Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Máy nước nóng năng lượng mặt trời  Dung tích máy  Máy năng lượng mặt trời 180 lít

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L HW304-180L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L HW304-180L sử dụng bộ thu nhiệt 18 ống chân không F58, vỏ và ruột bình bằng inox SUS304. Máy có kích thước dài 1.830 mm, rộng 1.570 mm, cao 750 mm và thời gian bảo hành hiện hành 5 năm.

180L là mức dung tích đáng cân nhắc khi nhu cầu đã cao hơn nhóm 150L - 160L nhưng chưa cần tăng lên 200L hoặc 240L. Khi chọn máy nên kết hợp số người với số phòng tắm, lượng nước nóng dùng trong giờ cao điểm, diện tích mái, vùng nhận nắng và nguồn nước lạnh hiện có.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L HW304-180L 18 ống F58

Tổng quan Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L

Dung tích 180L Nằm giữa model 160L và 200L, phù hợp khi cần thêm mức dự phòng nước nóng nhưng chưa muốn tăng mạnh kích thước hệ máy.
18 ống chân không F58 Cấu hình bộ thu nhiệt của đúng model HW304-180L đang được HWATA công bố.
1.830 × 1.570 × 750 mm Chiều rộng 1.570 mm là thông số cần đặc biệt kiểm tra khi bố trí trên mái hoặc sân thượng.
Đánh giá nhanh: HW304-180L phù hợp khi 160L thường xuyên khá sát nhu cầu hoặc gia đình muốn thêm khoảng dự phòng cho các lần tắm liên tiếp. So với bản 160L, máy tăng 20L, thêm 2 ống F58 và tăng chiều rộng từ 1.410 lên 1.570 mm.

Thông số kỹ thuật Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L

Tên sản phẩm Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L
Model HW304-180L
Dung tích 180 lít
Công nghệ thu nhiệt Ống chân không
Số lượng ống 18 ống chân không F58
Vật liệu vỏ bình Inox SUS304
Vật liệu ruột bình Inox SUS304
Chiều dài 1.830 mm
Chiều rộng 1.570 mm
Chiều cao 750 mm
Khung giá đỡ Khung inox định hình
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 5 năm

Thông số 1.830 × 1.570 × 750 mm là kích thước của sản phẩm. Khi khảo sát mái cần chừa thêm vùng thao tác cho đường ống, đầu nối và việc tiếp cận dàn ống sau này.

Không nên dùng các thông tin quảng cáo tuyệt đối làm thông số kỹ thuật: khả năng giữ nóng, mức tiết kiệm điện và hiệu quả trong ngày ít nắng có thể thay đổi theo vị trí lắp, điều kiện thời tiết, mức tiêu thụ nước nóng và cấu hình hệ thống.

18 ống chân không F58 trên Máy Hwata 180L

18 ống chân không F58 là bộ phận tiếp nhận năng lượng từ ánh nắng và truyền nhiệt cho nước. Khi nước tại vùng thu nhiệt nóng lên, chênh lệch nhiệt độ hỗ trợ quá trình tuần hoàn tự nhiên giữa dàn ống và bình chứa.

Nước có nhiệt độ cao hơn di chuyển về bình bảo ôn, trong khi phần nước lạnh hơn tiếp tục xuống vùng thu nhiệt. Chu trình này diễn ra khi điều kiện ánh nắng cho phép và giúp hệ thống tạo nguồn nước nóng phục vụ sinh hoạt.

18 ống đúng model 180L

HW304-180L có 18 ống F58, nằm giữa bản 160L dùng 16 ống và bản 200L dùng 20 ống.

Chiều rộng 1.570 mm

Số lượng ống tăng kéo theo chiều ngang bộ máy lớn hơn, vì vậy diện tích mái cần được kiểm tra khi chuyển từ dung tích nhỏ hơn.

Bình inox SUS304

Vỏ và ruột bình của HW304-180L được công bố sử dụng inox SUS304.

Khung inox định hình

Khung giữ bình và dàn ống theo cấu hình lắp đặt. Vị trí đặt cần phẳng, ổn định và thuận lợi cho việc cố định hệ thống.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L phù hợp với ai?

Trong bảng gợi ý dung tích hiện hành của HWATA, nhóm 160L - 180L được dùng làm mức tham khảo cho khoảng 3 - 4 người. Tuy nhiên đây không phải định mức cứng vì lượng nước nóng thực tế có thể thay đổi đáng kể giữa các gia đình.

180L có thể phù hợp khi

  • Gia đình nhỏ đến trung bình có mức sử dụng nước nóng vừa phải.
  • Nhà có một phòng tắm hoặc hai phòng nhưng ít sử dụng đồng thời.
  • 160L thường khá sát nhu cầu trong giờ cao điểm.
  • Nhiều thành viên có thói quen tắm liên tiếp nhưng tổng mức sử dụng vẫn phù hợp 180L.
  • Mái có thể bố trí máy rộng 1.570 mm cộng khoảng kỹ thuật.

Nên kiểm tra 200L - 240L nếu

  • 180L thường xuyên gần hết vào khung giờ sử dụng cao.
  • Hai phòng tắm thường sử dụng nước nóng đồng thời.
  • Có thêm nhu cầu nước nóng thường xuyên tại bếp.
  • Nhiều người tắm liên tục trong thời gian ngắn.
  • Gia đình muốn mức dự phòng lớn hơn đáng kể.

Có thể tham khảo thêm nhóm máy năng lượng mặt trời cho gia đình để chọn dung tích dựa trên tình huống sử dụng thay vì chỉ đếm số thành viên.

Kích thước 1830 × 1570 × 750 mm và cách kiểm tra mái

Với máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L, chiều rộng 1.570 mm là điểm cần chú ý nhất khi chuyển từ dòng dung tích nhỏ hơn. Máy 160L chỉ rộng 1.410 mm, trong khi 200L tăng lên 1.730 mm.

Chiều dài 1.830 mm

Kiểm tra đủ khoảng theo hướng dàn ống và chừa thêm vùng thao tác tại các đầu kết nối.

Chiều rộng 1.570 mm

Cần cộng thêm khoảng kỹ thuật thay vì làm khu vực lắp vừa khít đúng 1.570 mm.

Chiều cao 750 mm

Kiểm tra lan can, tường, mái che và các thiết bị xung quanh để không cản trở máy.

Lối bảo trì

Cần giữ khả năng tiếp cận dàn ống, bình bảo ôn và hệ đường nước sau khi hoàn thiện.

Vị trí nhận nắng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả sử dụng

Mái đủ diện tích nhưng bị bóng che kéo dài vẫn chưa phải vị trí tốt. Dàn 18 ống F58 cần được bố trí tại vùng có khả năng nhận nắng phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.

  • Quan sát bóng che từ tường, cây, bồn nước và công trình lân cận.
  • Ưu tiên khu vực có thời gian nhận ánh nắng tốt trong ngày.
  • Không bố trí chỉ vì vị trí đó gần bồn nước lạnh nếu dàn thu nhiệt thường xuyên bị che.
  • Chừa lối để kiểm tra và thay ống nếu cần.
  • Tránh khu vực có nguy cơ va đập trực tiếp vào ống thủy tinh.
Đúng nhóm công nghệ: HW304-180L thuộc danh mục máy năng lượng mặt trời ống chân không HWATA. Khi so sánh cùng công nghệ, nên nhìn đồng thời dung tích, số ống và chiều rộng máy.

Tải trọng khi bình 180L chứa đầy nước

≈ 180 kg Khối lượng gần đúng của riêng 180 lít nước.
> 180 kg Tổng tải còn có bình bảo ôn, 18 ống F58, khung và phụ kiện.
1.570 mm Chiều rộng máy cần cộng thêm khoảng thao tác khi bố trí trên mái.

Riêng 180 lít nước có khối lượng xấp xỉ 180 kg. Tổng tải thực tế của máy lớn hơn do còn có bình bảo ôn, khung đỡ, 18 ống chân không, đường nước và phụ kiện.

180 kg là khối lượng gần đúng của phần nước, không phải tải trọng thiết kế của toàn bộ hệ thống. Với mái nhẹ, mái cải tạo hoặc khung đỡ riêng cần xem xét khả năng chịu tải trước khi lắp.

Nguồn nước lạnh và áp lực cấp cho HW304-180L

Trước khi lắp nên xác định rõ vị trí bồn nước lạnh, cao độ và phương thức cấp nước. Hệ thống tự chảy và hệ thống có bơm tăng áp có thể cần cách bố trí khác nhau.

Nguồn cấp tự chảy

Khả năng cấp nước phụ thuộc chênh lệch cao độ, đường kính ống và tổn thất trên tuyến. Không nên dùng một khoảng cao cố định cho mọi công trình.

Hệ thống tăng áp

Nếu nhà đang dùng bơm tăng áp, nên kiểm tra cách cấp nước và phụ kiện phù hợp trước khi đấu nối vào máy.

Bình nước phụ

Một số mặt bằng có thể cần phương án bình phụ khi bồn nước lạnh hiện tại không thuận lợi cho việc cấp nước.

Đường nước nóng

Nên xác định trước tuyến tới phòng tắm và bếp để hạn chế phát sinh đường ống dài hoặc khó bảo trì.

Người đang chuẩn bị công trình có thể tham khảo thêm chuyên mục tư vấn máy nước nóng năng lượng mặt trời để kiểm tra các yếu tố mặt bằng, nguồn cấp và cách chọn dung tích.

Hình ảnh sản phẩm HWATA 180L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L 18 ống chân không F58
Hình sản phẩm HWATA dung tích 180L với bộ thu nhiệt 18 ống chân không.

Máy 160L hay 180L phù hợp hơn?

Từ 160L lên 180L, dung tích tăng 20L, số ống tăng từ 16 lên 18 và chiều rộng tăng từ 1.410 mm lên 1.570 mm. Chiều dài và chiều cao của hai model hiện cùng ở mức 1.830 mm và 750 mm.

Tiêu chí HW304-160L HW304-180L
Dung tích 160L 180L
Ống thu nhiệt 16 ống F58 18 ống F58
Chiều dài 1.830 mm 1.830 mm
Chiều rộng 1.410 mm 1.570 mm
Chiều cao 750 mm 750 mm
Nên cân nhắc khi 160L đã đủ và muốn máy gọn hơn 160L thường khá sát và cần thêm mức dự phòng

Nếu nhu cầu thấp hơn, có thể xem trực tiếp máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 160L để giảm khoảng 160 mm chiều rộng.

Máy 180L hay 200L phù hợp hơn?

HW304-200L tăng thêm 20L so với 180L, sử dụng 20 ống F58 và rộng 1.730 mm. Như vậy, khi chuyển từ 180L lên 200L, chiều rộng tiếp tục tăng khoảng 160 mm.

Nếu 180L đã còn mức dự phòng tốt vào giờ sử dụng cao thì không nhất thiết tăng lên 200L. Nếu 180L thường xuyên khá sát nhu cầu, có thể xem máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 200L và đo lại chiều ngang mái.

Khi nào nên cân nhắc 240L?

Bước từ 180L lên 240L lớn hơn đáng kể. Model 240L hiện sử dụng 24 ống F58 và rộng khoảng 2.050 mm, tức rộng hơn 180L khoảng 480 mm.

240L phù hợp để cân nhắc khi nhu cầu nước nóng đã cao hơn rõ rệt, có nhiều điểm sử dụng hoặc nhiều người dùng liên tiếp. Có thể xem máy năng lượng mặt trời HWATA 240 lít khi 180L - 200L không còn đủ mức dự phòng.

Video tham khảo sản phẩm HWATA

Nên mua Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L khi nào?

Nên chọn HW304-180L nếu

  • 160L thường hơi sát nhu cầu.
  • Gia đình có mức sử dụng nước nóng vừa phải đến khá.
  • Nhà có một hoặc hai phòng tắm nhưng ít sử dụng đồng thời.
  • Mái đáp ứng kích thước 1.830 × 1.570 mm cộng khoảng kỹ thuật.
  • Vị trí lắp nhận được ánh nắng phù hợp.
  • Nguồn nước lạnh và đường ống có thể bố trí thuận lợi.

Nên cân nhắc model khác nếu

  • 160L đã đáp ứng dư nhu cầu và mái hẹp.
  • 180L thường xuyên sát mức sử dụng trong giờ cao điểm.
  • Có nhiều phòng tắm sử dụng đồng thời.
  • Gia đình cần lượng nước nóng cao hơn rõ rệt.
  • Mái không đủ chiều rộng 1.570 mm cộng khoảng thao tác.
  • Vị trí dự kiến bị bóng che nhiều trong ngày.

Ưu nhược điểm của Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L

Ưu điểm

  • Dung tích 180L nằm giữa nhóm 160L và 200L.
  • Sử dụng 18 ống chân không F58.
  • Vỏ và ruột bình inox SUS304.
  • Kích thước 1.830 × 1.570 × 750 mm rõ ràng để khảo sát mái.
  • Chiều ngang nhỏ hơn model 200L khoảng 160 mm.
  • Phù hợp để cân nhắc cho gia đình khoảng 3 - 4 người có nhu cầu vừa phải.
  • Bảo hành hiện hành 5 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Chiều rộng tăng đáng kể so với nhóm 150L - 160L.
  • 180L có thể thiếu nếu nhiều điểm dùng đồng thời.
  • Hiệu quả thực tế phụ thuộc điều kiện nắng.
  • Cần kiểm tra nguồn nước lạnh và áp lực cấp.
  • Phải có lối đưa bình, khung và 18 ống lên mái.

Lưu ý trước khi mua và lắp HW304-180L

  1. Tính nhu cầu nước nóng: không chọn chỉ dựa vào số thành viên.
  2. Kiểm tra số phòng tắm: đặc biệt khi có khả năng sử dụng đồng thời.
  3. Đo mái: máy dài 1.830 mm, rộng 1.570 mm và cao 750 mm.
  4. Chừa khoảng kỹ thuật: không bố trí máy vừa khít đúng footprint.
  5. Kiểm tra vùng nắng: tránh bóng che kéo dài từ tường, cây hoặc bồn nước.
  6. Kiểm tra tải mái: riêng 180L nước đã xấp xỉ 180 kg.
  7. Xác định bồn nước lạnh: xem vị trí và cao độ trước khi làm đường cấp.
  8. Kiểm tra áp lực: hệ tự chảy và hệ tăng áp cần được bố trí phù hợp.
  9. Chốt tuyến đường ống: xác định nước lạnh vào và nước nóng tới các điểm sử dụng.
  10. Kiểm tra lối vận chuyển: bình, khung và 18 ống cần được đưa tới mái an toàn.
  11. Hạn chế va đập: bảo vệ ống chân không trong quá trình vận chuyển và lắp ráp.
  12. Chừa lối bảo trì: giữ khả năng tiếp cận các đầu nối và dàn ống sau này.

So sánh Máy HWATA 160L, 180L, 200L và 240L

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA HW304-160L 160L 16 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.410 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Gọn hơn 180L khoảng 160 mm theo chiều ngang Dung tích dự phòng thấp hơn 160L đã đủ hoặc muốn giảm kích thước máy Xem HW304-160L
HWATA HW304-180L 180L 18 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.570 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Cân bằng giữa dung tích và chiều ngang máy Cần thêm diện tích so với 160L 160L khá sát nhưng chưa cần tăng lên 200L Xem HW304-180L
HWATA HW304-200L 200L 20 ống F58, SUS304, 1.830 × 1.730 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng thêm 20L dự phòng so với 180L Rộng hơn 180L khoảng 160 mm 180L thường khá sát nhu cầu Xem HW304-200L
HWATA HW304-240L 240L 24 ống F58, SUS304, 1.830 × 2.050 × 750 mm, bảo hành 5 năm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng rõ lượng nước nóng dự phòng Chiều rộng vượt 2 m Nhu cầu cao hơn hoặc nhiều điểm dùng nước nóng Xem máy 240L

Các model 160L, 180L, 200L và 240L hiện có cùng chiều dài 1.830 mm và chiều cao 750 mm; khác biệt đáng chú ý nằm ở số ống, dung tích và chiều rộng. Vì vậy mỗi khi tăng dung tích cần đo lại chiều ngang khu vực mái.

Dải dung tích hiện hành có thể xem tại máy nước nóng năng lượng mặt trời HWATA, gồm các nhóm 120L, 140L, 150L, 160L, 180L, 200L, 240L và 300L.

Câu hỏi thường gặp về Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L

Máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L có model gì?

Model dung tích 180L hiện hành là HW304-180L.

Máy Hwata 180L có bao nhiêu ống?

HW304-180L sử dụng 18 ống chân không F58.

Kích thước Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L là bao nhiêu?

Máy có kích thước dài 1.830 mm, rộng 1.570 mm và cao 750 mm. Khi lắp cần chừa thêm khoảng cho đường nước, thao tác và bảo trì.

Máy Hwata 180L sử dụng vật liệu gì?

Thông tin sản phẩm hiện hành ghi vỏ và ruột bình bằng inox SUS304.

Máy năng lượng mặt trời 180L dùng cho mấy người?

HWATA hiện dùng nhóm 160L - 180L làm mức tham khảo cho khoảng 3 - 4 người. Thực tế vẫn cần xem số phòng tắm, mức dùng đồng thời và thói quen sử dụng nước nóng.

Máy 180L có phù hợp cho 4 người không?

Có thể phù hợp nếu mức sử dụng vừa phải và ít điểm nước nóng hoạt động đồng thời. Nếu bốn người thường xuyên tắm liên tiếp hoặc có hai phòng tắm dùng cùng lúc, nên tính thêm 200L hoặc 240L.

Nên chọn máy 160L hay 180L?

Nếu 160L đã đủ thì không cần tăng. Khi 160L thường khá sát nhu cầu, 180L tăng thêm 20L, thêm 2 ống F58 và rộng hơn khoảng 160 mm.

Nên chọn máy 180L hay 200L?

200L đáng cân nhắc khi 180L thường sát nhu cầu hoặc cần thêm khoảng dự phòng. Bản 200L dùng 20 ống F58 và rộng 1.730 mm, lớn hơn bản 180L khoảng 160 mm.

Khi nào nên chọn 240L thay vì 180L?

Nên kiểm tra 240L khi nhu cầu nước nóng tăng rõ, có nhiều điểm sử dụng hoặc nhiều người tắm liên tiếp khiến 180L - 200L khó tạo đủ mức dự phòng.

Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180L có cần điện không?

Quá trình thu nhiệt cơ bản sử dụng ánh nắng và tuần hoàn tự nhiên. Hệ thống vẫn có thể sử dụng điện nếu được trang bị thêm bơm, bộ điều khiển hoặc nguồn nhiệt hỗ trợ.

Máy 180L khi đầy tạo tải khoảng bao nhiêu?

Riêng 180 lít nước có khối lượng xấp xỉ 180 kg. Tổng tải trên mái lớn hơn vì còn có bình bảo ôn, 18 ống, khung và phụ kiện.

Máy 180L cần diện tích mái bao nhiêu?

Kích thước sản phẩm là 1.830 × 1.570 mm theo mặt bằng chính nhưng vùng lắp cần lớn hơn để bố trí đường ống, thao tác kỹ thuật và bảo trì. Vị trí cũng cần có điều kiện nhận nắng phù hợp.

Trước khi mua máy 180L cần kiểm tra những gì?

Nên kiểm tra nhu cầu nước nóng, số phòng tắm, kích thước mái, vùng nắng, kết cấu mái, vị trí bồn nước lạnh, nguồn cấp tự chảy hay tăng áp, tuyến đường ống và lối vận chuyển.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L bảo hành bao lâu?

HW304-180L hiện công bố thời gian bảo hành 5 năm.

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L có phù hợp với gia đình bạn?

Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời Hwata 180L HW304-180L phù hợp khi gia đình cần dung tích cao hơn nhóm 150L - 160L, muốn sử dụng cấu hình 18 ống chân không F58 và có khu vực mái đáp ứng kích thước 1.830 × 1.570 × 750 mm. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra thêm nhu cầu giờ cao điểm, vùng nhận nắng, kết cấu mái, vị trí bồn nước lạnh và phương án cấp nước.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata 180L, so sánh 160L - 180L - 200L - 240L và kiểm tra diện tích mái, vùng nắng, nguồn nước lạnh, áp lực cấp cùng phương án lắp đặt.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: HW304-180L
Hotline: 0909 913 212
6.560.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 5 Năm
Chiều cao: 750 mm
Chiều dài: 1830 mm
Chiều rộng: 1570 mm
Số lượng ống: 18 ống chân không F58
Khuyến mại: Tặng 12m ống và phụ kiện PPR (áp dụng TPHCM cũ)
Tính năng nổi bật

Tính năng nổi bật máy nước nóng năng lượng mặt trời Hwata:

  • Tiết kiệm điện 100% – hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời.
  • Ống chân không 5 lớp – hấp thu nhiệt nhanh, giữ nhiệt lâu.
  • Bình bảo ôn cao cấp – cách nhiệt PU dày, giữ nước nóng đến 96 giờ.
  • Chất liệu inox SUS304 – Vỏ và Ruột bình bằng INOX SUS304. Chống rỉ sét, bền đẹp theo thời gian.
  • Khung giá chắc chắn – chịu lực, chống gió, dễ lắp đặt.
  • Hiệu suất cao – làm nóng nhanh, hoạt động tốt cả khi trời ít nắng.
  • Dung tích đa dạng: 120L – 300L, phù hợp mọi nhu cầu.
  • Bảo hành dài hạn: 5 năm, hỗ trợ lắp đặt miễn phí.
  • An toàn – thân thiện môi trường – không rò điện, không khí thải.

Dưới đây là gợi ý dung tích máy nước nóng năng lượng mặt trời phù hợp với số thành viên trong gia đình sử dụng:
  • 1 – 2 người    ~ 120 - 150 lít (gia đình nhỏ, nhu cầu dùng nước nóng vừa phải) 
  • 2 – 3 người    ~ 130 - 160 lít 
  • 3 – 4 người    ~ 160 - 180 lít sử dụng thoải mái hơn, không bị thiếu khi dùng nhiều 
  • 5 – 8 người    ~ 215 - 250 lít nếu nhu cầu lớn (nhiều phòng tắm, dùng nhiều) 
  • Trên 8 người / nhà nghỉ, khách sạn    ~ 300 lít hoặc hệ nhiều máy nối tiếp để đảm bảo cung cấp đủ nước nóng liên tục.
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An