Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Bồn nước Inox  Bồn Nước Công Nghiệp  Bồn nước inox 12000l

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng H12000D

Bồn nước inox Hwata 12000L đứng H12000D là dòng bồn chứa nước công nghiệp dung tích danh nghĩa 12.000 lít, tương đương khoảng 12m³. Sản phẩm sử dụng thân inox SUS304 và thiết kế đứng với đường kính khoảng 1.900 mm, chiều cao tổng thể 4.200 mm, phù hợp với công trình cần lượng nước dự trữ lớn nhưng muốn giảm diện tích chiếm chỗ theo chiều dài.

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng H12000D

Tổng quan Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng

Dung tích 12.000L Tương đương khoảng 12m³ nước, phù hợp khi 10m³ chưa đáp ứng thời gian dự phòng nhưng công trình chưa cần tăng lên 15m³.
Thiết kế đứng H12000D Đường kính khoảng 1,9 m giúp giảm yêu cầu chiều dài mặt bằng so với H12000N ngang dài 3,8 m.
Thân inox SUS304 Phần thân sử dụng inox SUS304, có các gân tăng cứng phân bố trên thân và hệ chân inox HIT 430.
Đánh giá nhanh: H12000D đáng cân nhắc khi công trình cần khoảng 12m³ nước nhưng hạn chế diện tích nền theo chiều dài. Điểm cần kiểm tra kỹ là chiều cao 4,2 m, tổng tải lớn hơn 12 tấn khi vận hành đầy, khoảng dựng bồn, điều kiện gió và phương án vận chuyển - nâng/cẩu.

Thông số kỹ thuật Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng H12000D

Tên sản phẩm Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng
Mã sản phẩm H12000D
Dung tích danh nghĩa 12.000 lít / 12m³
Kiểu dáng Bồn đứng
Vật liệu thân Inox SUS304
Đường kính / chiều rộng 1.900 mm
Chiều cao tổng thể 4.200 mm
Lỗ cấp / phao / thông hơi theo bản vẽ Ø49 mm
Lỗ sử dụng theo bản vẽ Ø90 mm
Lỗ xả theo bản vẽ Ø49 mm
Kết cấu thân Các gân tăng cứng phân bố đều trên thân bồn
Chân bồn Inox HIT 430
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 12 năm

Trang sản phẩm và bản vẽ H12000D hiện thống nhất ở hai kích thước chính là đường kính 1.900 mm và chiều cao 4.200 mm. Đây là các con số cần dùng khi đánh giá mặt bằng, cao độ thông thủy, cổng và không gian dựng bồn.

Bản vẽ còn thể hiện cụm cấp nước, lỗ phao và thông hơi Ø49 mm, lỗ sử dụng Ø90 mm và lỗ xả Ø49 mm. Nếu công trình đã thi công đường ống đầu chờ, nên đối chiếu vị trí thực tế của đúng sản phẩm trước khi hoàn thiện.

Về độ dày: bản vẽ H12000D được cung cấp không thể hiện một thông số độ dày thân để sử dụng làm chuẩn. Không nên lấy độ dày của H12000N hoặc một model dung tích khác để áp cho H12000D.

Thiết kế đứng giúp giảm diện tích nền của bồn 12 khối

Bồn nước inox Hwata 12000L đứng phát triển thể tích chủ yếu theo chiều cao. Với đường kính thân khoảng 1,9 m, H12000D không cần một dải nền dài 3,8 m như phiên bản H12000N ngang.

Đây là lợi thế tại nhà xưởng, khu kỹ thuật hoặc cơ sở dịch vụ có mặt bằng hạn chế nhưng phía trên còn nhiều khoảng trống. Tuy nhiên, tổng chiều cao 4.200 mm đồng nghĩa phải kiểm tra mái, dầm, dây điện, đường ống phía trên và khoảng cần thiết để dựng bồn.

Thân bồn inox SUS304

H12000D hiện công bố phần thân sử dụng inox SUS304, kết hợp kiểu thân trụ đứng và các gân tăng cứng trên bề mặt.

Hệ gân tăng cứng

Các gân được phân bố đều trên thân nhằm tăng độ cứng vững của kết cấu khi bồn làm việc với lượng nước lớn.

Chân bồn inox HIT 430

Hệ chân là bộ phận truyền toàn bộ tải của thân và nước xuống nền. Khu vực đặt cần bằng phẳng, ổn định và phù hợp với tải trọng thực tế.

Giảm chiều dài chiếm chỗ

H12000D phù hợp khi công trình không có dải nền dài gần 4 m nhưng có thể đáp ứng chiều cao hơn 4,2 m cùng khoảng thao tác.

Bồn nước inox HWATA 12000L phù hợp với công trình nào?

12.000L thuộc nhóm bồn nước công nghiệp. Thay vì chọn chỉ theo số người, nên tính lượng nước sử dụng theo m³/ngày, thời gian cần dự phòng và khả năng nguồn cấp tiếp tục bổ sung trong quá trình vận hành.

  • Nhà xưởng hoặc cơ sở sản xuất cần khoảng 12m³ nước dự phòng.
  • Khách sạn, khu lưu trú hoặc cơ sở dịch vụ có nhiều điểm dùng nước.
  • Trường học hoặc công trình có mật độ sử dụng nước lớn.
  • Hệ thống 10.000L chưa đủ nhưng 15.000L vượt nhu cầu thực tế.
  • Công trình không có nhiều chiều dài mặt bằng nhưng có đủ khoảng không cho bồn đứng cao 4,2 m.
Chọn dung tích theo thời gian dự phòng: nếu 10m³ đã đáp ứng đủ nhu cầu thì không cần tăng lên 12m³. Ngược lại, nếu 12m³ vẫn thường xuyên thiếu, có thể tham khảo bồn nước inox HWATA 15000L sau khi kiểm tra lại nền, kích thước và logistics.

Tải trọng khi Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng chứa đầy

≈ 12.000 kg Khối lượng riêng phần nước khi bồn chứa khoảng 12.000 lít.
> 12 tấn Tổng tải thực tế còn phải cộng thân bồn, chân đỡ, đường ống và phụ kiện.
4.200 mm Chiều cao lớn khiến điều kiện gió, ổn định và neo giữ cần được xem xét kỹ.

Khoảng 12.000 lít nước có khối lượng xấp xỉ 12.000 kg, tương đương khoảng 12 tấn. Tổng tải vận hành sẽ lớn hơn sau khi cộng trọng lượng thân bồn, chân đỡ và các phụ kiện.

12 tấn chỉ là khối lượng gần đúng của phần nước, không phải tải trọng thiết kế để tự kết luận một nền, mái hay khung thép có đủ khả năng chịu lực. Cần xem xét cách tải từ hệ chân truyền xuống kết cấu tại vị trí lắp thực tế.

Đặc biệt khi lắp trên cao: H12000D vừa có tải lớn vừa cao 4,2 m. Ngoài khả năng chịu lực cần xem xét trọng tâm, gió, liên kết chân, khoảng cách tới mép sàn và phương án đưa bồn lên vị trí.

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng H12000D
Bản vẽ bồn HWATA 12.000L đứng thể hiện đường kính 1.900 mm, chiều cao 4.200 mm, cấp/phao/thông hơi Ø49, lỗ sử dụng Ø90 và lỗ xả Ø49.

Bản vẽ thể hiện rõ Ø1.900 mm và chiều cao 4.200 mm. Đây là hai kích thước chính cần dùng để kiểm tra vùng đặt bồn và khoảng không phía trên.

Phía trên bồn bố trí cụm lỗ cấp, phao và thông hơi Ø49 mm. Phần gần đáy có lỗ sử dụng Ø90 mm, trong khi lỗ xả phía dưới được thể hiện Ø49 mm.

Trước khi làm nền hoặc đường ống cố định: nên đối chiếu đúng bản vẽ H12000D với sản phẩm giao thực tế. Không làm hốc, mái che hoặc đường ống vừa khít vì còn cần khoảng mở nắp, đấu nối và bảo trì.

Khảo sát vận chuyển và dựng H12000D

Với bồn đứng đường kính gần 1,9 m và cao 4,2 m, quá trình vận chuyển cần được xem xét theo hai giai đoạn: đưa sản phẩm tới khu vực tập kết và dựng bồn vào đúng vị trí cuối.

  • Đường xe: xác định phương tiện có thể tiếp cận gần vị trí lắp tới mức nào.
  • Cổng: kiểm tra chiều rộng và chiều cao thông thủy phù hợp với thân khoảng 1.900 mm.
  • Điểm tập kết: cần khu vực đủ rộng để hạ bồn trước khi chuyển sang phương đứng.
  • Khoảng dựng: không chỉ tính chiều cao sau lắp 4.200 mm mà phải có không gian thao tác khi xoay thân bồn.
  • Vật cản phía trên: kiểm tra mái, dầm, dây điện, cây xanh và đường ống.
  • Thiết bị nâng: xác định phương án cẩu hoặc nâng nếu không thể đưa bồn trực tiếp tới nền.
  • Khoảng bảo trì: chừa không gian tiếp cận nắp, phao, đường sử dụng, đường xả và chân bồn.
Chiều cao 4,2 m sau khi dựng không phải toàn bộ khoảng cần có: trong quá trình xoay bồn từ trạng thái vận chuyển sang phương đứng có thể cần không gian lớn hơn. Nên khảo sát hiện trường trước khi chốt phương án giao.

Đường nước và bảo trì H12000D

Cấp, phao và thông hơi Ø49

Bản vẽ thể hiện cụm phía trên có kích thước Ø49 mm. Nên giữ khoảng thao tác để kiểm tra phao và đường cấp sau khi lắp.

Đường sử dụng Ø90

Lỗ sử dụng được thể hiện Ø90 mm. Đường ống tiếp theo nên được bố trí phù hợp với lưu lượng yêu cầu của công trình.

Đường xả Ø49

Lỗ xả nằm ở vùng thấp và có kích thước Ø49 mm theo bản vẽ. Không nên che kín vị trí này sau khi hoàn thiện công trình.

Chừa lối kiểm tra chân

Hệ chân chịu tải lớn nên sau khi lắp vẫn cần khả năng quan sát nền, chân bồn và các vị trí liên kết để thuận tiện kiểm tra định kỳ.

Video tham khảo bồn nước inox HWATA

Nên mua Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng khi nào?

Nên chọn H12000D nếu

  • Công trình thực sự cần khoảng 12.000 lít / 12m³ nước.
  • 10m³ chưa đủ nhưng 15m³ chưa cần thiết.
  • Muốn giảm chiều dài chiếm chỗ so với H12000N ngang.
  • Vị trí có đủ khoảng không cho thân bồn cao khoảng 4.200 mm.
  • Nền và kết cấu phù hợp với tổng tải vận hành lớn hơn 12 tấn.
  • Đã có phương án đưa, dựng và cố định bồn phù hợp.

Nên cân nhắc phương án khác nếu

  • Khu vực bị hạn chế chiều cao nhưng có mặt bằng dài.
  • Muốn ưu tiên trọng tâm tương đối thấp hơn.
  • 10.000L đã đáp ứng đủ nhu cầu dự phòng.
  • Nền hoặc kết cấu chưa được đánh giá cho tải trọng lớn.
  • Không đủ khoảng không để dựng thân bồn cao hơn 4 m.
  • Vị trí hở gió nhưng chưa có phương án liên kết chân phù hợp.

Ưu nhược điểm của Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng

Ưu điểm

  • Dung tích 12.000L nằm giữa nhóm 10m³ và 15m³.
  • Thiết kế đứng giúp giảm chiều dài chiếm chỗ.
  • Đường kính thân khoảng 1.900 mm.
  • Thân bồn sử dụng inox SUS304.
  • Các gân tăng cứng phân bố trên thân.
  • Chân bồn sử dụng inox HIT 430.
  • Bản vẽ thể hiện rõ kích thước và các đầu nước chính.
  • Thông tin sản phẩm hiện công bố bảo hành 12 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Chiều cao tổng thể khoảng 4.200 mm.
  • Riêng lượng nước khi đầy đã xấp xỉ 12 tấn.
  • Trọng tâm tương đối cao hơn H12000N ngang.
  • Quá trình dựng bồn cần không gian và phương án nâng phù hợp.
  • Bản vẽ được cung cấp không thể hiện độ dày thân H12000D.

Lưu ý khi mua và lắp đặt Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng

  1. Tính nhu cầu theo m³/ngày: xác định lượng sử dụng và thời gian cần dự phòng trước khi chọn 12m³.
  2. Đo chiều rộng: thân bồn có đường kính khoảng 1.900 mm và vẫn cần thêm khoảng thao tác xung quanh.
  3. Kiểm tra chiều cao: H12000D cao 4.200 mm, chưa tính khoảng mở nắp và không gian cần khi dựng bồn.
  4. Kiểm tra tải trọng: riêng 12.000L nước đã có khối lượng xấp xỉ 12.000 kg.
  5. Khảo sát kết cấu: không tự kết luận khả năng chịu tải chỉ dựa trên kích thước hoặc độ dày nền.
  6. Đặt trên nền phẳng: toàn bộ hệ chân cần được đỡ ổn định và phù hợp với điều kiện công trình.
  7. Chú ý điều kiện gió: bồn cao 4,2 m cần được xem xét kỹ khi đặt tại khu vực ngoài trời hoặc trên cao.
  8. Không đặt sát mép: tránh bố trí quá gần mép sàn, mái hoặc khu vực có nguy cơ va chạm.
  9. Khảo sát đường xe: kiểm tra tuyến từ đường chính tới khu tập kết.
  10. Kiểm tra khoảng dựng: đặc biệt quan trọng với bồn đứng cao hơn 4 m.
  11. Đối chiếu đầu nước: cấp/phao/thông hơi Ø49, sử dụng Ø90 và xả Ø49 theo bản vẽ.
  12. Chừa khoảng bảo trì: bảo đảm có thể tiếp cận nắp, đường nước và hệ chân sau khi lắp.

Nếu chưa chắc nên dùng bồn đứng hay ngang, có thể tham khảo bài nên lắp bồn nước đứng hay nằm để đối chiếu mặt bằng, chiều cao, trọng tâm và điều kiện thi công.

So sánh H10000D, H12000D, H12000N và H15.000D

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA H10.000D 10.000L / 10m³, đứng SUS304, Ø1.900 mm, cao 3.540 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Thấp hơn H12000D và giảm khoảng 2m³ nước Khả năng dự trữ thấp hơn 10m³ đã đủ chu kỳ dự phòng Xem H10.000D
HWATA H12000D 12.000L / 12m³, đứng SUS304, Ø1.900 mm, cao 4.200 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Giảm chiều dài chiếm chỗ, mức dung tích trung gian Cao 4,2 m, tải nước khoảng 12 tấn 10m³ thiếu nhưng chưa cần 15m³, ưu tiên kiểu đứng Xem H12000D
HWATA H12000N 12.000L / 12m³, ngang SUS304, dài 3.800 mm, rộng 1.970 mm, cao 2.130 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Chiều cao và trọng tâm tương đối thấp hơn H12000D Cần mặt bằng dài khoảng 3,8 m Có diện tích nền nhưng hạn chế cao độ Xem H12000N
HWATA H15.000D 15.000L / 15m³, đứng SUS304, Ø2.200 mm, cao 4.150 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng thêm khoảng 3m³ dự trữ Đường kính và tải trọng tăng đáng kể 12m³ chưa đáp ứng đủ nhu cầu Xem H15.000D

Một điểm đáng chú ý là H10.000D và H12000D cùng có đường kính khoảng 1.900 mm, nhưng H12000D cao 4.200 mm so với 3.540 mm của bồn 10m³. Việc tăng thêm 2.000L vì vậy chủ yếu tác động tới chiều cao và tải trọng trong nhóm này.

Nếu cần đúng 12m³, danh mục bồn nước inox HWATA 12000L cho phép đối chiếu trực tiếp H12000D đứng với H12000N ngang. Hai model cùng dung tích nhưng có yêu cầu mặt bằng và vận chuyển rất khác nhau.

Người ưu tiên footprint gọn có thể xem thêm bồn nước inox đứng HWATA, còn các dung tích lớn hơn có tại bồn nước inox công nghiệp HWATA.

Câu hỏi thường gặp về Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng

Bồn nước inox Hwata 12000L đứng có mã gì?

Mẫu bồn HWATA dung tích 12.000 lít dạng đứng có mã sản phẩm H12000D.

12000L bằng bao nhiêu khối nước?

12.000 lít tương đương dung tích danh nghĩa khoảng 12m³, thường gọi là bồn inox 12 khối.

Kích thước Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng là bao nhiêu?

H12000D có đường kính khoảng 1.900 mm và chiều cao tổng thể khoảng 4.200 mm. Hai kích thước này cũng được thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật.

Bồn H12000D sử dụng inox gì?

Phần thân bồn H12000D hiện công bố sử dụng inox SUS304, còn chân bồn sử dụng inox HIT 430.

Bồn inox Hwata 12000L đứng dày bao nhiêu?

Bản vẽ H12000D được cung cấp không thể hiện thông số độ dày thân. Không nên lấy độ dày của H12000N hoặc model khác để áp cho H12000D.

Các đầu nước H12000D có kích thước bao nhiêu?

Bản vẽ thể hiện cụm cấp, phao và thông hơi Ø49 mm, lỗ sử dụng Ø90 mm và lỗ xả Ø49 mm.

Bồn 12000L khi đầy nặng khoảng bao nhiêu?

Riêng khoảng 12.000 lít nước có khối lượng xấp xỉ 12.000 kg, tương đương khoảng 12 tấn. Tổng tải thực tế còn lớn hơn do có thân bồn, hệ chân và phụ kiện.

Nên chọn H12000D đứng hay H12000N ngang?

H12000D phù hợp khi muốn giảm chiều dài chiếm chỗ và có đủ khoảng không cho bồn cao khoảng 4.200 mm. H12000N phù hợp khi có mặt bằng dài khoảng 3.800 mm và muốn giữ chiều cao khoảng 2.130 mm.

Bồn đứng 12000L có tạo áp lực nước mạnh hơn bồn ngang không?

Không nên đánh giá áp lực chỉ theo kiểu dáng. Áp lực nước tự chảy phụ thuộc chủ yếu vào chênh lệch cao độ giữa mực nước và điểm sử dụng, đồng thời chịu ảnh hưởng của đường kính ống, van, co và thiết bị đầu cuối.

Bồn H12000D có phù hợp đặt trên sân thượng không?

Không nên mặc định mọi sân thượng đều phù hợp. Riêng lượng nước đã khoảng 12 tấn và bồn cao 4,2 m, vì vậy cần đánh giá kết cấu chịu lực, vùng chân đỡ, phân bố tải, điều kiện gió, phương án cố định và nâng lắp trước khi quyết định.

Nên chọn bồn 10000L, 12000L hay 15000L?

Nếu 10m³ đã đủ thì có thể chọn H10.000D để giảm khoảng 2 tấn nước danh nghĩa so với H12000D. H12000D phù hợp khi 10m³ thiếu nhưng 15m³ vượt nhu cầu. Nếu 12m³ vẫn thiếu thì có thể cân nhắc nhóm 15.000L.

Bồn Nước Inox Hwata H12000D bảo hành bao lâu?

Thông tin hiện hành của H12000D công bố thời gian bảo hành 12 năm.

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng có phù hợp với công trình của bạn?

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Đứng H12000D phù hợp khi công trình cần khoảng 12m³ nước, muốn giảm diện tích chiếm chỗ theo chiều dài và có đủ khoảng không cho thân bồn cao 4,2 m. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra đường kính 1.900 mm, tổng tải lớn hơn 12 tấn khi vận hành đầy, kết cấu chịu lực, điều kiện gió, cổng, điểm tập kết, khoảng dựng bồn và các đầu nước theo bản vẽ.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn dung tích, so sánh H12000D đứng với H12000N ngang, đối chiếu bản vẽ và kiểm tra mặt bằng, nền chịu lực, tuyến vận chuyển cùng phương án dựng/cẩu bồn nước inox HWATA 12000L.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: H12000D
Hotline: 0909 913 212
36.400.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Inox SUS 304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 12 Năm
Chiều cao: 4200 mm
Chiều rộng: 1900 mm
Khuyến mại: Tặng phao điện cao cấp
Tính năng nổi bật
Bồn chứa nước inox Hwata 12000L đứng sử dụng nguyên liệu inox SUS 304 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản & các nước công nghiệp tiên tiến cho sản phẩm có độ bền và chất lượng hoàn hảo.
Bồn chứa nước inox Hwata 12000L đứng sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan và được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000
Ngoài những kích cỡ quy chuẩn, HWATA VINA có thể tư vấn và cung cấp bản vẽ gia công chân đế, bồn cho khách hàng khi vị trí lắp đặt của khách hàng không thuận lợi như: trên mái nhà, chung cư, ban công… nhằm hạn chế tối đa diện tích đặt bồn.
  •     Thân bồn được phân bố gân đều nhau, tạo độ cứng vững hơn.
  •     Chân bồn sử dụng inox HIT 430, đảm bảo sự chắc chắn.
  •     Giá trên đã bao gồm thuế VAT 8% 



Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An