kỹ nhất là chiều cao thực tế theo bản vẽ, tổng tải lớn hơn 9 tấn khi vận hành đầy, khoảng dựng bồn, điều kiện gió và hệ chân truyền tải xuống nền.

Thông số kỹ thuật Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng HW9000D

Tên sản phẩm Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng
Mã sản phẩm HW9000D
Dung tích danh nghĩa 9.000 lít / khoảng 9m³
Kiểu dáng Bồn đứng
Vật liệu thân Inox SUS304
Đường kính 1.900 mm
Chiều cao Chốt theo bản vẽ HW9000D hiện hành trước khi làm nền, mái che hoặc cửa kỹ thuật cố định
Kết cấu thân Các gân tăng cứng phân bố đều trên thân bồn
Chân bồn Inox HIT 430
Liên kết thân và chân Dòng bồn đứng có cơ cấu liên kết giữa thân bồn và hệ chân
Liên kết nền Hệ chân có vị trí phục vụ liên kết xuống nền phù hợp
Các vị trí kết nối Đường nước vào, nước sử dụng, xả cặn và thiết bị kiểm soát mực nước theo cấu hình sản phẩm
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 12 năm

Thiết kế đứng HW9000D giúp giảm chiều dài chiếm chỗ

Bồn nước inox Hwata 9000L đứng phát triển thể tích chủ yếu theo chiều cao thay vì kéo dài thân theo phương ngang. Với đường kính công bố 1.900 mm, HW9000D phù hợp để cân nhắc tại khu vực không có nhiều chiều dài mặt bằng.

Đổi lại, kiểu đứng cần được kiểm tra kỹ về cao độ. Khi bố trí trong nhà xưởng hoặc khu kỹ thuật có mái, cần tính cả thân bồn, khoảng mở nắp, đường ống phía trên và khoảng cần thiết khi dựng bồn vào đúng tư thế.

Thân inox SUS304

HW9000D sử dụng inox SUS304 cho phần thân, kết hợp hình trụ đứng và hệ thống gân tăng cứng.

Gân tăng cứng phân bố đều

Các đường gân trên thân hỗ trợ tăng độ cứng vững cho kết cấu khi bồn làm việc với lượng nước lớn.

Chân inox HIT 430

Hệ chân có nhiệm vụ đỡ thân và lượng nước phía trên, vì vậy nền cần hỗ trợ ổn định toàn bộ vùng chân bồn.

Footprint gọn theo chiều dài

Kiểu đứng phù hợp hơn khi công trình không có dải nền dài dành cho bồn ngang nhưng vẫn có đủ không gian theo chiều cao.

Bồn nước inox HWATA 9000L phù hợp với công trình nào?

9.000L thuộc nhóm bồn nước inox công nghiệp HWATA. Không nên chọn dung tích chỉ dựa trên số người vì lượng nước sử dụng của nhà xưởng, khách sạn, khu lưu trú và trường học có thể rất khác nhau.

  • Nhà xưởng hoặc cơ sở sản xuất cần khoảng 9m³ nước dự phòng.
  • Khách sạn, nhà trọ hoặc khu lưu trú có nhiều điểm sử dụng.
  • Trường học, nhà hàng hoặc cơ sở dịch vụ cần lượng nước dự trữ lớn.
  • Công trình đang sử dụng 8.000L nhưng thời gian dự phòng chưa đáp ứng.
  • Khu vực cần khoảng 9m³ nhưng không có nhiều chiều dài để bố trí bồn ngang.
Chọn dung tích theo nhu cầu thực tế: nếu 8m³ đã đáp ứng đủ, có thể xem bồn nước inox HWATA 8000L. Nếu 9m³ vẫn chưa đủ thời gian dự phòng, nên đối chiếu bồn nước inox HWATA 10000L.

Tải trọng khi Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng chứa đầy

≈ 9.000 kg Khối lượng gần đúng của riêng phần nước khi bồn chứa khoảng 9.000 lít.
> 9 tấn Tổng tải thực tế còn phải cộng thân bồn, chân, đường ống và phụ kiện.
Ø 1.900 mm Đường kính thân cần được kiểm tra cùng footprint chân và khoảng thao tác.

Khoảng 9.000 lít nước có khối lượng xấp xỉ 9.000 kg, tương đương khoảng 9 tấn. Sau khi cộng thân bồn, hệ chân và phụ kiện, tổng tải vận hành thực tế sẽ lớn hơn con số này.

Khối lượng khoảng 9 tấn của phần nước không phải là tải trọng thiết kế để tự kết luận nền, mái hoặc khung thép có khả năng chịu HW9000D. Cần xem xét kết cấu thực tế và cách hệ chân truyền tải xuống nền.

Đặc biệt với bồn đứng đặt ngoài trời hoặc trên cao: ngoài khả năng chịu tải cần xem xét trọng tâm, gió, liên kết chân, khoảng cách tới mép sàn và phương án nâng bồn lên vị trí.

Kích thước cần kiểm tra trước khi lắp HW9000D

Đường kính 1.900 mm mới là một phần của bài toán mặt bằng. Trước khi hoàn thiện nền hoặc đặt cẩu, cần chốt thêm chiều cao tổng thể, footprint chân, vị trí nắp và các đầu nước của đúng HW9000D.

Đường kính thân 1.900 mm

Đây là kích thước đang được công bố trực tiếp cho HW9000D và có thể dùng để đánh giá sơ bộ footprint.

Chiều cao tổng thể

Cần lấy từ bản vẽ áp dụng cho HW9000D trước khi kiểm tra mái, dầm, cổng và khoảng dựng.

Footprint hệ chân

Khi làm nền không nên chỉ căn theo đường kính thân; cần tính kích thước ngoài của toàn bộ hệ chân.

Khoảng bảo trì

Chừa không gian phía trên và xung quanh để mở nắp, kiểm tra đường nước, phao và chân bồn.

Hình ảnh tham khảo dòng bồn đứng HWATA

Hình ảnh thực tế dòng bồn nước inox công nghiệp đứng HWATA
Hình ảnh thực tế nhiều bồn inox công nghiệp dạng đứng HWATA tại khu vực sản xuất. Ảnh dùng tham khảo kiểu dáng và kết cấu chung, không dùng để suy kích thước riêng của HW9000D.
Hình ảnh tham khảo bồn nước inox đứng HWATA
Ảnh bồn đứng HWATA thuộc dung tích khác, sử dụng để tham khảo nhận diện thân inox, gân và hệ chân; không phải ảnh xác nhận model HW9000D.
Hai ảnh trên không phải bản vẽ kỹ thuật HW9000D: khi làm nền, mái, khung hoặc đầu chờ đường nước cần sử dụng tài liệu kỹ thuật của đúng model 9.000L đứng.

Khảo sát vận chuyển và dựng HW9000D

Với bồn đứng công nghiệp dung tích 9m³, cần kiểm tra cả đường đưa bồn tới công trình và không gian để chuyển sản phẩm sang phương đứng. Đây là bước dễ phát sinh nếu chỉ đo vị trí đặt cuối.

  • Đường xe: xác định phương tiện giao có thể tiếp cận tới đâu.
  • Cổng: kiểm tra chiều rộng và chiều cao thông thủy thực tế.
  • Điểm tập kết: cần có khu vực đủ rộng để hạ bồn trước khi dựng.
  • Khoảng dựng: kiểm tra không gian cần khi xoay thân bồn từ trạng thái vận chuyển sang phương đứng.
  • Vật cản phía trên: kiểm tra mái, dầm, dây điện, cây xanh và đường ống.
  • Vị trí cẩu: xác định điểm đứng thiết bị nếu xe không thể tiếp cận nền cuối.
  • Lối bảo trì: chừa khả năng tiếp cận nắp, đường nước và chân bồn.
Chiều cao sau khi lắp chưa phải toàn bộ khoảng cần thiết: quá trình dựng một bồn công nghiệp có thể cần không gian thao tác lớn hơn chiều cao cuối cùng của sản phẩm.

Chân bồn và liên kết nền

Dòng bồn đứng HWATA có cơ cấu liên kết giữa thân và chân; tại hệ chân cũng có vị trí phục vụ liên kết xuống nền. Với HW9000D chứa khoảng 9 tấn nước, đây là hạng mục cần được xem cùng kết cấu của công trình.

  • Nền cần phẳng và hỗ trợ ổn định toàn bộ hệ chân.
  • Không kê bồn bằng vật liệu tạm dễ trượt hoặc biến dạng.
  • Không để một số chân chịu tải trong khi các chân khác không tiếp xúc nền.
  • Vị trí ngoài trời cần xem xét gió và phương án liên kết phù hợp.
  • Không đặt quá sát mép sàn, mái hoặc khu vực thường xuyên có phương tiện va chạm.

Đường nước và bảo trì HW9000D

Trên thân bồn có các vị trí phục vụ nước vào, nước sử dụng, xả cặn và thiết bị kiểm soát mực nước. Khi thiết kế hệ thống, đường kính ống nên được lựa chọn theo lưu lượng thực tế của công trình.

Đường nước vào

Chừa khoảng thao tác cho van và thiết bị kiểm soát mực nước để thuận tiện kiểm tra sau khi lắp.

Đường nước sử dụng

Đường kính ống cần tính cùng lưu lượng, chiều dài tuyến, tổn thất qua co van và số điểm dùng đồng thời.

Đường xả cặn

Không bố trí sát tường hoặc che kín khu vực xả vì đây là vị trí cần tiếp cận khi vệ sinh bồn.

Nắp và khu vực phía trên

Chừa đủ khoảng để mở nắp, kiểm tra phao và thực hiện bảo trì mà không phải tháo dỡ kết cấu xung quanh.

Video tham khảo bồn nước inox HWATA

Nên mua Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng khi nào?

Nên chọn HW9000D nếu

  • Công trình thực sự cần khoảng 9.000 lít / 9m³ nước.
  • 8.000L chưa đủ nhưng 10.000L chưa cần thiết.
  • Muốn giảm chiều dài chiếm chỗ so với HW9000N ngang.
  • Có đủ cao độ và khoảng dựng theo bản vẽ HW9000D.
  • Nền và kết cấu phù hợp với tổng tải lớn hơn 9 tấn.
  • Đã xác định phương án vận chuyển, dựng và cố định bồn.

Nên cân nhắc phương án khác nếu

  • Khu vực bị hạn chế chiều cao nhưng có mặt bằng dài.
  • 8.000L đã đáp ứng đủ thời gian dự phòng.
  • 9.000L vẫn thiếu đáng kể so với nhu cầu thực tế.
  • Nền hoặc kết cấu chưa được đánh giá khả năng chịu tải.
  • Chưa xác định chiều cao HW9000D nhưng công trình chuẩn bị làm mái hoặc hốc vừa khít.
  • Vị trí hở gió nhưng chưa có phương án liên kết chân phù hợp.

Ưu nhược điểm của Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng

Ưu điểm

  • Dung tích 9.000L nằm giữa nhóm 8m³ và 10m³.
  • Thiết kế đứng giúp giảm chiều dài mặt bằng.
  • Đường kính thân đang công bố 1.900 mm.
  • Thân sử dụng inox SUS304.
  • Có các gân tăng cứng phân bố trên thân.
  • Chân bồn sử dụng inox HIT 430.
  • Dòng bồn đứng có cơ cấu liên kết thân - chân và vị trí liên kết nền.
  • Thông tin hiện hành công bố bảo hành 12 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Riêng lượng nước khi đầy đã xấp xỉ 9 tấn.
  • Chiều cao cần lấy theo bản vẽ đúng HW9000D trước khi thi công cố định.
  • Trọng tâm tương đối cao hơn bồn ngang cùng dung tích.
  • Quá trình dựng cần đủ khoảng thao tác.
  • Không nên suy độ dày từ model dung tích khác.

Lưu ý khi mua và lắp đặt Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng

  1. Tính nhu cầu: xác định 9m³ có đúng mức dự phòng cần thiết.
  2. Chốt model HW9000D: tránh nhầm với HW9000N ngang.
  3. Đo đường kính: thân bồn đang công bố 1.900 mm.
  4. Chốt chiều cao: lấy từ bản vẽ HW9000D áp dụng cho đơn hàng trước khi làm mái hoặc cửa.
  5. Kiểm tra tải: riêng 9.000L nước đã xấp xỉ 9.000 kg.
  6. Khảo sát nền: toàn bộ hệ chân phải được nâng đỡ ổn định.
  7. Kiểm tra gió: đặc biệt khi đặt ngoài trời hoặc trên cao.
  8. Không đặt sát mép: tránh mép sàn, mái hoặc vị trí dễ xảy ra va chạm.
  9. Khảo sát đường xe: xác định khả năng tiếp cận điểm tập kết.
  10. Kiểm tra khoảng dựng: cần tính cả quá trình xoay bồn sang phương đứng.
  11. Chốt đầu nước: đối chiếu sản phẩm trước khi hoàn thiện đường ống cố định.
  12. Chừa khoảng bảo trì: nắp, phao, đường xả và chân bồn cần tiếp cận được.

Nếu chưa chắc cấu hình đứng có phù hợp hơn kiểu ngang, có thể tham khảo bài nên lắp bồn nước đứng hay nằm để đối chiếu footprint, cao độ, trọng tâm và điều kiện thi công.

So sánh HW8000D, HW9000D, HW9000N và H10.000D

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA HW8000D 8.000L / 8m³, đứng SUS304, Ø1.900 mm, cao 3.100 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Giảm khoảng 1m³ nước so với HW9000D Dự trữ thấp hơn 8m³ đã đáp ứng đủ nhu cầu Xem HW8000D
HWATA HW9000D 9.000L / 9m³, đứng SUS304, Ø1.900 mm; chiều cao chốt theo bản vẽ hiện hành Liên hệ để nhận giá tốt nhất Mức trung gian giữa 8m³ và 10m³, footprint theo chiều dài gọn Cần chốt chiều cao và khoảng dựng Cần 9m³ và ưu tiên kiểu đứng Xem HW9000D
HWATA HW9000N 9.000L / 9m³, ngang SUS304; kích thước tổng thể chốt theo bản vẽ HW9000N Liên hệ để nhận giá tốt nhất Trọng tâm tương đối thấp hơn, ưu tiên nơi hạn chế cao độ Cần nhiều mặt bằng theo chiều dài Cần 9m³ nhưng ưu tiên kiểu ngang Xem HW9000N
HWATA H10.000D 10.000L / 10m³, đứng SUS304, Ø1.900 mm, cao 3.540 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng thêm khoảng 1m³ dự trữ Tải nước tăng thêm khoảng 1 tấn 9m³ vẫn chưa đáp ứng đủ nhu cầu Xem H10.000D

HW8000D, HW9000D và H10.000D đều đang sử dụng đường kính 1.900 mm trong thông tin công bố, nhưng không nên suy chiều cao của 9.000L bằng cách nội suy giữa 8.000L và 10.000L. Kích thước cuối cùng phải lấy từ đúng bản vẽ HW9000D.

Mỗi bước từ 8.000L lên 9.000L rồi 10.000L làm lượng nước khi đầy tăng xấp xỉ 1 tấn. Vì vậy nên chọn dung tích vừa đủ cho thời gian dự phòng thực tế thay vì tăng kích thước nếu không cần thiết.

Nếu cần đúng 9m³, có thể xem toàn bộ bồn nước inox HWATA 9000L để so sánh HW9000D đứng và HW9000N ngang. Người ưu tiên footprint gọn có thể tham khảo thêm bồn nước inox đứng HWATA.

Câu hỏi thường gặp về Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng

Bồn nước inox Hwata 9000L đứng có mã gì?

Mẫu bồn HWATA dung tích 9.000 lít dạng đứng có mã HW9000D.

9000L bằng bao nhiêu khối nước?

9.000 lít tương đương dung tích danh nghĩa khoảng 9m³, thường gọi là bồn inox 9 khối.

Đường kính Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng là bao nhiêu?

HW9000D hiện công bố đường kính 1.900 mm.

Chiều cao HW9000D là bao nhiêu?

Chiều cao nên lấy trực tiếp từ bản vẽ kỹ thuật HW9000D áp dụng cho sản phẩm đang giao trước khi làm mái, cửa kỹ thuật hoặc kết cấu cố định.

Bồn HW9000D sử dụng inox gì?

Phần thân HW9000D sử dụng inox SUS304; chân bồn được công bố sử dụng inox HIT 430.

Bồn inox Hwata 9000L đứng dày bao nhiêu?

Độ dày nên được đối chiếu từ tài liệu kỹ thuật của đúng HW9000D. Không nên lấy thông số của bồn 8000L hoặc 10000L để áp dụng.

Bồn 9000L khi đầy nặng khoảng bao nhiêu?

Riêng khoảng 9.000 lít nước có khối lượng xấp xỉ 9.000 kg, tương đương khoảng 9 tấn. Tổng tải thực tế còn lớn hơn do có thân bồn, chân và phụ kiện.

Nên chọn HW9000D đứng hay HW9000N ngang?

HW9000D phù hợp khi muốn giảm chiều dài chiếm chỗ và có đủ cao độ để dựng bồn. HW9000N phù hợp khi có mặt bằng dài hơn nhưng muốn hạn chế chiều cao và giữ trọng tâm tương đối thấp hơn.

Bồn đứng 9000L có tạo áp lực nước mạnh hơn bồn ngang không?

Không nên đánh giá áp lực chỉ theo kiểu dáng. Áp lực nước tự chảy phụ thuộc chủ yếu vào chênh lệch cao độ giữa mực nước và điểm sử dụng, cùng với tổn thất trong hệ thống đường ống.

Nên chọn bồn 8000L, 9000L hay 10000L?

Nếu 8m³ đã đủ thì có thể chọn 8000L để giảm tải. HW9000D phù hợp khi cần khoảng 9m³. Nếu 9m³ vẫn chưa đáp ứng thời gian dự phòng thì nên xem nhóm 10000L.

Có thể lấy chiều cao HW8000D để áp cho HW9000D không?

Không nên. Mỗi model có hình học riêng. Chiều cao và footprint của HW9000D cần được lấy từ đúng bản vẽ kỹ thuật của model 9.000L đứng.

HW9000D có phù hợp đặt trên sân thượng không?

Không nên mặc định mọi sân thượng đều phù hợp. Riêng lượng nước đã khoảng 9 tấn, vì vậy cần đánh giá kết cấu chịu lực, hệ chân, phân bố tải, điều kiện gió, phương án liên kết và cách đưa bồn lên vị trí.

Bồn Nước Inox Hwata HW9000D bảo hành bao lâu?

Thông tin sản phẩm hiện hành của HW9000D công bố thời gian bảo hành 12 năm.

Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng có phù hợp với công trình của bạn?

Bồn Nước Inox Hwata 9000L Đứng HW9000D phù hợp khi công trình cần khoảng 9m³ nước, muốn giảm chiều dài chiếm chỗ và có đủ không gian theo chiều cao để bố trí, dựng bồn. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra đường kính 1.900 mm, chiều cao theo bản vẽ HW9000D, tổng tải lớn hơn 9 tấn khi vận hành đầy, nền chịu lực, điều kiện gió, cổng, điểm tập kết và phương án nâng/cẩu.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn HW9000D đứng hoặc HW9000N ngang, so sánh 8m³ - 9m³ - 10m³ và kiểm tra mặt bằng, nền chịu lực, tuyến vận chuyển cùng phương án dựng/cẩu bồn nước inox HWATA 9000L.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: HW9000D
Hotline: 0909 913 212
27.200.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Inox SUS 304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 12 Năm
Khuyến mại: Tặng phao điện cao cấp
Tính năng nổi bật
Bồn chứa nước inox Hwata 9000L đứng sử dụng nguyên liệu inox SUS 304 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản & các nước công nghiệp tiên tiến cho sản phẩm có độ bền và chất lượng hoàn hảo.
Bồn chứa nước inox Hwata 9000L đứng sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan và được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000
Ngoài những kích cỡ quy chuẩn, HWATA VINA có thể tư vấn và cung cấp bản vẽ gia công chân đế, bồn cho khách hàng khi vị trí lắp đặt của khách hàng không thuận lợi như: trên mái nhà, chung cư, ban công… nhằm hạn chế tối đa diện tích đặt bồn.
  •     Thân bồn được phân bố gân đều nhau, tạo độ cứng vững hơn.
  •     Chân bồn sử dụng inox HIT 430, đảm bảo sự chắc chắn.
  •     Giá trên đã bao gồm thuế VAT 8% 
Thông số kỹ thuật bồn nước inox Hwata 9000l đứng:
Đường Kính: 1900 mm
Chiều Cao: 



 
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An