Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy nước nóng năng lượng mặt trời  Dung tích máy  Máy năng lượng mặt trời 150 lít

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L HW304-150L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 150L HW304-150L là model sử dụng 15 ống chân không F58, vỏ và ruột bình bằng inox SUS304. Máy có kích thước 1.830 × 1.330 × 750 mm, nằm giữa nhóm 140L và 160L nên phù hợp để cân nhắc cho gia đình nhỏ có nhu cầu nước nóng ở mức vừa phải.

Điểm đáng chú ý của 150L là mức tăng dung tích không quá lớn so với 140L, trong khi kích thước vẫn tương đối gọn. Người mua nên kiểm tra đồng thời số phòng tắm, mức dùng nước nóng trong giờ cao điểm, diện tích mái, vùng nhận nắng và nguồn cấp nước thay vì chỉ lựa chọn theo số thành viên.

Tổng quan Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L

Dung tích 150L Nằm giữa 140L và 160L, phù hợp khi 140L khá sát nhu cầu nhưng chưa cần tăng nhiều dung tích.
15 ống chân không F58 Cấu hình bộ thu nhiệt của model HW304-150L, tăng một ống so với bản 140L.
1.830 × 1.330 × 750 mm Kích thước cần đối chiếu trực tiếp với khu vực mái trước khi đặt hàng.
Đánh giá nhanh: HW304-150L phù hợp khi gia đình muốn có dung tích nhỉnh hơn 140L nhưng vẫn ưu tiên máy có chiều ngang tương đối gọn. Nếu 150L thường xuyên sát nhu cầu, nên so sánh thêm 160L hoặc 180L thay vì chọn chỉ dựa trên chênh lệch giá.

Thông số kỹ thuật Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L

Tên sản phẩm Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L
Model HW304-150L
Dung tích 150 lít
Công nghệ thu nhiệt Ống chân không
Số lượng ống 15 ống chân không F58
Vật liệu vỏ bình Inox SUS304
Vật liệu ruột bình Inox SUS304
Chiều dài 1.830 mm
Chiều rộng 1.330 mm
Chiều cao 750 mm
Khung giá đỡ Khung inox định hình
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 5 năm

Kích thước dài 1.830 × rộng 1.330 × cao 750 mm là cơ sở để khảo sát mái. Khu vực lắp thực tế cần lớn hơn footprint của máy để bố trí đường nước, thao tác lắp đặt và tạo lối bảo trì.

15 ống chân không F58 trên HW304-150L hoạt động thế nào?

HW304-150L sử dụng 15 ống chân không F58 để thu năng lượng từ ánh nắng và truyền nhiệt cho nước. Nước nóng hơn có xu hướng di chuyển lên bình chứa, trong khi phần nước có nhiệt độ thấp hơn tiếp tục xuống vùng thu nhiệt, tạo vòng tuần hoàn tự nhiên.

Đây là nguyên lý cơ bản giúp hệ thống làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời mà không cần điện trở phải hoạt động liên tục. Tuy nhiên, một hệ thống hoàn chỉnh vẫn có thể sử dụng điện nếu có bơm tăng áp, bộ điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

15 ống F58 đúng cấu hình 150L

Bản 140L sử dụng 14 ống, 150L dùng 15 ống F58 và 160L tăng lên 16 ống.

Chiều rộng tăng theo số ống

HW304-150L rộng 1.330 mm, lớn hơn bản 140L khoảng 80 mm và nhỏ hơn bản 160L khoảng 80 mm.

Bình vỏ và ruột SUS304

Vỏ ngoài và ruột bình đều được công bố sử dụng inox SUS304.

Khung inox định hình

Hệ khung giữ bình và dàn ống theo góc lắp của máy; mặt bằng cần phẳng, ổn định và thuận tiện cố định hệ thống.

Máy năng lượng mặt trời 150L phù hợp với ai?

150L thường được cân nhắc cho gia đình nhỏ khoảng 2 - 3 người, nhưng số thành viên chỉ nên dùng làm bước tham khảo ban đầu. Hai gia đình cùng ba người có thể cần lượng nước nóng rất khác nhau nếu số phòng tắm và thói quen sử dụng khác nhau.

150L có thể phù hợp khi

  • Gia đình ít người, mức sử dụng nước nóng vừa phải.
  • Nhà có một phòng tắm hoặc ít điểm dùng đồng thời.
  • 140L khá sát nhu cầu nhưng chưa cần chuyển hẳn lên nhóm 180L.
  • Không thường xuyên dùng lượng lớn nước nóng cho bếp hoặc bồn tắm.
  • Mái đáp ứng chiều rộng 1.330 mm cộng khoảng thao tác.

Nên cân nhắc dung tích lớn hơn nếu

  • Nhiều người thường xuyên tắm liên tiếp trong thời gian ngắn.
  • Có hai phòng tắm thường dùng nước nóng gần cùng thời điểm.
  • Gia đình dùng thêm nhiều nước nóng cho bếp.
  • 150L thường xuyên gần hết vào giờ cao điểm.
  • Mức dự phòng mong muốn cao hơn đáng kể.

Nếu cần chọn theo tình huống sử dụng thay vì chỉ theo số lít, có thể tham khảo máy nước nóng năng lượng mặt trời cho gia đình trong hệ thống danh mục HWATA.

Kích thước 1830 × 1330 × 750 mm và cách đo mái

Khi lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 150L, không nên chỉ đo một hình chữ nhật đúng bằng kích thước máy. Khu vực lắp cần có thêm khoảng cho đường nước, kiểm tra đầu nối và bảo trì dàn ống.

Chiều dài 1.830 mm

Cần kiểm tra theo hướng bố trí dàn ống và chừa thêm khoảng thao tác ở hai đầu hệ thống.

Chiều rộng 1.330 mm

Đây là thông số đặc biệt quan trọng với nhà phố hoặc sân thượng có chiều ngang hạn chế.

Chiều cao 750 mm

Kiểm tra lan can, mái che, tường và các thiết bị gần máy để tránh cản trở lắp đặt.

Chừa lối bảo trì

Không ép sát máy vào tường hoặc các thiết bị khác đến mức không thể kiểm tra ống và đường nước.

Vị trí nhận nắng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm nóng

Diện tích mái đủ chưa có nghĩa vị trí đó đã tối ưu. Dàn 15 ống chân không nên được bố trí ở khu vực có khả năng nhận nắng tốt và hạn chế bóng che kéo dài.

  • Kiểm tra bóng che từ tường cao, cây, bồn nước và công trình kế bên.
  • Ưu tiên khu vực có thời gian nhận nắng tốt trong ngày.
  • Không chọn vị trí chỉ vì gần đường nước nếu dàn ống thường xuyên bị che.
  • Chừa lối đi để kiểm tra và thay thế ống khi cần.
  • Tránh vị trí có nguy cơ va đập vào ống chân không.
Chọn đúng công nghệ: HW304-150L thuộc nhóm máy năng lượng mặt trời ống chân không HWATA. Khi so sánh các model cùng công nghệ, nên nhìn cả dung tích, số ống và chiều rộng máy.

Tải trọng của hệ thống khi bình 150L chứa đầy

≈ 150 kg Khối lượng gần đúng của riêng 150 lít nước.
> 150 kg Tổng tải còn có bình bảo ôn, 15 ống, khung và đường nước.
1.330 mm Chiều rộng sản phẩm cần cộng thêm không gian thao tác khi bố trí.

Riêng 150 lít nước có khối lượng xấp xỉ 150 kg. Tổng tải thực tế tại mái lớn hơn vì còn có bình bảo ôn, khung, 15 ống chân không, đường nước và phụ kiện.

150 kg không phải tải trọng thiết kế của toàn hệ thống. Với mái cải tạo, mái nhẹ hoặc khung đỡ riêng, nên kiểm tra kết cấu trước khi lắp thay vì chỉ dựa vào khối lượng nước.

Nguồn nước lạnh và áp lực cấp cho máy 150L

Trước khi lắp HW304-150L cần xác định vị trí bồn nước lạnh và phương thức cấp nước hiện tại. Hệ tự chảy và hệ sử dụng bơm tăng áp có cách bố trí khác nhau.

Nguồn nước tự chảy

Cần xem chênh lệch cao độ và đường ống thực tế để nước cấp vào máy ổn định.

Hệ thống có bơm tăng áp

Nên kiểm tra phương án cấp nước và phụ kiện tương thích trước khi đấu nối trực tiếp.

Trường hợp dùng bình phụ

Một số công trình có thể bố trí giải pháp bình cấp phụ nếu vị trí bồn lạnh hiện tại không thuận lợi cho hệ máy.

Đường nước nóng ra

Nên xác định trước tuyến đi tới phòng tắm và bếp để giảm phát sinh sửa chữa sau khi lắp.

Để tìm hiểu thêm về khảo sát và vận hành, có thể xem chuyên mục tư vấn máy nước nóng năng lượng mặt trời.

Hình ảnh thực tế Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L

Hình ảnh thực tế Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L
HWATA 150L với bình inox và dàn 15 ống chân không F58 nhìn từ góc chéo.
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 150L và hệ khung đỡ
Góc nhìn bên hông giúp quan sát khung đỡ, bình bảo ôn và dàn ống thu nhiệt.
Dàn ống chân không Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L
Hình thực tế thể hiện dàn ống chân không và nhận diện HWATA trên bình chứa.
Mặt trước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L 15 ống
Góc chính diện giúp quan sát bố trí các ống F58 trên model HW304-150L.

Máy 140L hay 150L phù hợp hơn?

140L và 150L rất gần nhau về dung tích. Bản 140L sử dụng 14 ống F58 và rộng 1.250 mm, trong khi HW304-150L dùng 15 ống F58 và rộng 1.330 mm.

Tiêu chí HW304-140L HW304-150L
Dung tích 140L 150L
Ống chân không 14 ống F58 15 ống F58
Kích thước 1.830 × 1.250 × 750 mm 1.830 × 1.330 × 750 mm
Chênh lệch chiều rộng 150L rộng hơn khoảng 80 mm
Nên cân nhắc khi Nhu cầu thấp hơn hoặc mái hẹp hơn 140L khá sát nhu cầu và muốn thêm một mức dự phòng nhỏ

Nếu 140L đã đáp ứng tốt nhu cầu, không nhất thiết tăng dung tích. Có thể xem trực tiếp máy năng lượng mặt trời HWATA 140 lít để đối chiếu trước khi chọn.

Máy 150L hay 160L phù hợp hơn?

Bản 160L chỉ tăng 10L so với 150L, đồng thời số ống tăng từ 15 lên 16 và chiều rộng từ 1.330 lên 1.410 mm. Chiều dài và chiều cao của hai model hiện cùng ở mức 1.830 mm và 750 mm.

Nếu 150L vẫn còn mức dự phòng tốt trong ngày thì không cần tăng. Nếu thường xuyên sử dụng gần hết dung tích trong giờ cao điểm, có thể xem máy năng lượng mặt trời HWATA 160 lít.

Khi nào nên xem máy 180L thay vì 150L?

180L là bước tăng rõ rệt hơn, với 18 ống F58 và chiều rộng 1.570 mm. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi nhu cầu nước nóng cao hơn rõ rệt, nhiều người tắm liên tiếp hoặc có nhiều điểm sử dụng.

Không nên tăng từ 150L lên 180L nếu chưa đo lại mái. Có thể xem nhóm máy năng lượng mặt trời HWATA 180 lít khi 150L không còn đủ khoảng dự phòng.

Video tham khảo sản phẩm HWATA

Nên mua Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L khi nào?

Nên chọn HW304-150L nếu

  • Nhu cầu nước nóng ở mức vừa phải.
  • 140L hơi sát nhu cầu nhưng chưa cần tăng mạnh lên 180L.
  • Nhà có ít điểm sử dụng đồng thời.
  • Mái đáp ứng kích thước 1.830 × 1.330 mm cộng khoảng thao tác.
  • Vị trí lắp có khả năng nhận nắng tốt.
  • Nguồn nước lạnh và hệ đường ống có thể bố trí thuận lợi.

Nên cân nhắc model khác nếu

  • 140L đã dư so với nhu cầu thực tế.
  • 150L thường xuyên gần hết trong khung giờ sử dụng cao.
  • Gia đình có nhiều điểm nước nóng sử dụng đồng thời.
  • Mái không đủ chiều rộng 1.330 mm cộng khoảng kỹ thuật.
  • Vị trí dự kiến bị bóng che nhiều.

Ưu nhược điểm của Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L

Ưu điểm

  • Dung tích trung gian giữa 140L và 160L.
  • Sử dụng 15 ống chân không F58.
  • Vỏ và ruột bình inox SUS304.
  • Kích thước 1.830 × 1.330 × 750 mm rõ ràng để khảo sát mái.
  • Chiều ngang vẫn gọn hơn bản 160L và 180L.
  • Có 4 hình ảnh thực tế đúng dòng 150L để đối chiếu.
  • Bảo hành hiện hành 5 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • 150L có thể khá sát nhu cầu nếu sử dụng nước nóng nhiều.
  • Hiệu quả thực tế phụ thuộc vùng nhận nắng.
  • Cần kiểm tra nguồn nước lạnh và áp lực cấp.
  • Diện tích mái cần lớn hơn footprint sản phẩm.
  • Phải có lối vận chuyển bình, khung và 15 ống lên vị trí lắp.

Lưu ý trước khi mua và lắp HW304-150L

  1. Tính lượng nước nóng: không chọn chỉ theo số thành viên.
  2. Kiểm tra số phòng tắm: đặc biệt nếu nhiều phòng có thể dùng đồng thời.
  3. Đo mái: máy dài 1.830 mm, rộng 1.330 mm và cao 750 mm.
  4. Chừa khoảng kỹ thuật: không bố trí máy vừa khít footprint.
  5. Kiểm tra bóng che: tránh vị trí bị tường, cây hoặc bồn nước che nắng kéo dài.
  6. Kiểm tra kết cấu: riêng 150L nước đã có khối lượng xấp xỉ 150 kg.
  7. Xác định bồn nước lạnh: kiểm tra vị trí và phương án cấp nước.
  8. Kiểm tra áp lực: hệ tự chảy và hệ tăng áp cần cách đấu nối phù hợp.
  9. Chốt đường ống: xác định nước lạnh cấp vào và nước nóng tới các điểm sử dụng.
  10. Kiểm tra lối vận chuyển: cần đưa bình, khung và 15 ống lên mái an toàn.
  11. Hạn chế va đập: ống chân không cần được bảo vệ trong quá trình vận chuyển và lắp.
  12. Chừa lối bảo trì: đảm bảo có thể tiếp cận các đầu nối và dàn ống về sau.

So sánh Máy HWATA 140L, 150L, 160L và 180L

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA HW304-140L 140L 14 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.250 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Gọn hơn 150L khoảng 80 mm theo chiều ngang Dung tích dự phòng thấp hơn 140L đã đủ nhu cầu hoặc mái hẹp hơn Xem HW304-140L
HWATA HW304-150L 150L 15 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.330 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Cân bằng giữa dung tích và chiều ngang máy Có thể hơi sát nếu nhu cầu giờ cao điểm lớn 140L hơi thiếu nhưng chưa cần tăng nhiều Xem HW304-150L
HWATA HW304-160L 160L 16 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.410 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng thêm 10L và một ống so với 150L Rộng hơn HW304-150L khoảng 80 mm 150L thường xuyên khá sát nhu cầu Xem HW304-160L
HWATA HW304-180L 180L 18 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.570 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tạo bước tăng dung tích rõ hơn so với 150L Cần thêm chiều ngang mái Nhu cầu trung bình hơn hoặc nhiều người dùng liên tiếp Xem HW304-180L

Trong nhóm này, chiều dài 1.830 mm và chiều cao 750 mm được giữ tương đương, còn chiều rộng tăng theo dung tích và số lượng ống. Vì vậy khi nâng từ 150L lên 160L hoặc 180L, việc cần làm đầu tiên là đo lại chiều ngang khu vực mái.

Người mua có thể xem đầy đủ dải máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA hiện gồm các mức 120L, 140L, 150L, 160L, 180L, 200L, 240L và 300L.

Câu hỏi thường gặp về Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 150L có model gì?

Model dung tích 150L hiện hành là HW304-150L.

Máy Hwata 150L có bao nhiêu ống?

HW304-150L sử dụng 15 ống chân không F58.

Kích thước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L là bao nhiêu?

Máy dài 1.830 mm, rộng 1.330 mm và cao 750 mm. Khu vực lắp cần lớn hơn kích thước sản phẩm để chừa đường ống và khoảng bảo trì.

Máy Hwata 150L sử dụng vật liệu gì?

Vỏ và ruột bình của HW304-150L sử dụng inox SUS304.

Máy năng lượng mặt trời 150L dùng cho mấy người?

150L có thể cân nhắc cho gia đình nhỏ khoảng 2 - 3 người, nhưng không phải định mức cố định. Cần xem thêm số phòng tắm, tần suất tắm liên tiếp và mức dùng nước nóng đồng thời.

Nên chọn máy 140L hay 150L?

Nếu 140L đã đủ thì không cần tăng. Nếu 140L khá sát nhu cầu và mái còn đủ chiều ngang, 150L tăng thêm 10L, thêm một ống F58 và rộng hơn khoảng 80 mm.

Nên chọn máy 150L hay 160L?

160L đáng cân nhắc khi 150L thường xuyên khá sát nhu cầu. Model 160L dùng 16 ống F58 và rộng 1.410 mm, trong khi 150L dùng 15 ống và rộng 1.330 mm.

Khi nào nên chọn 180L thay vì 150L?

Nên xem 180L khi nhu cầu nước nóng tăng rõ rệt, nhiều người sử dụng liên tiếp hoặc có nhiều điểm dùng khiến 150L không còn đủ mức dự phòng.

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 150L có cần điện không?

Bộ thu nhiệt ống chân không sử dụng năng lượng mặt trời và nguyên lý đối lưu cơ bản không cần điện trở hoạt động liên tục. Hệ thống vẫn có thể sử dụng điện nếu lắp bơm, điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Máy 150L khi đầy tạo tải khoảng bao nhiêu?

Riêng 150 lít nước có khối lượng xấp xỉ 150 kg. Tổng tải trên mái lớn hơn vì còn có bình, khung, 15 ống và phụ kiện.

Máy 150L cần diện tích mái bao nhiêu?

Kích thước máy là 1.830 × 1.330 mm theo mặt bằng chính nhưng khu vực lắp cần lớn hơn để bố trí đường ống, thao tác kỹ thuật và bảo trì. Ngoài diện tích còn cần kiểm tra vùng nhận nắng và bóng che.

Trước khi mua máy 150L cần kiểm tra những gì?

Nên kiểm tra mức dùng nước nóng, số phòng tắm, kích thước mái, vùng nắng, kết cấu, vị trí bồn nước lạnh, nguồn cấp tự chảy hay tăng áp và tuyến đường ống.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L bảo hành bao lâu?

HW304-150L hiện áp dụng thời gian bảo hành 5 năm.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L có phù hợp với gia đình bạn?

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 150L HW304-150L phù hợp khi gia đình cần mức dung tích nằm giữa 140L và 160L, muốn sử dụng cấu hình 15 ống F58 và có khu vực mái đáp ứng kích thước 1.830 × 1.330 × 750 mm. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra vùng nhận nắng, tải mái, vị trí bồn nước lạnh, áp lực cấp và thói quen sử dụng để chọn đúng dung tích.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 150L, so sánh 140L - 150L - 160L - 180L và kiểm tra diện tích mái, vùng nhận nắng, nguồn nước lạnh, áp lực cấp cùng phương án lắp đặt.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: HW304-150L
Hotline: 0909 913 212
5.560.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 5 Năm
Chiều cao: 750 mm
Chiều dài: 1830 mm
Chiều rộng: 1330 mm
Số lượng ống: 15 ống chân không F58
Khuyến mại: Tặng 12m ống và phụ kiện PPR (áp dụng TPHCM cũ)
Tính năng nổi bật

Tính năng nổi bật máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata:

  • Tiết kiệm điện 100% – hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.
  • Ống chân không 5 lớp – hấp thu nhiệt nhanh, giữ nhiệt lâu.
  • Bình bảo ôn cao cấp – cách nhiệt PU dày, giữ nước nóng đến 96 giờ.
  • Chất liệu inox SUS304 – Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304. Chống rỉ sét, bền đẹp theo thời gian.
  • Khung giá chắc chắn – chịu lực, chống gió, dễ lắp đặt.
  • Hiệu suất cao – làm nóng nhanh, hoạt động tốt cả khi trời ít nắng.
  • Dung tích đa dạng: 120L – 300L, phù hợp mọi nhu cầu.
  • Bảo hành dài hạn: 5 năm, hỗ trợ lắp đặt miễn phí.
  • An toàn – thân thiện môi trường – không rò điện, không khí thải.

Dưới đây là gợi ý dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời phù hợp với số thành viên trong gia đình sử dụng:
  • 1 – 2 người    ~ 120 - 150 lít (gia đình nhỏ, nhu cầu dùng nước nóng vừa phải) 
  • 2 – 3 người    ~ 130 - 160 lít 
  • 3 – 4 người    ~ 160 - 180 lít sử dụng thoải mái hơn, không bị thiếu khi dùng nhiều 
  • 5 – 8 người    ~ 215 - 250 lít nếu nhu cầu lớn (nhiều phòng tắm, dùng nhiều) 
  • Trên 8 người / nhà nghỉ, khách sạn    ~ 300 lít hoặc hệ nhiều máy nối tiếp để đảm bảo cung cấp đủ nước nóng liên tục.
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An