Hơn 12 năm chuyên phân phối bồn nước chính hãng toàn quốc
Sản phẩm  Bồn nước Inox  Bồn Nước Công Nghiệp  Bồn nước inox 12000l

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang H12000N

Bồn nước inox Hwata 12000L ngang H12000N là dòng bồn chứa nước công nghiệp dung tích danh nghĩa 12.000 lít, tương đương khoảng 12m³. Sản phẩm sử dụng thân inox SUS304, bố trí theo phương ngang với chiều dài 3.800 mm, chiều rộng tổng thể 1.970 mm và chiều cao 2.130 mm, phù hợp với nhà xưởng, khách sạn, trường học, khu lưu trú và công trình cần lượng nước dự phòng lớn.

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang H12000N

Tổng quan Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang

Dung tích 12.000L Tương đương khoảng 12m³, là lựa chọn trung gian khi 10m³ chưa đủ nhưng công trình chưa cần tăng lên 15m³.
Thiết kế ngang H12000N Thân dài khoảng 3,8 m và cao 2,13 m, phù hợp với khu vực có mặt bằng dài nhưng muốn hạn chế chiều cao.
Thân SUS304 dày 0,9 mm Bản vẽ kỹ thuật H12000N thể hiện thân và đầu đáy inox 304/BA dày 0,9 mm ±10%.
Đánh giá nhanh: H12000N phù hợp khi công trình cần khoảng 12m³ nước và có đủ mặt bằng dài khoảng 3,8 m. So với H12000D đứng, bản ngang thấp hơn đáng kể nên thuận lợi hơn khi bị giới hạn cao độ, nhưng vẫn cần kiểm tra cổng, góc quay, nền chịu lực và phương án nâng/cẩu trước khi giao.

Thông số kỹ thuật Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang H12000N

Tên sản phẩm Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang
Mã sản phẩm H12000N
Dung tích danh nghĩa 12.000 lít / 12m³
Kiểu dáng Bồn nằm ngang
Vật liệu thân Inox SUS304 / 304 BA
Độ dày thân theo bản vẽ 0,9 mm ±10%
Độ dày đầu đáy theo bản vẽ 0,9 mm ±10%
Chiều dài tổng thể 3.800 mm
Đường kính thân theo bản vẽ 1.900 mm
Chiều rộng tổng thể 1.970 mm
Chiều cao tổng thể 2.130 mm
Chiều dài vùng chân theo bản vẽ 3.500 mm
Khoảng chia chân theo bản vẽ 4 đoạn × 875 mm
Lỗ cấp phao + thông hơi Ø49 mm
Lỗ sử dụng Ø90 mm
Lỗ xả Ø49 mm
Chân bồn theo bản vẽ Inox 430/2B, V30 × 30 × 1,8 mm ±10%
Kết cấu thân Các gân tăng cứng phân bố đều trên thân bồn
Hãng sản xuất HWATA
Bảo hành 12 năm

Trang sản phẩm hiện công bố H12000N có chiều dài 3.800 mm, chiều rộng 1.970 mm và chiều cao 2.130 mm. Bản vẽ kỹ thuật làm rõ thêm đường kính thân 1.900 mm, tức phần khung chân rộng hơn thân khoảng 70 mm.

Điểm này quan trọng khi chuẩn bị nền và kiểm tra cổng vận chuyển. Không nên chỉ lấy đường kính thân 1.900 mm làm chiều rộng tổng thể vì hệ chân của H12000N đạt khoảng 1.970 mm.

Thân inox SUS304 dày 0,9 mm theo bản vẽ H12000N

Bồn nước inox Hwata 12000L ngang sử dụng vật liệu SUS304. Bản vẽ được cung cấp ghi rõ phần thân bằng inox 304/BA dày 0,9 mm ±10% và phần đầu đáy cũng sử dụng inox 304/BA dày 0,9 mm ±10%.

Thân inox 304/BA

Phần thân bồn được ghi inox 304/BA dày 0,9 mm ±10%, là thông số trực tiếp trên bản vẽ của H12000N.

Đầu đáy inox 304/BA

Hai đầu bồn cũng được thể hiện sử dụng inox 304/BA, độ dày 0,9 mm ±10%.

Chân inox 430/2B

Bản vẽ ghi hệ chân sử dụng inox 430/2B với quy cách V30 × 30 × 1,8 mm ±10%.

Gân tăng cứng trên thân

Các gân được phân bố đều dọc thân trụ nhằm hỗ trợ tăng độ cứng vững cho kết cấu khi bồn chứa lượng nước lớn.

Thiết kế ngang H12000N có lợi thế gì?

H12000N phát triển dung tích chủ yếu theo phương ngang. Với chiều cao tổng thể khoảng 2.130 mm, bồn thấp hơn nhiều so với H12000D đứng cao 4.200 mm.

Điều này phù hợp khi khu vực đặt bồn có mái, dầm hoặc thiết bị phía trên giới hạn chiều cao nhưng vẫn còn mặt bằng dài. Thiết kế ngang đồng thời có trọng tâm tương đối thấp hơn kiểu đứng cùng dung tích.

Đổi lại, chiều dài 3.800 mm khiến người mua cần kiểm tra tuyến vận chuyển, khoảng quay và vị trí đặt cuối trước khi giao.

Kích thước khảo sát nhanh: có thể lấy khoảng dài 3,8 m × rộng tổng thể 1,97 m × cao 2,13 m để đánh giá sơ bộ. Khi thi công nền và đường ống, nên sử dụng bản vẽ H12000N chi tiết.

Bồn nước inox HWATA 12000L phù hợp với công trình nào?

Dung tích 12.000L thuộc nhóm bồn công nghiệp. Việc chọn nên dựa trên lượng nước tiêu thụ theo m³/ngày, thời gian cần dự phòng và khả năng nguồn nước tiếp tục bổ sung trong quá trình sử dụng.

  • Nhà xưởng hoặc cơ sở sản xuất cần khoảng 12m³ nước dự phòng.
  • Khách sạn, khu lưu trú hoặc cơ sở dịch vụ có nhiều điểm sử dụng.
  • Trường học hoặc công trình tập trung đông người.
  • Hệ thống 10m³ chưa đủ thời gian dự phòng nhưng chưa cần tăng lên 15m³.
  • Khu kỹ thuật có đủ chiều dài nhưng muốn hạn chế cao độ của bồn.
Chọn 10m³, 12m³ hay 15m³: nếu 10.000L đã đáp ứng đủ thì không nhất thiết tăng dung tích. Nếu 12.000L vẫn thiếu, có thể cân nhắc bồn nước inox HWATA 15000L sau khi kiểm tra lại tải trọng và mặt bằng.

Tải trọng khi Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang chứa đầy

≈ 12.000 kg Khối lượng riêng phần nước khi bồn chứa khoảng 12.000 lít.
> 12 tấn Tổng tải thực tế còn phải cộng thân bồn, chân, đường ống và phụ kiện.
3.500 mm Vùng hệ chân kéo dài khoảng 3,5 m theo bản vẽ.

Khoảng 12.000 lít nước có khối lượng xấp xỉ 12.000 kg, tương đương khoảng 12 tấn. Tổng tải vận hành thực tế sẽ lớn hơn khi cộng trọng lượng thân bồn, hệ chân và các phụ kiện.

Con số này chỉ giúp hình dung quy mô tải của phần nước, không phải tải trọng thiết kế để tự kết luận nền, mái hoặc khung thép có khả năng chịu lực. Với bồn công nghiệp 12m³, cần xem xét kết cấu thực tế và cách tải được truyền từ hệ chân xuống nền.

Không nên mặc định bồn ngang phù hợp đặt trên sân thượng: H12000N có trọng tâm tương đối thấp nhưng riêng lượng nước đã khoảng 12 tấn. Nếu đặt trên tầng cao, khả năng chịu tải, hệ chân, gió và phương án nâng lắp cần được đánh giá riêng.

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ kỹ thuật Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang H12000N
Bản vẽ H12000N: dài 3.800 mm, thân Ø1.900 mm, rộng tổng thể 1.970 mm, cao 2.130 mm; thân và đầu đáy inox 304/BA dày 0,9 mm ±10%.

Bản vẽ thể hiện chiều dài tổng thể 3.800 mm và vùng khung chân theo chiều dài khoảng 3.500 mm, được chia thành bốn khoảng 875 mm. Đây là dữ liệu hữu ích khi chuẩn bị vùng nền đỡ cho bồn.

Ở mặt đầu, thân bồn có đường kính 1.900 mm, trong khi khung chân rộng tổng thể 1.970 mm và chiều cao tới đỉnh bồn 2.130 mm.

Các đầu nước trên bản vẽ gồm lỗ cấp phao + thông hơi Ø49 mm, lỗ sử dụng Ø90 mm và lỗ xả Ø49 mm. Với hệ thống đã có đường ống chờ, nên đối chiếu chính xác vị trí trước khi hoàn thiện thi công.

Lưu ý kỹ thuật trên bản vẽ: tài liệu ghi dung sai kích thước ±10% kích thước danh nghĩa và yêu cầu bồn lắp trên mặt bằng sàn bê tông, sai số mặt bằng cho phép ±10 mm. Với vị trí có dung sai lắp đặt nhỏ, nên đo lại đúng sản phẩm giao thực tế trước khi hoàn thiện bệ hoặc khung cố định.

Hình ảnh thực tế Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang H12000N thực tế
Hình ảnh thực tế bồn HWATA 12000L ngang giúp hình dung kích thước thân, hệ gân và khung chân.

Khảo sát vận chuyển và cẩu lắp H12000N

H12000N có chiều dài 3,8 m và rộng tổng thể gần 2 m. Vì vậy, ngoài nền đặt cuối cùng, toàn bộ tuyến vận chuyển từ xe giao tới vị trí lắp cũng cần được kiểm tra.

  • Đường xe: xác định phương tiện có thể tiếp cận tới đâu.
  • Cổng: đối chiếu với chiều rộng tổng thể khoảng 1.970 mm và chiều cao khoảng 2.130 mm.
  • Góc cua: thân dài 3.800 mm cần đủ khoảng xoay tại cổng hoặc đường nội bộ.
  • Điểm tập kết: cần khu vực đủ rộng để hạ bồn trước khi đưa tới nền cuối.
  • Vị trí cẩu: xác định nếu xe không thể tiếp cận trực tiếp vị trí lắp.
  • Vật cản trên cao: kiểm tra dây điện, mái, cây xanh và các kết cấu xung quanh.
  • Khoảng bảo trì: chừa lối tiếp cận nắp, đầu nước và hệ chân.
Nên khảo sát logistics trước khi chốt đơn: bồn có thể vừa vị trí đặt nhưng vẫn khó đưa vào nếu cổng hoặc khoảng quay không đáp ứng thân dài 3,8 m.

Đường nước và bảo trì H12000N

Cấp phao + thông hơi Ø49

Bản vẽ thể hiện cụm phía trên với kích thước Ø49 mm. Cần chừa khoảng thao tác để lắp và kiểm tra sau này.

Đường sử dụng Ø90

Đường sử dụng phía đầu bồn được ghi Ø90 mm, lớn hơn các đầu cấp và xả.

Đường xả Ø49

Lỗ xả nằm thấp ở phần thân và được thể hiện Ø49 mm. Vị trí này cần giữ khả năng tiếp cận để phục vụ xả nước, vệ sinh.

Chừa khoảng kiểm tra chân

Không nên che kín hoàn toàn hệ chân sau khi lắp. Việc còn khả năng quan sát nền và chân bồn giúp thuận tiện cho kiểm tra định kỳ.

Video tham khảo bồn nước inox HWATA

Nên mua Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang khi nào?

Nên chọn H12000N nếu

  • Công trình thực sự cần khoảng 12.000 lít / 12m³ nước.
  • 10m³ chưa đủ nhưng 15m³ chưa cần thiết.
  • Mặt bằng có đủ chiều dài khoảng 3.800 mm cộng khoảng thao tác.
  • Muốn hạn chế chiều cao so với H12000D đứng.
  • Nền và kết cấu phù hợp với tổng tải vận hành lớn hơn 12 tấn.
  • Đường xe, cổng và góc cua đáp ứng kích thước bồn.

Nên cân nhắc phương án khác nếu

  • Mặt bằng không đủ chiều dài khoảng 3,8 m.
  • 10m³ đã đáp ứng đủ nhu cầu dự phòng.
  • Muốn thu gọn diện tích nền và có đủ khoảng không theo chiều cao.
  • Nền hoặc sàn chưa được xem xét về khả năng chịu tải.
  • Đường xe hoặc cổng không đủ cho bồn rộng gần 2 m.

Ưu nhược điểm của Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang

Ưu điểm

  • Dung tích 12.000L phù hợp giữa nhóm 10m³ và 15m³.
  • Chiều cao chỉ khoảng 2.130 mm.
  • Trọng tâm tương đối thấp hơn H12000D đứng.
  • Thân sử dụng inox SUS304.
  • Bản vẽ thể hiện thân và đầu đáy dày 0,9 mm ±10%.
  • Chân inox 430/2B V30 × 30 × 1,8 mm ±10%.
  • Bản vẽ có đầy đủ kích thước chính và đầu nước.
  • Thông tin sản phẩm hiện công bố bảo hành 12 năm.

Điểm cần cân nhắc

  • Chiều dài tổng thể khoảng 3.800 mm.
  • Chiều rộng hệ chân khoảng 1.970 mm.
  • Riêng lượng nước khi đầy đã xấp xỉ 12 tấn.
  • Vận chuyển cần kiểm tra cổng và góc quay.
  • Đặt trên tầng cao cần đánh giá kết cấu và phương án nâng lắp.

Lưu ý khi mua và lắp đặt Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang

  1. Tính nhu cầu theo m³/ngày: xác định lượng nước sử dụng và thời gian cần dự phòng.
  2. Đo chiều dài: H12000N dài 3.800 mm và cần thêm khoảng cho đường ống, thao tác ở hai đầu.
  3. Phân biệt thân và chân: thân Ø1.900 mm nhưng chiều rộng tổng thể đạt khoảng 1.970 mm.
  4. Kiểm tra chiều cao: bồn cao 2.130 mm, cần thêm khoảng mở nắp và thao tác.
  5. Kiểm tra tải trọng: riêng 12.000L nước đã có khối lượng xấp xỉ 12.000 kg.
  6. Chuẩn bị nền: bản vẽ yêu cầu mặt bằng sàn bê tông và ghi sai số mặt bằng cho phép ±10 mm.
  7. Đỡ đầy đủ hệ chân: vùng chân kéo dài khoảng 3.500 mm theo bản vẽ.
  8. Khảo sát đường xe: kiểm tra tuyến từ đường chính đến khu vực tập kết.
  9. Đo cổng và góc cua: không chỉ kiểm tra bề rộng mà còn cần đủ khoảng xoay cho thân dài 3,8 m.
  10. Chuẩn bị điểm hạ bồn: xác định trước khu vực tập kết và thiết bị nâng nếu cần.
  11. Đối chiếu đầu nước: cấp phao/thông hơi Ø49, sử dụng Ø90 và xả Ø49 theo bản vẽ.
  12. Chừa khoảng bảo trì: không đặt bồn vừa khít giữa tường, máy móc hoặc kết cấu khác.

Nếu chưa chắc kiểu ngang hay đứng phù hợp hơn, có thể tham khảo bài nên lắp bồn nước đứng hay nằm để đối chiếu mặt bằng, chiều cao, trọng tâm và điều kiện lắp đặt.

So sánh H10000N, H12000N, H12000D và H15000N

Sản phẩm/model Phân khúc/dung tích Thông số chính Giá tham khảo Điểm mạnh Điểm cân nhắc Phù hợp với ai Link nội bộ
HWATA H10.000N 10.000L / 10m³, ngang SUS304, thân Ø1.900 mm, cao 2.130 mm; trang sản phẩm công bố dài 3.250 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Dung tích và tải trọng thấp hơn H12000N Dự trữ ít hơn khoảng 2m³ 10m³ đã đáp ứng chu kỳ dự phòng Xem H10.000N
HWATA H12000N 12.000L / 12m³, ngang SUS304, thân 0,9 mm ±10%, dài 3.800 mm, Ø1.900 mm, rộng tổng thể 1.970 mm, cao 2.130 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Cân bằng giữa 10m³ và 15m³, chiều cao thấp Cần mặt bằng dài 3,8 m 10m³ thiếu nhưng chưa cần 15m³ Xem H12000N
HWATA H12000D 12.000L / 12m³, đứng SUS304, rộng/Ø khoảng 1.900 mm, cao 4.200 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Giảm chiều dài chiếm chỗ Cao 4,2 m, cần kiểm tra khoảng dựng và điều kiện gió Cần 12m³ nhưng hạn chế mặt bằng theo chiều dài Xem H12000D
HWATA H15.000N 15.000L / 15m³, ngang SUS304, dài 5.050 mm, rộng 1.900 mm, cao 2.130 mm Liên hệ để nhận giá tốt nhất Tăng thêm khoảng 3m³ dự trữ so với H12000N Chiều dài và tải trọng tăng đáng kể 12m³ chưa đáp ứng đủ nhu cầu Xem H15.000N

H10.000N, H12000N và H15.000N đều có chiều cao công bố khoảng 2.130 mm, nhưng chiều dài tăng theo dung tích. H12000N dài 3.800 mm nằm giữa H10.000N và H15.000N nên dễ cân nhắc khi cần tăng dự trữ nhưng chưa muốn chuyển sang bồn dài hơn 5 m.

Nếu cần đúng 12m³, danh mục bồn nước inox HWATA 12000L hiện có cả H12000N ngang và H12000D đứng. Hai model cùng dung tích nhưng yêu cầu mặt bằng hoàn toàn khác nhau.

Người cần các dung tích lớn có thể xem thêm bồn nước inox công nghiệp HWATA, còn nếu đã xác định ưu tiên kiểu nằm có thể tham khảo bồn nước inox ngang HWATA.

Câu hỏi thường gặp về Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang

Bồn nước inox Hwata 12000L ngang có mã gì?

Mẫu bồn HWATA dung tích 12.000 lít dạng nằm ngang có mã sản phẩm H12000N.

12000L bằng bao nhiêu khối nước?

12.000 lít tương đương dung tích danh nghĩa khoảng 12m³, thường được gọi là bồn inox 12 khối.

Kích thước Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang là bao nhiêu?

H12000N có chiều dài 3.800 mm, đường kính thân 1.900 mm, chiều rộng tổng thể 1.970 mm và chiều cao 2.130 mm.

Bồn inox Hwata 12000L ngang dày bao nhiêu?

Bản vẽ kỹ thuật H12000N ghi thân inox 304/BA dày 0,9 mm ±10% và đầu đáy inox 304/BA dày 0,9 mm ±10%.

Chân bồn H12000N sử dụng vật liệu gì?

Bản vẽ thể hiện chân bồn sử dụng inox 430/2B, quy cách V30 × 30 × 1,8 mm ±10%.

Các đầu nước H12000N có kích thước bao nhiêu?

Bản vẽ thể hiện lỗ cấp phao và thông hơi Ø49 mm, lỗ sử dụng Ø90 mm và lỗ xả Ø49 mm.

Bồn 12000L khi đầy nặng khoảng bao nhiêu?

Riêng khoảng 12.000 lít nước có khối lượng xấp xỉ 12.000 kg, tương đương khoảng 12 tấn. Tổng tải thực tế còn lớn hơn do có thân bồn, hệ chân và phụ kiện.

Tại sao chiều rộng tổng thể là 1970 mm trong khi thân chỉ Ø1900 mm?

1.900 mm là đường kính thân bồn, còn 1.970 mm là chiều rộng tổng thể bao gồm hệ chân theo bản vẽ. Khi làm nền hoặc đo cổng nên tính theo kích thước lớn hơn.

Nên chọn H12000N ngang hay H12000D đứng?

H12000N phù hợp khi có mặt bằng dài khoảng 3.800 mm và muốn giữ chiều cao khoảng 2.130 mm. H12000D phù hợp khi muốn giảm chiều dài chiếm chỗ nhưng khu vực có đủ khoảng không cho bồn cao khoảng 4.200 mm.

Bồn ngang 12000L có tạo áp lực nước yếu hơn bồn đứng không?

Không nên đánh giá áp lực chỉ theo kiểu dáng. Áp lực nước tự chảy phụ thuộc chủ yếu vào chênh lệch cao độ giữa mực nước và điểm sử dụng, đồng thời còn chịu ảnh hưởng của đường kính ống, van, co và thiết bị đầu cuối.

Bồn H12000N có phù hợp đặt trên sân thượng không?

Không nên mặc định mọi sân thượng đều phù hợp. Riêng lượng nước đã khoảng 12 tấn, vì vậy cần đánh giá kết cấu chịu lực, vùng chân đỡ, phân bố tải, điều kiện gió và phương án nâng lắp trước khi quyết định.

Bồn Nước Inox Hwata H12000N bảo hành bao lâu?

Thông tin hiện hành của H12000N công bố thời gian bảo hành 12 năm.

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang có phù hợp với công trình của bạn?

Bồn Nước Inox Hwata 12000L Ngang H12000N phù hợp khi công trình cần khoảng 12m³ nước, muốn hạn chế chiều cao và có đủ mặt bằng cho bồn dài 3,8 m. Trước khi đặt hàng nên kiểm tra thân Ø1.900 mm, rộng tổng thể 1.970 mm, cao 2.130 mm, tổng tải lớn hơn 12 tấn khi vận hành đầy, nền chịu lực, cổng, góc cua, khu tập kết và các đầu nước trên bản vẽ.

TOÀN PHÁT GROUP - NHÀ PHÂN PHỐI HWATA

Tư vấn lựa chọn bồn công nghiệp, so sánh H12000N ngang với H12000D đứng, đối chiếu bản vẽ và kiểm tra mặt bằng, nền chịu lực, tuyến vận chuyển cùng phương án nâng/cẩu bồn nước inox HWATA 12000L.

Hotline: 0909 913 212

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất

Gọi ngay
Mã sản phẩm: H12000N
Hotline: 0909 913 212
35.980.000 đ
Chọn miền:
Chất liệu: Inox SUS 304
Hãng sản xuất: Hwata
Bảo hành: 12 Năm
Chiều cao: 2130 mm
Chiều dài: 3800 mm
Chiều rộng: 1970 mm
Khuyến mại: Tặng phao điện cao cấp
Tính năng nổi bật
Bồn chứa nước inox Hwata 12000L ngang sử dụng nguyên liệu inox SUS 304 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản & các nước công nghiệp tiên tiến cho sản phẩm có độ bền và chất lượng hoàn hảo.
Bồn chứa nước inox Hwata 12000L ngang sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Đài Loan và được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000
Ngoài những kích cỡ quy chuẩn, HWATA VINA có thể tư vấn và cung cấp bản vẽ gia công chân đế, bồn cho khách hàng khi vị trí lắp đặt của khách hàng không thuận lợi như: trên mái nhà, chung cư, ban công… nhằm hạn chế tối đa diện tích đặt bồn.
  •     Thân bồn được phân bố gân đều nhau, tạo độ cứng vững hơn.
  •     Chân bồn sử dụng inox HIT 430, đảm bảo sự chắc chắn.
  •     Giá trên đã bao gồm thuế VAT 8% 
Khuyến mãi

Hệ thống cửa hàng

Chi nhánh 1

Chi nhánh 01

639 Nguyễn Thị Thử, Hóc Môn
Chi nhánh 2

Chi nhánh 2

Lý Thường Kiệt, P7, Quận Tân Bình
Chi nhánh 3

Chi nhánh 3

Nghĩa Đô , Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Chi nhánh 4

Chi nhánh 4

P.Hiệp Bình chánh, TP Thủ Đức
Chi nhánh 5

Chi nhánh 5

TP.Thủ Dầu Một, T.Bình Dương
Chi nhánh 6

Chi nhánh 6

H.Bàu Bàng, T.Bình Dương
Chi nhánh 7

Chi nhánh 7

X.Thanh Phú, T.Bình Phước
Chi nhánh 8

Chi nhánh 8

TP.Đồng Xoài, T.Bình Phước
Chi nhánh 9

Chi nhánh 9

TP. Biên Hòa, T.Đồng Nai
Chi nhánh 10

Chi nhánh 10

TP.Long Khánh, T.Đồng Nai
Chi nhánh 11

Chi nhánh 11

H.Long Thành, T.Đồng Nai
Chi nhánh 12

Chi nhánh 12

TP.Bảo Lộc, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 13

Chi nhánh 13

TP.Đà Lạt, T.Lâm Đồng
Chi nhánh 14

Chi nhánh 14

H.Tân Biên, T.Tây Ninh
Chi nhánh 15

Chi nhánh 15

H.Hòa Thành, T.Tây Ninh
Chi nhánh 16

Chi nhánh 16

H.Châu Thành, T.Tiền Giang
Chi nhánh 17

Chi nhánh 17

H.Cai Lậy, T.Tiền Giang
Chi nhánh 18

Chi nhánh 18

H.Châu Thành, T.Trà Vinh
Chi nhánh 19

Chi nhánh 19

Phó Cơ Điều, T.Vĩnh Long
Chi nhánh 20

Chi nhánh 20

TP. Sóc Trăng, T.Sóc Trăng
Chi nhánh 21

Chi nhánh 21

TT.Dương Đông , T.Kiên Giang
Chi nhánh 22

Chi nhánh 22

TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang
Chi nhánh 23

Chi nhánh 23

TP.Vị Thanh, T.Hậu Giang
Chi nhánh 24

Chi nhánh 24

H.Cao Lãnh, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 25

Chi nhánh 25

H.Tam Nông, T.Đồng Tháp
Chi nhánh 26

Chi nhánh 26

TX.Gia Nghĩa, T.Đắk Nông
Chi nhánh 27

Chi nhánh 27

TT.Eakar, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 28

Chi nhánh 28

TP.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk
Chi nhánh 29

Chi nhánh 29

H.Cái Nước, T.Cà Mau
Chi nhánh 30

Chi nhánh 30

Vành Đai 1, P.9, TP.Cà Mau
Chi nhánh 31

Chi nhánh 31

Q.Ô Môn, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 32

Chi nhánh 32

Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
Chi nhánh 33

Chi nhánh 33

H.Châu Thành, T.Bến Tre
Chi nhánh 34

Chi nhánh 34

TP.Phan Thiết, T.Bình Thuận
Chi nhánh 35

Chi nhánh 35

H.Hàm Tân, T.Bình Thuận
Chi nhánh 36

Chi nhánh 36

TP.Phan Rang, Ninh Thuận
Chi nhánh 37

Chi nhánh 37

TT.Chư Sê, T.Gia Lai
Chi nhánh 38

Chi nhánh 38

TP.Pleiku, T.Gia Lai
Chi nhánh 39

Chi nhánh 39

TP.Nha Trang, T.Khánh Hòa
Chi nhánh 40

Chi nhánh 40

P.Kim Dinh, T.Bà Rịa Vũng Tàu
Chi nhánh 41

Chi nhánh 41

Đường 28/8, P.8,TP.Bạc Liêu
Chi nhánh 42

Chi nhánh 42

KCN Đức Hòa III, Đức Hòa,Long An
Chi nhánh 43

Chi nhánh 43

Tân Mỹ , TP Bắc Giang, Bắc Giang
Chi nhánh 44

Chi nhánh 44

Trần Phú, Tp Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Chi nhánh 45

Chi nhánh 45

Quận Lê Chân, TP Hải Phòng, Hải Phòng
Chi nhánh 46

Chi nhánh 46

Minh Châu, Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Chi nhánh 47

Chi nhánh 47

Tân Phong, TP Lai Châu, Lai Châu
Chi nhánh 48

Chi nhánh 48

Hoà Vượng, TP Nam Định, Nam Định
Chi nhánh 49

Chi nhánh 49

Phường Nam Thành, Ninh Bình
Chi nhánh 50

Chi nhánh 50

Giang Tiên, Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Chi nhánh 51

Chi nhánh 51

Vân Phú, TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Chi nhánh 52

Chi nhánh 52

Lê Duẩn, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Chi nhánh 53

Chi nhánh 53

Chiềng Sinh,TP Sơn La,Tỉnh Sơn La
Chi nhánh 54

Chi nhánh 54

Mỹ Khuê, Q.Ngũ Hành Sơn, TP.Đà Nẵng
Chi nhánh 55

Chi nhánh 55

Nghi Phú, TP Vinh - Nghệ An